wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz Tin 12 GK2

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.
0094: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
a)
In dữ liệu.
b)
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.
c)
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa.
d)
Cập nhật dữ liệu.
2.
0095: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, dùng
a)
Mẫu hỏi.
b)
Câu hỏi.
c)
Liệt kê.
d)
Trả lời.
3.
0096: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là
a)
Tiêu chuẩn đơn giản.
b)
Tiêu chuẩn phức hợp.
c)
Tiêu chuẩn mẫu.
d)
Tiêu chuẩn kí tự.
4.
0097: Nếu những bài toán mà truy vấn chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể
a)
Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc mẫu hỏi.
b)
Sử dụng mẫu hỏi.
c)
A và B đều đúng.
d)
A và B đều sai.
5.
0098: Với những bài toán yêu cầu truy vấn phức tạp liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng
a)
Mẫu hỏi.
b)
Bảng.
c)
Báo cáo.
d)
Biểu mẫu.
6.
0099: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
Thực hiện gộp nhóm.
b)
Tạo liên kết giữa các bảng.
c)
Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show.
d)
Nhập các điều kiện vào lưới QBE.
7.
0100: Mẫu hỏi thường được sử dụng để
a)
Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán.
b)
Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước.
c)
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác.
d)
Cả A, B và C.
8.
0101: Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như
a)
Một bảng.
b)
Một biểu mẫu.
c)
Một báo cáo.
d)
Một mẫu hỏi.
9.
0102: Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra
a)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo.
b)
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác.
c)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo.
d)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác.
10.
0103: “/” là phép toán thuộc nhóm
a)
Phép toán so sánh.
b)
Phép toán số học.
c)
Phép toán logic.
d)
Các hàm cơ bản.
11.
0104: “>=” là phép toán thuộc nhóm
a)
Phép toán so sánh.
b)
Phép toán số học
c)
Phép toán logic.
d)
Các hàm cơ bản.
12.
0105: “NOT” là phép toán thuộc nhóm
a)
Phép toán so sánh.
b)
Phép toán số học.
c)
Phép toán logic.
d)
Các hàm cơ bản.
13.
0106: Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
a)
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán.
b)
Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi.
c)
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn.
d)
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT.
14.
0107: Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là
a)
Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE).
b)
Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường.
c)
Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi.
d)
Phần tên và phần tính chất.
15.
0108: Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
a)
Criteria.
b)
Show.
c)
Sort.
d)
Field.
16.
0109: Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi.
b)
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi.
c)
Xác định các trường cần sắp xếp.
d)
Khai báo tên các trường được chọn.
17.
0110: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học Sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng?
a)
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
b)
MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5.
c)
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5.
d)
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5".
18.
0111: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, biểu thức nào sau đây là đúng?
a)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5.
b)
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5.
c)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5.
d)
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5.
19.
0112: Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là
a)
Tiêu chuẩn đơn giản.
b)
Tiêu chuẩn phức hợp.
c)
Tiêu chuẩn mẫu.
d)
Tiêu chuẩn kí tự.
20.
0113: Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
21.
0114: Để thực hiện mẫu hỏi (đưa ra kết quả của truy vấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây?
a)
Chọn mẫu hỏi và nháy nút
b)
Nháy đôi vào tên mẫu hỏi.
c)
Chọn lệnh Home->View->Datasheet View.
d)
Cả 3 cách trên đều đúng.
22.
0115: Nếu thêm dư một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện
a)
Chọn Tab Design->Delete.
b)
Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím khoảng trắng.
c)
Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace.
d)
Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím khoảng trắng Delete.
23.
0116: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện chọn ngăn Queries và
a)
Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.
b)
Chọn mẫu hỏi.
c)
Chọn Open
d)
Nhấn Design Wiew.
24.
0117: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện dãy thao tác nào sau đây là đúng?
a)
Chọn Tab Create ->Table Design.
b)
Chọn Tab Create ->Query wizard.
c)
Chọn Tab Create ->Query Design.
d)
Chọn Tab Create ->Form wizard.
25.
0001: Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi hơn thông qua
a)
Định dạng hàng.
b)
Định dạng cột.
c)
Biểu mẫu.
d)
Trang dữ liệu.
26.
0002: Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắc buộc phải
a)
Xác định hành động cho biểu mẫu đó.
b)
Chọn bố cục cho biểu mẫu.
c)
Xác định dữ liệu nguồn (record source).
d)
Nhập tên cho biểu mẫu.
27.
0003: Dữ liệu nguồn cho biểu mẫu có thể được lấy từ
a)
Bảng.
b)
Biểu mẫu.
c)
Bảng hoặc Mẫu hỏi.
d)
Mẫu hỏi.
28.
0004: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên Tab Create?
a)
Form Wizard.
b)
Query Wizard.
c)
Tables Design.
d)
Reports.
29.
0005: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
a)
Xem, nhập và sửa dữ liệu.
b)
Sửa cấu trúc bảng.
c)
Tính toán cho các trường tính toán.
d)
Lập báo cáo.
30.
0006: Trước khi tạo biểu mẫu, dữ liệu nguồn phải có đối tượng nào sau đây?
a)
Bảng.
b)
Báo cáo.
c)
Tất cả đáp án trên
d)
Biểu mẫu.
31.
0007: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn
a)
Create -> Form Wizard.
b)
Create -> Form.
c)
Create -> Form Design.
d)
Create -> Blank Form.
32.
0008: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn
a)
Create -> Form Design.
b)
Create -> Form.
c)
Create -> Form Wizard.
d)
Create -> Blank Form.
33.
0009: Ta có thể chỉnh sửa biểu mẫu ở chế độ
a)
Thiết kế.
b)
Trang dữ liệu.
c)
Biểu mẫu.
d)
Đồ thị.
34.
0010: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể
a)
Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu.
b)
Sửa đổi dữ liệu.
c)
Nhập và sửa dữ liệu.
d)
Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.
35.
0011: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể
a)
Sửa đổi thiết kế cũ.
b)
Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ.
c)
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ.
d)
Xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.
36.
0012: Thao tác nào sau đây KHÔNG thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
a)
Thêm một bản ghi mới.
b)
Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.
c)
Tạo thêm các nút lệnh.
d)
Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.
37.
0013: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?
a)
Chọn trường đưa vào báo cáo.
b)
Gộp nhóm dữ liệu.
c)
Chèn hình ảnh cho báo cáo sinh động.
d)
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.
38.
0014: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?
a)
Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.
b)
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.
c)
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.
d)
Định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu.
39.
0015: Phần nào của báo cáo được in một lần duy nhất khi in báo cáo có 5 trang?
a)
Header (đầu trang).
b)
Footer (chân trang).
c)
Report footer (chân báo cáo).
d)
Detail (nội dung chi tiết).
40.
0016: Phần nào của báo cáo được in một lần duy nhất khi in báo cáo có 5 trang?
a)
Header (đầu trang).
b)
Footer (chân trang).
c)
Report header (đầu báo cáo).
d)
Detail (nội dung chi tiết).
41.
0017: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng
a)
Báo cáo.
b)
Bảng.
c)
Biểu mẫu.
d)
Mẫu hỏi.
42.
0018: Báo cáo thường được sử dụng để
a)
Thể hiện sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu.
b)
Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định.
c)
A và B đều đúng.
d)
A và B đều sai.
43.
0019: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
a)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
b)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
c)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
d)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
44.
0020: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
a)
Tables.
b)
Forms.
c)
Queries.
d)
Reports.
45.
0021: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây
a)
Người dùng tự thiết kế.
b)
Dùng thuật sĩ tạo báo cáo.
c)
Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên.
d)
Tất cả các trên đều sai.
46.
0022: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
Bảng, biểu mẫu.
b)
Mẫu hỏi, báo cáo.
c)
Báo cáo.
d)
Bảng.
47.
0023: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Reports.
b)
Queries.
c)
Forms.
d)
Tables.
48.
0024: Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta nháy chuột phải vào báo cáo và chọn
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
49.
0025: Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
a)

