Font size
WorksheetsKHTN 8_Bài 12_Muối
Total questions: 10
Worksheet time: 20mins
Muối Potassium hydrogencarbonate có công thức phân tử là gì?
KHCO3
K2CO3
KCO3
K2HCO3
Dò bảng tính tan trong nước của một số muối trang 49 SGK + kiến thức đã học, em hãy cho biết trong các muối sau đây, muối nào không tan trong nước?
Ammonium sulfate
Calcium dihydrogenphosphate
Silver chloride
Magnesium nitrate
Chọn các phương án đúng.
Viết phương trình hoá học của phản ứng tạo thành muối Magnesium chloride (MgCl2).
Mg + HCl -> MgCl2 + H2
Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2
Mg(OH)2 + 2HCl -> MgCl2 + 2H2O
Mg(OH)2 + 2HCl -> MgCl2 + H2O
Hãy cho biết muối nào có thể được tạo ra phản ứng của kim loại với dung dịch acid H2SO4 loãng ?
ZnSO4
Na2SO3
CuSO4
MgSO3
Chọn các phương án đúng.
Viết phương trình hoá học của phản ứng tạo thành muối Magnesium chloride (MgCl2).
Mg + HCl -> MgCl2 + H2
Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2
Mg(OH)2 + 2HCl -> MgCl2 + 2H2O
Mg(OH)2 + 2HCl -> MgCl2 + H2O
Một loại muối là gia vị rất quen thuộc trong căn bếp mọi nhà có công thức hóa học là gì?
(a)
Em hãy cho biết tên gọi lần lượt của các muối sau: NH4NO3, Fe2(SO4)3, Ba(HCO3)2 ?
Ammonium nitrate, iron (II) sulfate, barium hydrogencarbonate
Ammonium nitrate, iron sulfate, barium hydrogencarbonate
Ammonium nitrate, iron (III) sulfate, barium hydrogencarbonate
Ammonium nitrate, iron (III) sulfate, barium carbonate
Muối Silver nitrate gồm có cation kim loại Ag+ và anion gốc acid NO3- có công thức phân tử là:
AgNO3
NO3Ag
Ag2NO3
AgNO3
Trong các muối carbonate thường gặp chỉ có muối carbonate của kim loại kiềm (như Na2CO3, K2CO3) và muối ........................................... tan trong nước.
carbonate
BaCO3
ammonium carbonate (NH4)2CO3
Zinc carbonate
ZnCO3
Calcium carbonate
CaCO3
Chọn các đáp án đúng.
Đâu là muối acid trong các muối sau?
Na2SO4
(Sodium sulfate)
NaHSO4
(Sodium hydrogensulfate)
Ca3(PO4)2
(Calcium phosphate)
Ca(H2PO4)2
(Calcium dihydrogenphosphate)
