NEW
Font size
WorksheetsTương tác điện
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây
Độ lớn của các điện tích
Dấu của các điện tích
Bản chất của điện môi
Khoảng cách giữa hai điện tích
Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ.
B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
C. vật chứa rất ít điện tích.
D. điểm phát ra điện tích.
A
B
C
D
Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
tăng 4 lần.
tăng 2 lần.
giảm 4 lần.
giảm 4 lần.
Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
dầu hỏa.
nước nguyên chất.
chân không.
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
chúng đều là điện tích dương.
chúng cùng độ lớn điện tích.
chúng trái dấu nhau.
chúng cùng dấu nhau.
Nhìn hình ảnh trên cho biết dấu của các điện tích như thế nào?
Cùng dương.
Cùng âm.
Một điện tích dương, một điện tích âm.
Có thể cùng âm hoặc cùng dương.
Công thức xác định độ lớn cường độ điện trường đúng là
F=k r2∣q1q2∣
E= k r2∣q1q2∣
E =k r2∣Q∣
E = k r∣Q∣
Cường độ điện trường là đại lượng
vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.
vô hướng, có giá trị dương.
vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.
véctơ
Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
phụ thuộc nhiệt độ môi trường.
Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường...
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
Cho một điện tích điểm -Q điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
hướng về phía nó.
hướng ra xa nó.
phụ thuộc độ lớn của nó.
phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
m2V
V.m
mV
V.m2
Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
không đổi.
tăng 2 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
Điện trường là...
môi trường không khí quanh điện tích.
môi trường chứa các điện tích.
môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
môi trường dẫn điện.
Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
Đường sức điện.
Cường độ điện trường.
Điện trường.
Điện tích.
Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc;
B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện
C. Đặt một vật gần nguồn điện
D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?
A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;
B. Chim thường xù lông về mùa rét;
C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;
D. Sét giữa các đám mây.