A. Report View

b)

B. Print Preview

c)

C. Layout View

d)

D. Design View

50.
0026: Khi nháy đôi vào tên một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?
a)
Chế độ báo cáo.
b)
Chế độ xem trước in.
c)
Chế độ xem bố cục.
d)
Chế độ thiết kế.
51.
0027: Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
a)
Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo.
b)
Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.
c)
Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức.
d)
Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động.
52.
0028: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
Chọn trường đưa vào báo cáo.
b)
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.
c)
Gộp nhóm dữ liệu.
d)
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.
53.
0029: Trong Tin học, mọi giá trị xử lí đều là hữu hạn (tuy có thể rất lớn). Vậy số lượng tối đa các bộ trong một quan hệ phụ thuộc vào điều gì?
a)
Khả năng xử lí của ngôn ngữ CSDL cài đặt trong hệ QTCSDL.
b)
Kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành.
c)
Theo từng quy định của hệ QTCSDL cụ thể.
d)
Giá trị nhỏ nhất giữa kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành và dung lượng bộ nhớ còn trống của thiết bị ngoài, nơi lưu trữ tệp.
54.
0030: Trong Tin học, mọi giá trị xử lí đều là hữu hạn (tuy có thể rất lớn). Vậy số lượng tối đa các bộ trong một quan hệ phụ thuộc vào điều gì?
a)
Kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành.
b)
Theo từng quy định của hệ QTCSDL cụ thể.
c)
Dung lượng bộ nhớ của thiết bị ngoài nơi lưu trữ tệp.
d)
Giá trị nhỏ nhất giữa kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành và dung lượng bộ nhớ còn trống của thiết bị ngoài, nơi lưu trữ tệp.
55.
0031: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua
a)
Địa chỉ của các bảng.
b)
Thuộc tính khóa.
c)
Tên trường.
d)
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa).
56.
0032: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng.
b)
Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó.
c)
Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia.
d)
Mặc định các trường đều bắt buộc nhập dữ liệu.
57.
0033: Một trường khóa (nhưng không phải là khóa chính) được thiết kế là bắt buộc phải điền dữ liệu, không được để trống. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Có thể yêu cầu như vậy, nếu điều đó là cần thiết.
b)
Không thể được, chỉ có trường khóa chính mới bắt buộc điền dữ liệu.
c)
Về nguyên tắc thì không sai, nhưng hệ QTCSDL quan hệ không có công cụ để kiểm soát điều đó.
d)
Tất cả đều đúng.
58.
0034: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là mô hình
a)
Phân cấp.
b)
Dữ liệu quan hệ.
c)
Hướng đối tượng.
d)
Cơ sở quan hệ.
59.
0035: Các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
a)
Cấu trúc dữ liệu.
b)
Các ràng buộc dữ liệu.
c)
Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.
d)
Tất cả các yếu tố trên.
60.
0036: Thao tác trên dữ liệu có thể là
a)
Sửa bản ghi.
b)
Thêm bản ghi.
c)
Xoá bản ghi.
d)
Thêm, sửa, xoá bản ghi.
61.
0037: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.
b)
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
c)
Phần mềm Microsoft Access.
d)
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
62.
0038: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ
a)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
b)
Bảng.
c)
Hàng.
d)
Cột.
63.
0039: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ
a)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
b)
Bảng.
c)
Hàng.
d)
Cột.
64.
0040: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ
a)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
b)
Bảng.
c)
Hàng.
d)
Cột.
65.
0041: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng.
b)
Quan hệ có thể có thuộc tính đa trị hay phức hợp.
c)
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng.
d)
Tên của các quan hệ có thể trùng nhau.
66.
0042: Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?
a)
Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu.
b)
Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu.
c)
Để có thể tính kích thước của bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi.
d)
Tất cả đều đúng.
67.
0043: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng?
a)
Thêm một vài trường mới.
b)
Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính.
c)
Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa.
d)
Tất cả đều được.
68.
0044: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng?
a)
Thêm một vài trường mới.
b)
Thay đổi kích thước của một trường.
c)
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường.
d)
Tất cả đều được.
69.
0045: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng?
a)
Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính.
b)
Thay đổi kích thước của một trường.
c)
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường.
d)
Tất cả đều được.
70.
0046: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng?
a)
Thay đổi kích thước của một trường.
b)
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường.
c)
Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa.
d)
Tất cả đều được.
