Worksheetschương 7
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Khi chuẩn bị bài thuyết trình giúp người thuyết trình trình bày hiệu quả cần tuân theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Sử dụng các hình vẽ để đánh thức sự chú ý của người nghe
B. Đề cập đến những vấn đề người nghe quan tâm, thích thú
C. Tạo tương tác với người nghe đưa ra các đề xuất và cách giải quyết
D. Nói nhanh các vấn đề và kết thúc
Câu 2: Để bài trình bày được lôi cuốn người nghe, người trình bày cần?
A. Xác định đối tượng nghe, số lượng người nghe
B. Người trình bày trước có cùng chủ đề với mình
C. Trình bày thử trước đồng nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 3: Bài thuyết trình có thể trình bày dưới dạng bảng khi nào?
A. Khi người thuyết trình cần viết thêm các mô tả khi nói
B. Nội dung có nhiều công thức
C. Nội dung trình bày có nhiều hình ảnh
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 4: Khi thuyết trình cần lưu ý những vấn đề gì sau đây:
A. Diện mạo phù hợp
B. Trình bày bám sát nội dung, giữ đúng tiến độ
C. Nói tăng tốc độ
D. Nói chi tiết từng nội dung
Câu 5: Khi trình bày bài thuyết trình bằng silde cần chú ý những điều gì để tránh file trình bày xấu?
E. Quá nhiều chữ trong một slide
F. Quá nhiều màu sắc, font chữ, kiểu dáng
G. Chữ quá nhỏ
H. Tất cả các đáp án trên
Câu 6: Khi soạn thảo một slide trong file trình chiếu không nên làm những điều gì sau đây?
A. Một slide không có tiêu đề
B. Mỗi slide không nên trình bày nhiều chữ
C. Cỡ chữ mỗi slide vừa đủ nhìn không quá bé
D. Tiêu đề có kích thước lớn hơn hoặc bằng 32pt
Câu 7: Một bài thuyết trình tốt có bố cục như thế nào?
A. Gồm 4 phần: mở đầu, mục đích, nội dung, hướng phát triển
B. Gồm 4 phần: mở đầu, mục đích, nội dung, kết luận
C. Cỡ chữ mỗi slide vừa đủ nhìn không quá bé
D. Gồm 4 phần: giới thiệu, mục đích, nội dung, kết luận
Câu 8: Ngôn ngữ hình thể là yếu tố quan trọng trong thuyết tình, theo bạn để thu hút người nghe thông qua ngôn ngữ hình
thể thì người thuyết trình cần chú ý tới yếu tố nào sau đây?
A. Ánh mắt, cử chỉ, dáng đứng, di chuyển, độ gần
B. ÁNh mắt, động tác, dáng đứng, di chuyển, độ gần
C. Ánh mắt, cử chỉ, trang phục, di chuyển, độ gần
D. Ánh măt, cử chỉ, dáng đứng, dáng đi, độ gần
Câu 9: Khi thiết kế các Slide, cần phải đảm bảo:
A. Mỗi slile gồm 2 phần: Đề mục và nội dung
B. Màu sắc: màu nền bổ trọ làm nổi hình chữ
C. Không dùng quá nhiều hiệu ứng
D. Tất cả các yêu cầu trên
Câu 10: Để bài thuyết trình hiệu quả cần tuân thủ quy trình nào dưới đây?
A. Tìm điểm tương đồng, tăng sức thuyết phục, tăng sự thú vị
B. Tạo sự tin tưởng, tạo sự nhất trí, phóng đại có chiến lược
C. Tạo sự thích thú, chọn đúng thời điểm, khơi gợi biện pháp
D. Tạo sự tin tưởng, tạo sự thích thuc, tăng sức thuyết phục bằng cách đề xuất cách giải quyết các nội dung đưa ra
Câu 11: Để chuẩn bị bài thuyết trình bằng slide bạn có thể sử dụng công cụ nào?
A. Microsoft PowerPoint
B. Microsoft Word
C. Microsoft Excel
D. Google driver
Câu 12: Trong MS PowerPoint, để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng:
A. Chọn Insert ->Duplicate
B. Chọn Insert ->New Slide
C. Chọn Insert ->Duplicate Slide
D. Không thực hiện được
Câu 13: Trong MS PowerPoint, khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Audio người sử dụng:
A. Chỉ được phép chèn hình ảnh vào slide
B. Chỉ được phép chèn âm thanh vào slide
C. Chỉ được phép chèn phim vào slide
D. Có thể chèn được âm thanh hoặc phim vào slide
Câu 14: Trong MS PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện
A. File -> View Show
B. Window -> View Show
C. Slide Show -> From beginning
D. Tools -> View Show
Câu 15: Trong MS PowerPoint, để tạo hiệu ứng cho 1 slide, sử dụng lựa chọn nào?
