wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3 - Chủ nghĩa xã hội khoa học

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

6

2.

Hai giai đoạn chính của hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

b)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.

c)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa xã hội.

d)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa cộng sản.

3.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

4.

Hai hình thức quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản.

b)

Quá độ khách quan và quá độ chủ quan.

c)

Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài.

d)

Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp.

5.

Hai đặc trưng của chủ nghĩa xã hội được Đảng ta bổ sung tại Đại hội XI so với Đại hội VII là gì?

a)

(1) Do nhân dân làm chủ; (2) Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) Do nhân dân làm chủ.

c)

(1) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo; (2) Do nhân dân làm chủ.

d)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

6.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

b)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

c)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

d)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

7.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam về mặt văn hóa được Đảng ta xác định tại Đại hội XI là gì?

a)

Có nền văn hóa phát triển cao dựa trên việc phát huy những giá trị văn hóa dân tộc.

b)

Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Có nền văn hóa phát triển cao, tiếp thu những giá trị văn hóa dân tộc và nhân loại.

d)

Có nền văn hóa hiện đại.

8.

Luận điểm “Không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một thời kỳ quá độ nhất định” là của ai ?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

V.I.Lênin.

c)

C.Mác.

d)

Ph.Ăngghen

9.

Đặc trưng về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại.

10.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội IV.

b)

Đại hội VIII.

c)

Đại hội VI.

d)

Đại hội VII.

11.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt chính trị là?

a)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau.

b)

Không còn tồn tại giai cấp.

c)

Sự thống trị về chính trị của giai cấp công nhân với chức năng thực hiện dân chủ cho nhân dân.

d)

Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.

12.

Sự khủng hoảng và sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu diễn ra vào thời gian nào?

a)

4/1990 – 9/1991

b)

4/1989 – 9/1991

c)

Trong năm 1991

d)

4/1988 – 9/1991

13.

Tác giả của “chính sách kinh tế mới” (NEP) là ai?

a)

V.I.Lênin.

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

c)

C.Mác.

d)

Ph.Ăngghen

14.

Ai là người sáng lập Quốc tế Cộng sản lần thứ III?

a)

V.I. Lênin.

b)

C.Mác.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Ph. Ăngghen.

15.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, xã hội xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

16.

Chủ nghĩa xã hội thuộc hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội tư bản.

b)

Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến.

c)

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d)

Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ.

17.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được biểu hiện như thế nào?

a)

Không còn giai cấp bóc lột.

b)

Những yếu tố của xã hội mới đã phát triển hoàn thiện.

c)

Là thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc, triệt để chủ nghĩa tư bản trên tất cả các lĩnh vực.

d)

Toàn bộ các yếu tố của xã hội cũ bị triệt tiêu.

18.

Cách mạng Tháng Mười Nga đã mở ra thời đại mới, đó là thời đại gì?

a)

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.

b)

Quá độ từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.

c)

Quá độ từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới.

d)

Quá độ từ chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

19.

Đảng Cộng sản Việt Nam nhận định về sự khủng hoảng của Liên Xô: “Do duy trì quá lâu mô hình cũ của chủ nghĩa xã hội, chậm trễ trong cách mạng khoa học và công nghệ”. Luận điểm trên được thể hiện ở đâu?

a)

Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương (khóa VIII) (1998).

b)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991).

c)

Báo cáo chính trị tại Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991).

d)

Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996).