WorksheetsMMT D2
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Thiết bị Hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
A. Tầng vật lý
B. Tầng vận chuyển
C. Tầng mạng
D. Tầng liên kết dữ liệu
: Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR)
A. Router
B. Repeater
C. NIC
D. Switch / Hub
Thiết bị nào không dùng trong mô hình mạng WAN?
A. Router
B. Switch
C. Brigde
D. Bluetooth
Thiết bị nào là thiết bị dùng để phát sóng không dây
A. Access point
B. Switch
C. Router
D. Hub
Thiết bị nào sau đây có chức năng chọn đường cho gói tin?
A. Router
B. Switch
C. Brigde
D. Bluetooth
: Liên mạng có thể được liên kết bởi LAN to LAN, LAN to WAN và
A. Mạng chuyển mạch kênh
B. Mạng chuyển mạch gói
C. Mạng ISDN
D. WAN to WAN
Lớp B cho phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet
A. 8
B. 6
C. 2
D. 14
: Khi một máy tính tham gia vào mạng, máy tính đó được cấp ... để các nút mạng có thể thực hiện trao đổi tín hiệu
A. Quyền sử dụng tài nguyên
B. Địa chỉ Ip
C. Địa chỉ mạng
D. Tài khoản đăng nhập
: Kỹ thuật chuyển thẻ bài được sử dụng trong cấu trúc mạng nào?
A. Mạng Ring
B. Mạng Mesh
C. Mạng Star
D. Mạng Tree
Kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu được thực hiện bởi
A. Tầng liên kết dữ liệu
B. Tầng mạng
C. Tầng vật lý
D. Tầng vận chuyển
IP là từ viết tắt của chữ.
A. Internet protocol
B. Interior gateway protocol
C. Internet gateway protocol
D. Interrupt Protocol
Kết nối liên mạng các mạng LAN, WAN, MAN độc lập với nhau bằng các thiết bị có chức năng
A. Kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng
B. Định tuyến (Routing)
C. Điều khiển liên kết
D. Điều khiển lưu lượng và đồng bộ hoá
Host có địa chỉ IP là 192.168.2.1. Trong trường hợp host gửi broadcast đến địa chỉ 192.168.1.255
A. Tất cả host trong mạng 192.168.1.0 sẽ không nhận được gói broadcast này
B. Tất cả host trong mạng 192.168.1.0 sẽ nhận được gói broadcast này
C. Tất cả các host thuộc mạng 192.168.2.0 sẽ nhận được gói broadcast này
D. Chỉ 1 Host thuộc mạng 192.168.1.0 sẽ nhận được gói broadcast này
Mỗi mạng lớp A có số Host hợp lệ:
A. 224-2
B. 224
C. 226-2
D. 226
Mô hình TCP/IP có mấy tầng ?
A. 7
B. 5
C. 3
D. 4
Mô hình phân lớp OSI có bao nhiêu tầng (layer)?
A. 7
B. 4
C. 5
D. 2
Mạng Internet là
A. Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP
B. Mạng diện rộng
C. Mạng máy tính toàn cầu
D. Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau
Lớp nào cung cấp phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy
A. Physical
B. Network
C. Transport
D. Datalink
Lớp nào (Layer) trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá (encryption) dữ liệu?
A. Application
B. Presentation.
C. Session
D. Transport
Lớp C sử dụng:
A. 2Octet đầu tiên làm phần mạng, 1 Octec sau làm phần host
B. 1Octet đầu tiên làm phần mạng, 3 Octec sau làm phần host
C. 2 Octet đầu tiên làm phần mạng, 2 Octec sau làm phần host
D. 3 Octet đầu tiên làm phần mạng, 1 Octec sau làm phần host
Lớp C sử dụng mấy byte đầu làm phần mạng?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Địa chỉ nào là địa chỉ Broadcast của lớp C?
A. 190.12.253.255
B. 190.44.255.255
C. 221.218.253.255
D. 129.219.145.255
Địa chỉ nào sau đây có thể dùng cho Host:
A. 264.18.90.1
B. 255.255.0.0
C. 10.0.0.0
D. 178.4.10.6
Địa chỉ: 127.0.0.0 là:
A. Địa chỉ Loopback
B. Địa chỉ quảng bá
C. Địa chỉ mạng
D. Địa chỉ Host
Độ dài của một địa chỉ IP:
A. 4 bytes
B. 16 bits
C. 3 bytes
D. 8 bits
Đối với mạng 203.162.41.0 các địa chỉ host hợp lệ là từ
A. 203.162.41.1 đến 203.162.41.254
B. 203.162.41.1 đến 203.163.41.254
C. 203.162.41.0 đến 203.162.41.255
D. 203.162.41.0 đến 203.162.41.254
Đơn vị dữ liệu do tầng liên kết dữ liệu quản lý là
A. Bit
B. Packet
C. Segment
D. Frame
Đơn vị dữ liệu ở lớp Presentation?
A. Byte
B. Data
C. Frame
D. Packet
Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một mạng bất kỳ ?
A. 172.16.255.255
B. 10.255.255.255
C. 230.20.30.255
D.255.255.255.255
FDMA là phương pháp chia kênh theo:
A. Kết hợp chia tần số và chia thời gian
B. Phân chia mã
C. Chia thời gian
D. Chia tần số
Số Byte phần Host id lớp B là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Số Byte phần Network id lớp C là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Protocol nào được sử dụng cho Internet:
A. Netbeui
B. TCP/IP
C. IPX/SPX
D. DLC
Một mạng con lớp B mượn 10 bit để chia subnet thì Subnet Mask sẽ là:
A. 255.255.255.192
B. 255.255.255.240
C. 255.255.255.0
D. 255.255.192.0
Một mạng con lớp B mượn 2 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là
A. 255.248.0.0
B. 255.255.0.0
C. 255.255.248.0
D. 255.255.192.0
Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là
A. 255.248.0.0
B. 255.255.0.0
C. 255.255.255.248
D. 255.255.248.0
Một mạng con lớp C mượn 3 bit để chia subnet thì Subnet Mask sẽ là:
A. 255.255.255.224
B. 255.255.255.240
C. 255.255.255.0
D. 255.255.255.128
Một mạng lớp A mượn 1 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là
A. 255.255.128.0
B. 255.128.0.0
C. 255.255.255.240
D. 255.255.127.0
Một octet của địa chỉ IP gồm:
A. 8 bit
B. 16 bit
C. 32 bit
D. 24 bit
Một octet của địa chỉ IP là
A. một bit
B. tám byte
C. hai byte
D. một byte
Một router làm việc ở tầng nào trong mô hình mạng OSI
A. Datalink(switch,bridge)
B. Transport
C. Presentation
D. Network(router)
Physical(hub,repeater)
Mục tiêu của việc phân tích, thiết kế các mạng máy tính theo quan điểm phân tầng là
A. Để dễ dàng cho việc quản trị mạng
B. Để nâng cấp hệ thống mạng dễ dàng hơn
C. Không phải các lý do trên
D. Để giảm độ phức tạp của việc thiết kế và cài đặt mạng
Nếu 4 máy tính kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 thiết bị
mạng này?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 5
