wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trò Chơi Bài 22 TH10

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cú pháp của lệnh while nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

2.

Cho danh sách A = [1, 0, "One", 9, 15, "Two", True, False]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

'One'

b)

'Two'

c)

0

d)

9

3.

Để xoá một phần tử trong danh sách ta dùng lệnh:

a)

del

b)

delete

c)

len

d)

insert

4.

Để tạo một danh sách rỗng, cách viết nào sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ " " ]

d)

a = [ 0 ]

5.

Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào sau đây?

a)

1 2 3 4 5

b)

0 1 2 3 4

c)

0 2 4

d)

1 3 5

6.

Kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?

a)

<tên list> = [<v1>, <v2>,… <vn>]

b)

<tên list> : [<v1>, <v2>,… <vn>]

c)

<tên list> = [<v1>, <v2>]

d)

<tên list> : [<v1>, <v2>]

7.

Đoạn chương trình sau cho kết quả là:

a)

[2, 3, 4, 5, 10]

b)

[2, 3, 4, 10, 5]

c)

[10, 2, 3, 4, 5]

d)

[2, 3, 4, 10]

8.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

[1, 0, 'One', 9, 15, True, False]

b)

[1, 0, 'One', 9, 15, , True, False]

c)

[0, 'One', 9, 15, 'Two', True, False]

d)

[1, 0, 'One', 9, 15, 'Two', True]

9.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

b)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() - 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

c)

Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

d)

Có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách bằng lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()