A. Animations -> Add Animation
B. Animations -> Animation
C. Transitions -> Effect Options
D. Transitions ->Transition to this Slide
Câu 16: Trong MS PowerPoint, Animations/ Timing /Delay dùng để:
A. Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
B. Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
C. Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng
D. Tất cả đều đúng
Câu 17: Trong MS PowerPoint, để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:
A. File /Chart
B. Insert /Chart
C. View /Chart
D. Design /Chart
Câu 18: Trong MS PowerPoint, muốn kẻ đường viền màu xanh cho một Text Box trong Power Point, sau khi chọn Shape
Format -> Shape Styles, chọn:
A. Shape Fill
B. Shape Ouline
C. Shape Effects
D. Text Fill
Câu 19: Trong MS PowerPoint, sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta:
A. Chọn ô đó và nhấp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Table and Bolder
B. Kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells
C. Chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells
D. Chọn ô đó rồi chọn Layout ->Split Cells
Câu 20: Trong MS PowerPoint, để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta vào chọn?
A. Chọn View -> Footer and Header
B. Chọn View -> Chọn Header
C. Chọn Insert -> Chọn Header and Footer -> Footer
D. Chọn Insert -> Footer
Câu 21: Trong MS PowerPoint, khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của
một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, cần:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab
B. Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab
C. Nhấn tổ hợp phím Esc + Tab
D. Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab
Câu 22: Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng MS PowerPoint
A. Không thể tạo chỉ số dưới (Ví dụ H20 như trong MS-Word
B. Có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang
C. Có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho slide
D. Có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tử
Câu 23: Mở chương trình Microsoft PowerPoint, làm xong file, lưu trữ vào Doccuments của máy ta chọn lệnh nào sau đây:
A. Chọn File -> Save -> This PC -> Documents
B. Chọn File -> Save -> Document
C. Chọn File -> Save As -> Browse -> Docements
D. CHọn File -> Save As -> Document
Câu 24: MS PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide
trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải
A. Chọn Insert -> Master Slide
B. Chọn Insert -> Slide Master
C. Chọn View -> Master -> Slide Master
D. Chọn View -> Slide Master
Câu 25: Trong MS PowerPoint, để thêm một hành động (Action Button) vào slide hiện hành, ta có thể:
A. Chọn Slide Show -> Action Buttons
B. Chọn AutoShapes -> Action Buttons
C. Chọn Insert -> Shape -> Action Buttons
D. Cả 3 đáp án A, B, C
Câu 26: Trong MS PowerPoint, phát biểu nào sau đây đúng khi sử dụng “Link To File” chèn hình ảnh từ các tập tin vào
slide:
A. Hình ảnh được nhúng vào trong bài thuyết trình và chỉ có thể thay đổi bằng cách loại bỏ hoặc chèn lại
B. Hình ảnh được lưu trữ bên ngoài bài thuyết trình và sẽ được cập nhật trong bài thuyết trình nếu hình ảnh thay đổi
C. Hình ảnh được nhúng vào bài thuyết trình và liên kết đến tập tin bên ngoài để có thể cập nhật
D. Cả 3 đáp án A, B, C
Câu 27: Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động MS PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl + O
Ctrl + N
Ctrl + S
Ctrl + C
Câu 28: Muốn loại bỏ một slide khi làm việc với MS PowerPoint ta chọn slide cần loại bỏ và thực hiện:
A. Slide Show -> Delete Slide
B. Edit -> Delete Slide
C. Nhấn chuột phải -> Delete Slide
D. Nhấn chuột trái -> Delete Slide
Câu 29: Khi đang trình diễn trong MS PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:
A. Nháy chuột phải, rồi chọn Exit
B. Nháy chuột phải, rồi chọn Return
C. Nháy chuột phải, rồi chọn End Show
D. Nháy chuột phải, rồi chọn Screen
Câu 30: Khi đang làm việc với MS PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện:
A. Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
B. Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
C. View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
D. Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
