Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán dài

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Muốn cộng hai phân số khác mẫu, ta ....................

a)

rút gọn phân số

b)

quy đồng mẫu số hai phân số

c)

quy động mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó

2.

Câu 1. Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta ..............

a)

cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu

b)

trừ hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu

c)

cộng hai tử số và hai mẫu số với nhau

3.

Câu hỏi: Kết quả của phép tính 310 x 710\frac{3}{10}\ x\ \frac{7}{10} là:

a)

21100\frac{21}{100}  

b)

2110\frac{21}{10}  

c)

211000\frac{21}{1000}  

4.

5 000 x 4 = ?

a)

10 000

b)

20 000

c)

100 000

d)

200 000

5.

Tính: 43 200 - 1 879 = ?

a)

41 321

b)

14 321

c)

41 231

d)

14 231

6.

45×25=?\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=?  

a)

45×25=4 x 25 x 5= 825\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4\ x\ 2}{5\ x\ 5}=\ \frac{8}{25}  

b)

45×25=4 x 25= 85\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4\ x\ 2}{5}=\ \frac{8}{5}  

c)

45×25=4 x 55 x 2= 2010=2\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4\ x\ 5}{5\ x\ 2}=\ \frac{20}{10}=2  

d)

45×25=45 x 2= 410= 25\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4}{5\ x\ 2}=\ \frac{4}{10}=\ \frac{2}{5}  

7.

Đọc số: 300 000 800

a)

Ba trăm triệu nghìn tám trăm

b)

Ba trăm triệu không nghìn tám trăm

c)

Ba trăm triệu tám trăm

d)

Ba trăm tám trăm

8.

Em hãy xác định góc vuông

a)

Góc vuông đỉnh A cạnh AD, AB

b)

Góc vuông đỉnh B cạnh AB, BC

c)

Góc vuông đỉnh C cạnh BC, DC

d)

Góc vuông đỉnh B cạnh AB, BC và góc vuông đỉnh C cạnh BC, Dc

9.

Kết quả phép tính 47283 + 38478

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

75 651

c)

Cả B và D đều đúng

d)

85 651

10.

Đổi 400kg=......?g

a)

4000

b)

400000

c)

400

d)

4000000

11.

Một hình bình hành có chiều dài cạnh đáy là 32cm, chiều cao là 2dm. Tính diện tích hình bình hành

(a)  

12.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

13.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.

a)

hai cặp cạnh

b)

một cặp cạnh

c)

bốn cặp cạnh

14.

Hình nào trong các hình sau đây có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 20 000 000 m2 = (a)   km2

16.

Người ta trồng chè và cà phê trên một khu đất hình vuông có cạnh là 3km. Diện tích trồng cà phê gấp đôi diện tích trồng chè. Tính diện tích trồng cà phê.

a)

9km29km^2

b)

3km23km^2

c)

2km22km^2

d)

6km26km^2

17.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
  12\frac{1}{2}   km2......600 000m2.km^2......600\ 000m^2.  

a)

>

b)

=

c)

<

18.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

58m2 ...... 5800cm2.

a)

>

b)

=

c)

<

19.

Đúng điền Đ, sai điền S:

218m2 = 2 km2 18m2

(a)  

20.

Đồ vật nào sau đây có chứa hình bình hành?

a)
b)
c)
21.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.

a)

hai cặp cạnh

b)

một cặp cạnh

c)

bốn cặp cạnh

22.

Trong hình bình hành ABCD, ta có:

a)

AB song song với DC

b)

AB vuông góc với DC

c)

AB cắt DC

d)

AB = AD

23.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

24.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hình có hai cạnh đối diện song song là hình bình hành

b)

Hình có hai cạnh đối diện bằng nhau là hình bình hành

c)

Hình có hai cạnh đối diệncắt nhau là hình bình hành

d)

Hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau là hình bình hành

25.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = DC

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

26.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
27.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

28.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

29.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

a)

10 giờ 10 phút

b)

10 giờ 15 phút

c)

10 giờ 20 phút

d)

10 giờ 30 phút

30.

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số  58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

a)

 58\frac{5}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 118\frac{11}{8}  

d)

 38\frac{3}{8}  

31.

7-2=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Câuđố số 14:

Cái gì luôn đi đến mà không bao giờ đến nơi?

a)

Cơn gió

b)

Tình Yêu

c)

Ngày mai

d)

Không biết cái gì?

33.

Câu đố vui 10: Sở thú bị cháy, con gì chạy ra đầu tiên?

a)

Con Hổ

b)

Con Voi

c)

Con Người

d)

Con Chim

34.

Câu đố số 4: Con trai và đàn ong có điểm gì khác nhau?

a)

Số Tuổi

b)

Chiều Cao

c)

Nơi ở

d)

Địa Vị

35.

Câu đố số 1: Nơi nào con trai có thể sinh con?

a)

Trong Nhà

b)

Dưới Nước

c)

Rừng Rậm

d)

Đáp Án Khác

36.