71.
0047: Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?
a)
Thêm một trường vào cuối bảng
b)
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
c)
Đổi tên một trường
d)
Chèn một trường vào giữa các trường hiện có
72.
0048: Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây KHÔNG làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?
a)
Thêm một trường vào cuối bảng.
b)
Đổi tên một trường.
c)
Chèn một trường vào giữa các trường hiện có.
d)
Tất cả các phương án trên.
73.
0049: Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu xâu, kích thước 80 kí tự. Một bản ghi có nội dung là “5 Trần Hưng Đạo”. Sau khi kiểm tra, phát hiện thấy nhầm lẫn, địa chỉ được sửa thành “155 Trần Hưng Đạo”. Kích thước của tệp ghi dữ liệu thay đổi như thế nào?
a)
Tăng thêm 2 byte.
b)
Không thay đổi.
c)
Tăng thêm một lượng đúng bằng kích thước một bản ghi.
d)
Tăng thêm 4 byte.
74.
0050: Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào dưới đây?
a)
Nhất thiết phải chứa khóa chính.
b)
Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa.
c)
Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết.
d)
Tất cả các phương án trên.
75.
0051: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?
a)
CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi.
b)
Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL.
c)
CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn.
d)
Dữ liệu tham gia truy vấn sẽ bị xoá sạch.
76.
0052: Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép
a)
Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác
b)
Xem nội dung các bản ghi
c)
Xem một số trường của mỗi bản ghi
d)
Xem các mối liên kết, nội dung bản ghi và các thuộc tính của bảng.
77.
0053: Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép
a)
Xem từng nhóm bản ghi, mỗi bản ghi tương ứng với một hàng.
b)
Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi).
c)
Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem).
d)
Xem một hay nhiểu bản ghi theo nhiều cách khác nhau.
78.
0054: Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép
a)
Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi).
b)
Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem).
c)
Xem cấu trúc bảng.
d)
Xem cấu trúc bảng, xem một hay nhiều bản ghi.
79.
0055: Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép
a)
Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác.
b)
Xem một số trường của mỗi bản ghi.
c)
Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi).
d)
Tất cả đều đúng.
80.
0056: Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?
a)
Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi.
b)
Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo.
c)
Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng dưa ra.
d)
Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra.
81.
0057: Phát biểu nào SAI trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác.
b)
Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng.
c)
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng.
d)
Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp
82.
0058: Khi nào chúng ta không cần hệ quản trị CSDL?
a)
Để đảm bảo tính tiêu chuẩn hóa: các hệ CSDL khác nhau, dữ liệu của các chương trình ứng dụng khác nhau dựa trên một tiêu chuẩn chung.
b)
Cung cấp các công cụ định nghĩa và thao tác dữ liệu linh hoạt.
c)
Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ phân tích thiết kế, …
d)
Khi KHÔNG cần thiết đa người dùng cùng truy nhập vào CSDL chung.
83.
0059: Khi nào không cần hệ quản trị CSDL?
a)
Khi chúng ta giải quyết các vấn đề đơn giản mà các chương trình ứng dụng có thể thực hiện tốt không cần tới hệ CSDL.
b)
Khi hệ thống CSDL không đáp ứng được yêu cầu về hiệu năng như: tốc độ, tính bảo mật, định dạng dữ liệu cần lưu trữ, …
c)
Khi không cần thiết đa số người dùng cùng truy cập vào một CSDL chung.
d)
Tất cả các phương án trên.
84.
0060: Khi nào cần hệ quản trị CSDL?
a)
Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ phân tích thiết kế, …
b)
Khi chúng ta giải quyết các vấn đề đơn giản mà các chương trình ứng dụng có thể thực hiện tốt không cần tới hệ CSDL
c)
Khi hệ thống CSDL không đáp ứng được yêu cầu về hiệu năng như: tốc độ, tính bảo mật, định dạng dữ liệu cần lưu trữ, …
d)
Khi không cần thiết cho đa số người dùng cùng truy cập vào một CSDL chung
85.
0061: Phát biểu nào SAI trong các câu dưới đây?
a)
Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính.
b)
Mỗi bảng có ít nhất một khóa.
c)
Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất.
d)
Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu.
86.
0062: Công việc nào dưới đây Access thực hiện một cách tự động?
a)
Loại bỏ một số trong trường văn bản.
b)
Loại bỏ một bảng nếu bảng đó không liên quan đến các bảng khác.
c)
Loại bỏ một bản ghi có giá trị khóa trùng lặp.
d)
Loại bỏ một trường nếu trong bảng tồn tại 2 trường có dữ liệu giống nhau.
87.
0063: Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?
a)
Các giá trị của nó phải là duy nhất.
b)
Nó phải được xác định như một trường văn bản.
c)
Nó phải là trường đầu tiên của bảng.
d)
Nó không bao giờ được thay đổi.