wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 9 UNIT 9

Total questions: 120

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

mai một (tính từ bắt đầu bằng r)

(a)  

2.

tiếng địa phương (danh từ bắt đầu bằng d)

(a)  

3.

tiếng mẹ đẻ = mother (a)   (danh từ bắt đầu bằng t)

4.

bắt chước (động từ bắt đầu bằng i)

(a)  

5.

sự đơn giản (danh từ bắt đầu bằng s)

(a)  

6.

sử dụng được hai thứ tiếng (tính từ bắt đầu bằng b)

(a)  

7.

sự thành lập (danh từ bắt đầu bằng e)

(a)  

8.

giọng điệu (danh từ bắt đầu bằng a, số ít)

(a)  

9.

(a)   school = trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn (danh từ bắt đầu bằng e)

10.

(a)   language= ngôn ngữ chính thức/thống (tính từ bắt đầu bằng o)

11.

Câu ước ở hiện tại được dùng để:

a)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.

b)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.

c)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ

d)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ

12.

Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:

a)

S + wish/ wishes + (that) + S + V (simple future)

b)

S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)

c)

S + wished + (that) + S + V (past simple)

d)

S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)

13.

He wishes he ______ speak English well

a)

can

b)

could

c)

should

d)

will

14.

I wish I ______ the money to buy a new car. My car often breaks down.

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

can have

15.

I'm having a great time in London. I wish you ______ here.

a)

am

b)

were

c)

had been

d)

am not

16.

I'm sorry I missed your party. I really wish I ______.

a)

come

b)

didn't come

c)

had come

d)

came

17.

Which word completes the sentence?

I wish I ____ come to the zoo with you next weekend, but I’m going to be busy.

a)

could

b)

had

c)

will

d)

can

18.

I wish I ______ so much work to do now.

a)

don't have

b)

didn't have

c)

didn't had

d)

had not

19.

My car is too small. I wish I ______ a bigger one.

a)

had

b)

have

c)

would have

d)

could have

20.

I am not tall.

a)

I wish I were not tall.

b)

I wish I were tall.

c)

I wish I had been tall.

d)

I wish I am tall.

21.

Accent

a)

Giọng điệu ngữ điệu

b)

Ngôn ngữ

22.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

23.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

24.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

25.

domination (n)

a)

sự thống trị, quyền thống trị

b)

giọng điệu, trọng âm

c)

tiếng địa phương, phương ngôn

d)

yếu tố, nhân tố

26.

Choose the best answer


They could understand our conversation if they ________ some English.

a)

will know

b)

know

c)

knew

d)

would know

27.

Choose the best answer


If I had more time I ________ a Business English course.

a)

take

b)

took

c)

will take

d)

would take

28.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V

b)

If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

c)

S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

d)

S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V

29.

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.

a)

có thể xảy ra

b)

không thể xảy ra

c)

có thể và không thể xảy ra

30.

. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.

a)

was

b)

were

c)

had been

d)

am

31.

If I (not do) _____________ it, nobody would do it.

a)

don't do

b)

didn't do

c)

hadn't done

d)

weren't do

32.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

33.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

34.

If I ... her name, I would tell you her name.

a)

knew

b)

know

c)

have known

d)

had known

35.

If my dog had six legs, it ... very fast!

a)

would run

b)

ran

c)

would have run

d)

will run

36.

(a) tươi tốt

a)

fresh

b)

lush

c)

pile-up

37.

(a) đáng ngưỡng mộ

a)

admirable

b)

admire

38.

Write the world in English

(a)  

39.

(a) bị hoang mang, bối rối, lưỡng lự

(a)  

40.

vụ tai nạn 10 xe tông nhau

a)

10 cars pile-up

b)

10 car pile-up

c)

10-cars pile-up

d)

10-car pile-up

41.

một cô bé 5 tuổi

a)

a 5-year old girl

b)

a 5-years old girl

c)

a 5 year old girl

d)

a 5 years old girl

42.

(n) sự hoang mang

(a)  

43.

( a) có thể chi trả được, hợp túi tiền

(a)  

44.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

45.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

a)

bilingual

b)

blingual

c)

biligual

d)

bilngual

46.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

47.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

48.

sự đơn giản -> English

a)

simplicity

b)

simpllicity

c)

simpicity

d)

sinplicity

49.

variety (n) nghĩa là gì?

a)

thể loại

b)

đồng loại

c)

chủng loại

d)

thể thức

50.

Dialect

a)

Tiếng địa phương

b)

Tiếng mẹ đẻ

c)

Giọng điệu

d)

Sự thành lập

51.

Pick up

a)

Bắt chước

b)

Học lỏm

c)

Chiếm ưu thế

d)

Tiếng lóng

52.

