wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe

Total questions: 34

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật, có mấy khổ giấy chính?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 3
2.
Câu 2: Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?
a)
A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy.
b)
B. Chia đôi khổ giấy.
c)
C. Chia đôi chiều dài khổ giấy.
d)
D. Cả 3 đều sai.
3.
Câu 3: Khổ giấy A1 có kích thước là bao nhiêu (mm)?
a)
A. 841 x 594.
b)
B. 420 x 297.
c)
C. 594 x 420.
d)
D. 297 x 210.
4.
Câu 4: Khổ giấy A3 có kích thước là bao nhiêu (mm)?
a)
A. 841 x 594.
b)
B. 420 x 297.
c)
C. 594 x 420.
d)
D. 297 x 210.
5.
Câu 5: Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
a)
A. 4 lần
b)
B. 6 lần
c)
C. 8 lần.
d)
D. 16 lần
6.
Câu 6: Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?
a)
A. 4 lần
b)
B. 6 lần
c)
C. 8 lần.
d)
D. 16 lần
7.
Câu 7: Khổ giấy A2 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
a)
A. 4 lần
b)
B. 6 lần
c)
C. 8 lần.
d)
D. 16 lần
8.
Câu 8: Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?
a)
A. 4 lần
b)
B. 6 lần
c)
C. 8 lần.
d)
D. 16 lần
9.
Câu 9: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:
a)
A. 10:1; 1:5;
b)
B. 1:2; 1:20
c)
C. 2:1; 1:1
d)
D. 2:1; 5:1
10.
Câu 10: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ:
a)
A. 100:1; 1:10;
b)
B. 1:5; 1:20
c)
C. 10:1; 1:1
d)
D. 10:1; 50:1
11.
Câu 11: Từ khổ giấy A1, muốn có khổ giấy A4 ta chia thành mấy phần?
a)
A. 16 lần.
b)
B. 8 lần.
c)
C. 4 lần.
d)
D. 6 lần.
12.
Câu 12: Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:
a)
A. Góc trái phía trên bản vẽ.
b)
B. Góc phải phía dưới bản vẽ.
c)
C. Góc phải phía trên bản vẽ.
d)
D. Góc trái phía dưới bản vẽ.
13.
Câu 13: Tỉ lệ là
a)
A. Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.
b)
B. Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.
c)
C. Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.
d)
D. Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.
14.
Câu 14: Nét liền đậm dùng để vẽ:
a)
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
c)
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
d)
D. Đường gióng, đường kích thước.
15.
Câu 15: Nét liền mảnh dùng để vẽ:
a)
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
c)
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
d)
D. Đường gióng, đường kích thước.
16.
Câu 16: Nét đứt mảnh dùng để vẽ:
a)
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
c)
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
d)
D. Đường gióng, đường kích thước.
17.
Câu 17: Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:
a)
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
c)
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
d)
D. Đường gióng, đường kích thước.
18.
Câu 18: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:
a)
A. Kiểu chữ ngang.
b)
B. Kiểu chữ đứng
c)
C. Kiểu chữ nghiêng
d)
C. Tùy ý
19.
Câu 19: Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:
a)
A. Từ 4 đến 6mm
b)
B. Từ 2 đến 3mm
c)
C. Từ 2 đến 4mm
d)
D. Từ 2 đến 6mm
20.
Câu 20: Đường kích thước được vẽ bằng:
a)
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.
b)
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
c)
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.
d)
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
21.
Câu 21: Đường gióng kích thước được vẽ bằng:
a)
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.
b)
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.
c)
C. Nét liền đậm, song song với phần tử cần ghi kích thước.
d)
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.
22.
Câu 22: Kích thước của khung tên là kích thước nào?_x000B_A. Dài 140mm x rộng 32mm.
a)
B. Dài 140mm x rộng 22mm._x000B_C. Dài 140mm x rộng 42mm.
b)
D. Dài 130mm x rộng 32mm.
c)
C. Dài 140mm x rộng 42mm
d)
D. Dài 130mm x rộng 32mm.
23.
Câu 23: Khi mặt cắt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình cắt sẽ được biểu diễn tương ứng trên.................
a)
B. hình chiếu cạnh.
b)
C. hình chiếu bằng.
c)
C. hình chiếu bằng.
d)
D. Cả 3 đều sai
24.
Câu 24: Các khổ giấy được phân chia dựa vào khổ giấy…
a)
A. A4
b)
B. A3
c)
C. A1
d)
D.A0
25.
Câu 25: Khổ chữ (h) được xác định bằng:
a)
A. Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.
b)
B. Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.
c)
C. Chiều cao của chữ hoa tính bằng met.
d)
D.Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.
26.
Câu 26: chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng:
a)
A. 10h
b)
B. 1/10h
c)
C. 10/h
d)
D. 0,5h
27.
Câu 27: Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét vẽ:
a)
A. Đứt mảnh.
b)
B. Lượn sóng.
c)
C. Liền mảnh.
d)
D. Liền đậm.
28.
Câu 28: Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:
a)
A. m.
b)
B. cm.
c)
C. mm.
d)
D. dm.
29.
Câu 29: Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:
a)
A. M và R.
b)
B. M và T.
c)
C. rỗng và R.
d)
D. rỗng và M.
30.
Câu 30: Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét:
a)
A. Lượn sóng.
b)
B. Liền đậm.
c)
C. Đứt mảnh.
d)
D. Liền mảnh.
31.
Câu 31: Đường tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ:
a)
A. Gạch chấm mảnh.
b)
B. Liền mảnh.
c)
C. Liền đậm.
d)
D. Đứt mảnh.
32.
Câu 32: Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?
a)
A. Nguyên hình
b)
B. Phóng to
c)
C. Nâng cao
d)
D. Thu nhỏ
33.
Câu 33: Đường bao thấy và cạnh thấy được vẽ bằng nét vẽ:
a)
A. Liền đậm.
b)
B. Đứt mảnh.
c)
C. Liền mảnh.
d)
D. Lượn sóng.
34.
Câu 34: Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong kĩ thuật?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 2
d)
D. 3