Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Funny English Center - grade 4 ( Unit 5 + lesson 1 Unit 6 )

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

What does that sign mean?

................................

a)

Turn right

b)

Turn left

c)

No parking

d)

Stop

2.

Match the following

a)

1.

Turn left

b)

2.

Turn right

c)

3.

Stop

d)

4.

Do not enter

e)

5.

No parking

3.

Is your dad tall (a)   short?

4.

Sắp xếp câu sau:

father/ Is / your / or / short? / tall - short. / He’s

(a)  

5.

Is Mai tall or short?

.................

a)

She's tall.

b)

She's short.

c)

He's tall.

d)

He's short.

6.

Nhìn hình và viết câu trả lời:

Excuse me, how do I get to the school?

(a)  

7.

Chuyển câu sau sang tiếng Anh:

Đi thẳng tới trụ đèn giao thông. Sau đó, đi qua cầu. Nó ở bên phải.

(a)  

8.

Nhìn hình và viết câu trả lời:

Where's the zoo?

(a)  

9.

Tìm lỗi sai và sửa

Is your brother strong and weak? He's strong.

a)

and -> or

b)

is -> are

c)

or -> and

d)

Are -> Am

10.

Chuyển câu sau sang tiếng Anh:

Sở thú ở phía trước công viên.

(a)  

11.

Where's the ​ (a)   ?

It's ​ (b)   the swimming pool.

Choose from the below words
library
behind
swimming
near
next to
12.

Match the following

a)

1.

corner

b)

2.

on the right

c)

3.

on the left

d)

4.

go over the bridge

e)

5.

go straight

13.

Chuyển câu sau sang tiếng Anh:

Xin lỗi vì đã làm phiền, tôi đi đến công viên trượt băng thế nào?

(a)  

14.

What does that sign mean?

..............

a)

do not enter

b)

turn left

c)

go straight

d)

go over the bridge

15.

Sắp xếp câu sau:

I / to / How / swimming / do /get / pool / the /?

(a)  

16.

Nhìn tranh và viết câu trả lời:

Is your father strong or weak?

(a)  

17.

She is.............

a)

tall

b)

big

c)

slim

d)

short

18.

What does that sign mean?

a)

Turn left.

b)

Stop.

c)

Go over the bridge.

d)

Do not enter.

19.

He's....................

a)

strong.

b)

weak.

c)

tall.

d)

short.

20.

Nhìn hình và chọn Yes nếu Đúng hoặc No nếu Sai:

Is your grandfather tall or short?

  • He is tall.

a)

Yes

b)

No

21.

Nhìn tranh và viết câu trả lời:

Is your mother big or slim?

(a)  

22.

Match the following

a)

1.

Tall

b)

2.

Big

c)

3.

Weak

d)

4.

Strong

23.

Sắp xếp câu sau:

your / Is / big / father / slim / or /?

(a)  

24.

Is your sister big or slim?

-She is ​ ​ (a)   .

Choose from the below words
big
tall
short
25.

How do I get to the school?

-Turn left. Then,................... It's next to the zoo

a)

Turn right

b)

Go over the brigde

c)

Turn left

d)

Go straight

26.

Nhìn hình và chọn Yes nếu Đúng hoặc chọn No nếu Sai:

What does that sign mean?

-It means "Turn right"

a)

Yes

b)

No

27.

Nghe và trả lời câu hỏi:

Where's the park?

(a)  

28.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi:

Where's the school?

.....................

4 lines
29.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi:

Where's the school?

............................

4 lines
30.

Nghe và trả lời câu hỏi:

How do I get to the swimming pool?

(a)  

31.

Turn left at the traffic light.

It's (a)  

It's next to the library.

32.

Chuyển câu sau sang tiếng Anh:

Rẽ trái. Sau đó, đi qua cầu. Nó ở bên phải.

4 lines
33.

Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:

How do you go to school?

...........................................

4 lines
34.

Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:

How do you go to the arcade?

.......................................

4 lines
35.

Nghe và viết câu trả lời:

How do you go to school?

(a)  

36.

Nghe và viết câu trả lời:

How do you go to the library?

(a)  

37.

Nghe và viết câu trả lời:

Is your father big or slim?

(a)  

38.

Nghe và viết câu trả lời:

Is your sister tall or short?

(a)  

39.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi:

Is your brother strong or weak?

..............................

4 lines
40.

Reorder the following

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
41.

Nghe và viết câu trả lời:

Where's the market?

(a)  

42.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi:

Excuse me, how do I get to the zoo?

.......................................

4 lines
43.

Chuyển câu sau sang tiếng Anh:

Tôi đi bộ đến công viên trượt băng. Tôi đi với bạn của tôi.

(a)  

44.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi:

Is your grandfather tall or short?

(a)  

45.

Chuyển câu sau sang tiếng Anh:

Đi thẳng tới trụ đèn giao thông. Sau đó, rẽ trái. Nó ở đối diện sân vận động.

4 lines
46.

Nghe và chọn đáp án đúng:

Where's the park?

It's ............ the library.

a)

next to

b)

near

c)

in front of

47.

Điền " in front of / behind / next to / near " vào chỗ trống:

Where's the library?

It's (a)   the water park.

48.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi:

Excuse me, how do I get to the library?

.......................................

4 lines
49.

Nghe và viết câu trả lời:

How do I get to the zoo?

(a)  

50.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi

How do you go to the park?

4 lines