Accent

a)

Giọng điệu

b)

Tiếng lóng

c)

Tiếng địa phương

d)

Từ ngữ chuyên môn

53.

Sự thành lập

a)

Establishment

b)

Dominance

c)

Dialect

d)

Slang

54.

Dominance

a)

Chiếm ưu thế

b)

Sự thành lập

c)

Tiếng địa phương

d)

Tiếng lóng

55.

Imitate

a)

Bắt chước

b)

Chiếm ưu thế

c)

Khó hiểu

d)

Học lỏm

56.

Immersion school

a)

Trường học sử dụng ngôn ngữ thứ hai

b)

Tiếng lóng

c)

Tiếng địa phương

d)

Sự thành lập

57.

Slang

a)

Tiếng lóng

b)

Tiếng địa phương

c)

Tiếng mẹ đẻ

d)

Giọng điệu

58.

symbolism (n)

a)

chủ nghĩa tượng trưng

b)

tượng trưng

c)

đơn giản

d)

phức tạp

59.

well-paid   /ˌwel ˈpeɪd/  

(adj.)

a)

phẩm chất tốt

b)

khả năng

c)

được trả lương, thù lao cao

d)

lương cao

60.

look up /lʊk ʌp/ (v)

a)

xem

b)

nhìn

c)

chăm sóc

d)

tìm kiếm, tra cứu

61.

reasonably /ˈriːznəbli/  

(adv.)

a)

lí do

b)

hợp lý; vừa phải; vừa vừa hoặc kha khá

c)

bởi vì

d)

vì vậy

62.

intonation /ˌɪntəˈneɪʃn/

(n.)

a)

Tiếng lóng

b)

giọng địa phương

c)

giọng nói

d)

ngữ điệu

63.

expansion   /ɪkˈspænʃn/ 

a)

sự mở rộng

b)

miêu tả

c)

cố gắng sử dụng một ngôn ngữ với những gì mình có

d)

dần dần, từ từ

64.

(n.)

đặc điểm, đặc tính

a)

characteristic

b)

character

c)

correct

d)

admission

65.

sách bách khoa toàn thư

a)

get by in (a language)

b)

derivative

c)

encyclopedia

d)

intonation

66.

multinational /ˌmʌltiˈnæʃnəl/

(adj.)

a)

Tiếng mẹ đẻ

b)

tôn giáo

c)

đa quốc gia

d)

Ngôn ngữ thứ 2

67.

operate /ˈɒpəreɪt/

(v.)

a)

tiếng địa phương

b)

đóng vai trò

c)

mở rộng

d)

biểu tượng

68.

punctual /ˈpʌŋktʃuəl/

(adj.)

a)

giảm đi do lâu không thực hành/ sử dụng; mai một

b)

độ mở

c)

đúng giờ

d)

đóng vai trò

69.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

70.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

71.

Sự tạo thành

a)

creative

b)

create

c)

creation

72.

Cộng đồng tiếng Anh

a)

English schools

b)

English environment

c)

English communities

73.

Sự pha trộn

a)

mix

b)

type

c)

export

74.

Từ kép

a)

compounds

b)

derivaties

c)

admission

75.

Từ phát sinh

a)

compounds

b)

derivaties

c)

continents

76.

sự chấp nhận

a)

admit

b)

admission

c)

mix

77.

sự di dân ồ ạt

a)

growth of population

b)

massive immigration

c)

first settlement

78.

sự ổn định nơi ở

a)

settle

b)

settlement

c)

settling

79.

tình trạng thống trị

a)

status dominant

b)

dominant status

c)

status of dominant

80.

hỗ trợ

a)

A. support

b)

B. assist

c)

C. Both are ok

81.

ngôn ngữ toàn cầu

a)

globe language

b)

global language

c)

national language

82.
accent (n)
a)
giọng điệu
b)
yếu tố
c)
bắt chước
d)
(thuộc) hành chính, chính thức
e)
giảm đi do lâu không thực hành
83.
dominance (n)
a)
chiếm ưu thế
b)
tính linh hoạt
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
học lỏm
e)
giảm đi do lâu không thực hành
84.
establishment (n)
a)
việc thành lập
b)
trôi chảy
c)
đa quốc gia
d)
đúng giờ
e)
sự đơn giản
85.
get by in (a language)
a)
sử dụng được 2 thứ tiếng
b)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ
c)
trường học nơi ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
độ mở
e)
sự đơn giản
86.
flexibility (n)
a)
chiếm ưu thế
b)
tính linh hoạt
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
học lỏm
e)
giảm đi do lâu không thực hành
87.
fluent (adj)
a)
việc thành lập
b)
trôi chảy
c)
đa quốc gia
d)
đúng giờ
e)
sự đơn giản
88.
massive (adj)
a)
tiếng địa phương
b)
toàn cầu
c)
to lớn
d)
đóng vai trò
e)
thể loại
89.
official (adj)
a)
giọng điệu
b)
yếu tố
c)
bắt chước
d)
(thuộc) hành chính, chính thức
e)
giảm đi do lâu không thực hành
90.
openness (n)
a)
sử dụng được 2 thứ tiếng
b)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ
c)
trường học nơi ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
độ mở
e)
sự đơn giản
91.
pick up (a language) (v)
a)
chiếm ưu thế
b)
tính linh hoạt
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
học lỏm
e)
giảm đi do lâu không thực hành
92.
punctual (adj)
a)
việc thành lập
b)
trôi chảy
c)
đa quốc gia
d)
đúng giờ
e)
sự đơn giản
93.
variety (n)
a)
tiếng địa phương
b)
toàn cầu
c)
to lớn
d)
đóng vai trò
e)
thể loại
94.

