Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng - Thời tiết

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

1. Hỏi: Trời nắng là gì?

a)

Trời nắng là thời tiết nắng.

b)

Trời nắng là thời tiết tuyết

c)

Trời nắng là thời tiết gió

d)

Trời nắng là thời tiết mưa

2.

2. Hỏi: Trời mưa là gì?

a)

Trời mưa có nghĩa là trời nắng

b)

Trời mưa có nghĩa là không có mưa

c)

Trời mưa có nghĩa là có tuyết

d)

Trời mưa có nghĩa là có mưa.

3.

3. Hỏi: Trời gió là gì?

a)

Trời gió means 'cold weather' in Vietnamese.

b)

Trời gió means 'rainy weather' in Vietnamese.

c)

Trời gió means 'windy weather' in Vietnamese.

d)

Trời gió means 'sunny weather' in Vietnamese.

4.

4. Hỏi: Trời nhiều mây là gì?

a)

Trời nhiều mây là không có mặt trời

b)

Trời nhiều mây là có nhiều nắng

c)

Trời nhiều mây là không có mây

d)

Trời nhiều mây là có nhiều mây.

5.

5. Hỏi: Trời đẹp là gì?

a)

Beautiful weather

b)

Sunny day

c)

Ugly weather

d)

Beautiful flowers

6.

6. Hỏi: Trời lạnh là gì?

a)

Hot weather

b)

Cold weather

c)

Sunny weather

d)

Windy weather

7.

7. Hỏi: Trời nóng là gì?

a)

Nắng nóng

b)

Mưa lạnh

c)

Tuyết rơi

d)

Gió mát

8.

8. Hỏi: Trời sương mù là gì?

a)

Sự kiện khi có nhiều gió và mưa

b)

Tình trạng khi trời nắng và nhiệt độ cao

c)

Hiện tượng khi hơi nước trong không khí ngưng tụ thành giọt nước nhỏ, tạo ra một lớp mờ mịt trong không khí.

d)

Hiện tượng khi có nhiều mây trắng trời

9.

9. Hỏi: Trời bão là gì?

a)

Trời bão có nghĩa là thời tiết có gió mạnh và mưa lớn.

b)

Trời bão là thời tiết ấm áp và dễ chịu

c)

Trời bão là thời tiết không gió và không mưa

d)

Trời bão là thời tiết nắng và không mây

10.

10. Hỏi: Trời tuyết là gì?

a)

Một loại thức uống có tên là tuyết

b)

Thời tiết có tuyết

c)

Một loại thức ăn có tên là tuyết

d)

Thời tiết có mưa đá