wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6 tenses lý thuyết

Total questions: 16

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

a)

Chỉ 1 sự thật hiển nhiên

b)

Chỉ 1 hành động mang tính thường xuyên, lặp đi lặp lại

c)

Chỉ 1 thói quen

d)

Chỉ 1 hành động đang diễn ra tại thời điểm xác định (now, right now,...)

2.

Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:

a)

Chỉ 1 hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào

b)

Chỉ 1 hành động đang diễn ra tại thời điểm xác định

c)

Chỉ 1 hành động đang diễn ra trong một khoảng thời gian hiện tại (hành động mang tính tam thời)

d)

Khi trong câu xuất hiện "now", "right now", "at the moment", "at present",....

3.

Đâu KHÔNG phải là đâu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn:

a)

Chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại

b)

Chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ

c)

Chỉ hành động đã kết thúc trong quá khứ

d)

Khi trong câu xuất hiện "yesterday", "ago", "last week", "last month", "last year",....

4.

Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của hiện tại hoàn thành:

a)

Chỉ 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

b)

Chỉ 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại

c)

Chỉ 1 hành động vừa kết thúc nhưng còn để lại kết quả ở hiện tại

d)

Chỉ 1 hành động xảy ra ở thời điểm KHÔNG xác định trong quá khứ

5.

Đâu KHÔNG phải dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn:

a)

Chỉ 1 hành động đã đang diễn ra tại thời điểm xác định trong quá khứ

b)

Chỉ 1 hành động đang diễn ra tại 1 thời điểm xác định

c)

Chỉ 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác chen vào

d)

Khi trong câu xác định thời điểm cụ thể ở quá khứ như "at noon yesterday",...

6.

Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết tương lai đơn:

a)

Chỉ 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai

b)

S + will + V + O: chỉ hành động mang tính phỏng đoán, không chắc chắn, không có kế hoạch, không có căn cứ

c)

S + be going to + V + O: chỉ hành động mang tính chắc chắn, có kế hoạch, có căn cứ

d)

Chỉ 1 hành động mang tính tạm thời

7.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc câu khẳng định (affirmative) ở thì hiện tại đơn:

a)

S + V(ed) + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + have/has + P2 + O

d)

S + to be (am/is/are) + V_ing

8.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc câu khẳng định (affirmative) ở thì hiện tại đơn:

a)

S + V(ed) + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + have/has + P2 + O

d)

S + to be (am/is/are) + V_ing

9.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc phủ định (negative) ở thì hiện tại đơn:

a)

S + to be + N/Adj

b)

S + to be NOT (am not/isn't/aren't) + N/Adj

c)

S + to be NOT (am not/isn't/aren't) + V_ing

d)

S + to be (am/is/are) + V_ing

10.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc khẳng định (affirmative) hiện tại tiếp diễn:

a)

S + to be (am/is/are) + V_ing + O

b)

S + to be + N/Adj

c)

S + be going to + V + O

d)

S + to be (was/were) + V_ing + O

11.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn:

a)

S + to be + V_ing + O

b)

To be + S + N/Adj?

c)

To be + S + V_ing + O?

d)

Do/Does + S + V + O?

12.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc khẳng định thì quá khứ đơn:

a)

S + V(s/es) + O

b)

S + have/has + P2 + O

c)

S + didn't + V + O

d)

S + V(ed) + O

13.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc phủ định thì quá khứ đơn:

a)

S + don't/doesn't + V + O

b)

S + am not/isn't/aren't + V_ing + O

c)

S + won't + V + O

d)

S + didn't + V + O

14.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc khẳng định thì quá khứ tiếp diễn:

a)

S + was/were + N/Adj

b)

S + V(ed) + O

c)

S + was/were + V_ing + O

d)

S + wasn't/weren't + V_ing + O

15.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc khẳng định (to be) thì quá khứ tiếp diễn:

a)

S + was/were + being + N/Adj

b)

S + am/is/are + being + N/Adj

c)

S + was/were + N/Adj

d)

S + was/were + V_ing

16.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

a)

S + have/has + P2 + O

b)

S + have/has + been + N/Adj

c)

S + haven't/hasn't + P2 + O

d)

S + V(ed) + O