She spoke English with a(n) __________ that I couldn't understand.

a)

accent

b)

stress

c)

intonation

d)

tone

95.

Teachers provide a model for children to __________.

a)

allow

b)

behave

c)

change

d)

imitate

96.

computers offer a much greater degree of _________ in the way work can be organised.

a)

flexible

b)

flexibility

c)

flexibly

d)

inflexible

97.

Peter can just about get __________ in German.

a)

up

b)

down

c)

out

d)

by

98.

Louis is virtually bilingual __________ Dutch and German

a)

on

b)

in

c)

for

d)

with

99.

She __________ up some Spanish when she was living in Mexico.

a)

took

b)

looked

c)

picked

d)

learnt

100.

Is English a(n) __________ language in your country?

a)

mother

b)

official

c)

living

d)

old

101.

He spoke a __________ of French that we found hard to understand.

a)

slang

b)

jargon

c)

dialect

d)

language

102.

I can have a conversation in Italian, but I'm a __________ rusty.

a)

bit

b)

lot

c)

very

d)

too

103.

I study in the US for four years, so I am a ______ English speaker.

a)

fluent

b)

poor

c)

rusty

d)

good

104.

You shouldn’t ______ every new word in the dictionary. Try to guess the meaning first.

a)

check up

b)

look for

c)

look up

d)

look after

105.

This language is generally used in the government, public administration, law and the education system

a)

foreign language

b)

mother tongue

c)

official language

106.

Chọn cấu trúc của câu điều kiện loại 1:

a)

If + S + V.ed, S + Will/Can/shall…… + V

b)

If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall…… + V

c)

If + S + V2/V.ed, S + would/ Could/ Should…+ V

d)

If + S + had + V (P.P), S + would/ Could/ Should + have + V (PP)

107.

If I finish the dress before Saturday, I (give) _____ it to my sister for her birthday.

a)

would give

b)

gave

c)

will give

d)

had given

108.

Chọn cấu trúc của câu điều kiện loại 2

a)

If + S + V(s,es), S+ V(s,es)

b)

If + S + V(s,es), câu mệnh lệnh

c)

If + S + V(Past Sub), S + could/ would/ might + V

d)

If + S + had + V (P.P), S + would/ could/ might/ + have + V(P.P)

109.

If I lived near my office, I (be) ........ in time for work.

a)

would be

b)

would have been

c)

am

d)

are

110.

If the wall weren't so high, he _____ it up to take his ball down.

a)

climbed

b)

could climb

c)

is climbing

d)

climb

111.

If he ______ the truth, the police wouldn’t arrest him.

a)

tells

b)

told

c)

had told

d)

would tell

112.

Dùng ..... đê thay cho "If ... not"

a)

although

b)

Because

c)

Unless

d)

though

113.

If I ______ in London now, I could visit British Museum.

a)

were

b)

had been

c)

have been

d)

would be

114.

I think he is not at home. If he _____ in, he ______ the phone.

a)

was/ answered

b)

were/ would answer

c)

were/ would have answered

d)

had been/ would have answered

115.

Tree won't grow ........... there is enough water.

a)

if

b)

unless

c)

as

d)

when

116.

Tìm lỗi sai:

If we had time at the weekend, we will come to see you.

a)

had

b)

at

c)

come

d)

to

117.

Tìm lỗi sai:

If it rain this afternoon, we will have to cancel the picnic.

a)

it

b)

rain

c)

will have

d)

the

118.

If he ......... his English skills, he would easily get a job.

a)

is improving

b)

had improved

c)

inproves

d)

improved

119.

Our teacher will be happy if we (learn) ......... the vocabulary by heart

a)

learnt

b)

had learnt

c)

learn

d)

are learning

120.

I (not travel) _______________________________ to London if I don't get a cheap flight.

a)

don't travel

b)

wouldn't travel

c)

won't travel

d)

couldn't travel