Phân số 1824\frac{18}{24}  được rút gọn đến phân số tối giản là:

a)

912\frac{9}{12}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

37.

Tìm y biết: y x 25\frac{2}{5}  = 37\frac{3}{7}  

a)

y = 635\frac{6}{35}  

b)

y = 1514\frac{15}{14}  

c)

y = 37\frac{3}{7}  

d)

y =12y\ =\frac{1}{2}  

38.

Quy đồng mẫu số hai phân số 76\frac{7}{6}  và 94\frac{9}{4}  với mẫu số chung là 12, ta được hai phân số mới là:

a)

2824\frac{28}{24}  và 5424\frac{54}{24}  

b)

1412\frac{14}{12}  và 1812\frac{18}{12}  

c)

2112\frac{21}{12}  và 2712\frac{27}{12}  

d)

1412\frac{14}{12}  và 2712\frac{27}{12}  

39.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 20cm, chiều cao bằng 45\frac{4}{5}  độ dài đáy.

Diện tích hình bình hành đó là:

a)

36 cm236\ cm^2  

b)

48 cm248\ cm^2  

c)

320 cm2320\ cm^2  

d)

400 cm2400\ cm^2  

40.

Điền dấu >, < hoặc = sao cho thích hợp:

75....... 111112\frac{7}{5}.......\ \frac{111}{112}  

a)

>

b)

<

c)

=

41.

 

Số cần điền vào chỗ chấm là:

42.

Câu 1. Một nhà máy, buổi sáng sản xuất được 480 sản phẩm, buổi chiều sản xuất được số sản phẩm bằng 56\frac{5}{6}  buổi sáng. Hỏi buổi chiều nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

a)

80 sản phẩm

b)

400 sản phẩm

c)

50 sản phẩm

d)

200 sản phẩm

43.

Thứ tự đúng các đơn vị trong bảng đơn vị đo khối lượng là?

a)

yến, tạ, tấn, kg, hg, dag, g

b)

kg, hg, dag, g, yến, tạ, tấn

c)

tấn, yến, tạ, kg, hg, dag, g

d)

tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g

44.

Số lớn nhất và số bé nhất có 4 chữ số lần lượt là:

a)

1000 và 9999

b)

1111 và 9999

c)

9999 và 1000

d)

9999 và 1111

45.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

1890; 1945; 1969; 1954

a)

1890; 1945; 1954; 1969

b)

1969; 1954; 1890; 1945

c)

1945; 1954; 1969; 1890

d)

1969; 1954; 1945; 1890

46.

a)

8

b)

9

c)

7

d)

2

47.

Phép tính nào đúng?

a)

6 - 4 = 2

b)

8 - 3 = 4

c)

5 + 1 = 6

d)

4 + 5 = 10

48.

ĐÂY LÀ HÌNH GÌ ?

a)

HÌNH VUÔNG

b)

CHỮ NHẬT

c)

TAM GIÁC

d)

TRÒN

49.

3 + 5 + 2 =

a)

3

b)

5

c)

2

d)

10

50.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

1 giờ

b)

7 giờ

c)

5 giờ

d)

9 giờ

51.

có bao nhiêu cái bánh

a)

2 cái

b)

5 cái

c)

6 cái

d)

4 cái

52.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

3 + .....= 8

a)

2

b)

4

c)

5

53.

5 ..... 9

a)

>

b)

<

c)

=

54.

Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

12

55.

12 + 3 - 5 = ?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

13

56.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

57.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

58.

10 - ... = 2

a)

10

b)

8

c)

7

d)

2

59.

10 - ... = 2

a)

10

b)

8

c)

7

d)

2

60.

Các số: 1, 3, 7, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 10

b)

7, 10, 3, 1

c)

1, 3, 7, 10

d)

10, 7, 3, 1

61.

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

63.

9 – 4 + 3 =?

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

64.

Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5 là

a)

>

b)

<

c)

=

65.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

66.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự

từ bé đến lớn.

a)

30, 46, 48, 52, 59.

b)

30, 48, 46, 52, 59.

c)

59, 52, 48, 46, 30.

67.

Điền vào chỗ trống.

a)

40

b)

60

c)

35

d)

45

68.
a)

69

b)

79

c)

89

d)

97

69.

Tính.

a)

69

b)

67

c)

89

d)

86

70.

Tính.

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

71.

Tìm số bé nhất trong dãy số sau.

a)

45

b)

82

c)

70

d)

86

72.
a)

12 cái bánh

b)

22 cái bánh

c)

10 cái bánh

d)

7 cái bánh

73.

Tìm số lớn nhất trong dãy số sau.

a)

45

b)

70

c)

82

d)

86

74.
a)

10

b)

19

c)

90

d)

99

75.

Tính.

a)

85

b)

46

c)

49

d)

54

76.

Con vật này tên gì?

a)

Con heo

b)

Con gấu trúc

c)

Con cọp

d)

Con chuột

77.

Con vật này tên gì?

a)

Con ghẹ

b)

Con cua

c)

Con tôm

d)

Con tép

78.

Con vật này tên gì?

a)

Con heo

b)

Con bò

c)

Con ngựa

d)

Con cá

79.

Con vật này tên gì?

a)

Chim cánh cụt

b)

Con chim sẻ

c)

Con cá

d)

Con gấu

80.

Con vật này tên gì?

a)

Con gà

b)

Con heo

c)

Con voi

d)

Con cá

81.

Con vật này tên gì?

a)

Con chuột

b)

Con cọp

c)

Con sư tử

d)

Coi voi

82.

Con vật này tên gì?

a)

Con dế

b)

Con gà

c)

Con heo

d)

Con ngựa

83.

Con vật này tên gì?

a)

Con cá

b)

Con heo

c)

Con dơi

d)

Con mèo

84.

Con vật này tên gì?

a)

Con chó

b)

Con chuột

c)

Con mèo

d)

Con heo

85.

Con vật này tên gì

a)

Con mèo

b)

Con chó

c)

Con sóc

d)

Con dơi

86.

9-6=

a)

43

b)

5

c)

3

d)

1

87.

6+3=

a)

8

b)

2

c)

9

d)

7

88.

3+2=

a)

7

b)

9

c)

5

d)

1

89.

7-5=

a)

4

b)

1

c)

6

d)

2

90.

7-4=

a)

1

b)

6

c)

3

d)

2

91.

5-3=

a)

2

b)

4

c)

1

d)

8

92.

4-3=

a)

4

b)

1

c)

0

d)

2

93.

3+5=

a)

4

b)

7

c)

0

d)

8

94.

1+4=

a)

6

b)

5

c)

1

d)

4

95.

4+3=

a)

8

b)

6

c)

7

d)

0

96.

1+3=

a)

5

b)

4

c)

9

d)

3

97.

Số bé nhất có hai chữ số là:...

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

98.

Số lớn nhất có một chữ số là: ....

a)

0

b)

1

c)

9

99.

Dưới ao có: 15 con vịt

Đã lên bờ: 5 con vịt

Còn lại: ...... con vịt?

a)

10 con vịt

b)

12 con vịt

c)

14 con vịt

d)

15 con vịt

100.

Chọn dấu điền vào phép tính sau: 18 - 8 .......... 10 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

101.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
102.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

103.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

104.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

105.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

106.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

107.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

108.

Có: 10 quả bóng

Cho: 4 quả bóng

Còn lại: .... quả bóng?

a)

14

b)

5

c)

6

d)

0

109.

Các số 2, 5, 7, 4 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

7, 5, 4, 2

b)

2, 5, 4, 7

c)

2, 4, 5, 7

d)

2, 3, 4, 5

110.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7 + ..... = 4 + 6

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

111.

Kết quả của phép tính 9 + 1 – 1 = ........

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

112.

Điền dấu ở chỗ chấm là : 7 + 2 ....... 5 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

113.

Số bé nhất trong các số: 7, 0, 5, 9, là:

a)

0

b)

5

c)

7

d)

9

114.

Kết quả của phép tính: 10 - 4 = ........

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

115.

17 là số liền sau của số nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

14

116.

14 là số liền trước của số nào?

a)

11

b)

12

c)

15

d)

13

117.

Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

0

b)

9

c)

10

d)

11

118.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

78; 87; 79; 80

b)

80; 79; 87; 78.

c)

78; 79; 80; 87

d)

79;78;80;87

119.

Lớp 1A có 18 bạn học sinh nữ trong đó có 7 bạn học sinh giỏi. Hỏi có bao nhiêu bạn nữ không đạt học sinh giỏi ?

a)

8

b)

11

c)

9

d)

10

120.

Kết quả của phép tính 12 + 5 - 7 là:

a)

15

b)

17

c)

10

d)

14

121.

Số liền trước số 15 là:

a)

13

b)

14

c)

16

d)

12

122.

Lan có sợi dây dài 12 cm , Lan cắt đi 3 cm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu

xăng- ti - mét ?

a)

9cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

7cm

123.

Số 14 là kết quả của phép tính nào ?

a)

18 - 7

b)

15 - 3

c)

11 + 3

d)

12 - 3

124.

Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 12 + ........ = 20

a)

5

b)

9

c)

8

d)

7

125.

Kết quả của phép tính trừ : 16 - 13 là :

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

126.

Cho các số 89; 98; 79; 87; 97, số lớn nhất trong các số đó là:

a)

89

b)

79

c)

98

d)

97

127.

Số có hai chữ số bé hơn 90 và lớn hơn 88 là:

a)

92

b)

90

c)

91

d)

89

128.

Tổng của 9 số tự nhiên liên tiếp đầu tiên từ 1 đến 9 là số nào trong 3 số sau:

a)

50

b)

40

c)

30

d)

45

129.

Năm nay mẹ hơn con 25 tuổi.

Hỏi sau 10 năm nữa con kém hơn mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

35 tuổi

c)

15 tuổi

d)

25 tuổi

130.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...;

3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

36, 49, 64

b)

36, 48, 63

c)

49, 64, 79

d)

35, 49, 64