Font size
WorksheetsENGLISH 9 UNIT 9
Total questions: 120
Worksheet time: 56mins
mai một (tính từ bắt đầu bằng r)
(a)
tiếng địa phương (danh từ bắt đầu bằng d)
(a)
tiếng mẹ đẻ = mother (a) (danh từ bắt đầu bằng t)
bắt chước (động từ bắt đầu bằng i)
(a)
sự đơn giản (danh từ bắt đầu bằng s)
(a)
sử dụng được hai thứ tiếng (tính từ bắt đầu bằng b)
(a)
sự thành lập (danh từ bắt đầu bằng e)
(a)
giọng điệu (danh từ bắt đầu bằng a, số ít)
(a)
(a) school = trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn (danh từ bắt đầu bằng e)
(a) language= ngôn ngữ chính thức/thống (tính từ bắt đầu bằng o)
Câu ước ở hiện tại được dùng để:
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ
Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:
S + wish/ wishes + (that) + S + V (simple future)
S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)
S + wished + (that) + S + V (past simple)
S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)
He wishes he ______ speak English well
can
could
should
will
I wish I ______ the money to buy a new car. My car often breaks down.
have
had
will have
can have
I'm having a great time in London. I wish you ______ here.
am
were
had been
am not
I'm sorry I missed your party. I really wish I ______.
come
didn't come
had come
came
Which word completes the sentence?
I wish I ____ come to the zoo with you next weekend, but I’m going to be busy.
could
had
will
can
I wish I ______ so much work to do now.
don't have
didn't have
didn't had
had not
My car is too small. I wish I ______ a bigger one.
had
have
would have
could have
I am not tall.
I wish I were not tall.
I wish I were tall.
I wish I had been tall.
I wish I am tall.
Accent
Giọng điệu ngữ điệu
Ngôn ngữ
dialect (n) nghĩa là gì?
tiếng địa phương
tiếng lóng
giọng điệu
tiếng nói
việc thành lập, thiết lập -> English
establishment
estabishment
etablishment
estalishment
flexibility (n) nghĩa là gì?
tính linh hoạt
tính đặc trưng
tính toán
tính thông thường
domination (n)
sự thống trị, quyền thống trị
giọng điệu, trọng âm
tiếng địa phương, phương ngôn
yếu tố, nhân tố
Choose the best answer
They could understand our conversation if they ________ some English.
will know
know
knew
would know
Choose the best answer
If I had more time I ________ a Business English course.
take
took
will take
would take
Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?
If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V
If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V
Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.
có thể xảy ra
không thể xảy ra
có thể và không thể xảy ra
. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.
was
were
had been
am
If I (not do) _____________ it, nobody would do it.
don't do
didn't do
hadn't done
weren't do
I (not run)_____________ away if I saw a spider.
won't run
didn't run
wouldn't run
can't run
I (not run)_____________ away if I saw a spider.
won't run
didn't run
wouldn't run
can't run
If I ... her name, I would tell you her name.
knew
know
have known
had known
If my dog had six legs, it ... very fast!
would run
ran
would have run
will run
(a) tươi tốt
fresh
lush
pile-up
(a) đáng ngưỡng mộ
admirable
admire
Write the world in English
(a)
(a) bị hoang mang, bối rối, lưỡng lự
(a)
vụ tai nạn 10 xe tông nhau
10 cars pile-up
10 car pile-up
10-cars pile-up
10-car pile-up
một cô bé 5 tuổi
a 5-year old girl
a 5-years old girl
a 5 year old girl
a 5 years old girl
(n) sự hoang mang
(a)
( a) có thể chi trả được, hợp túi tiền
(a)
___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
get by
get on
get in
get up
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
bilingual
blingual
biligual
bilngual
_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
immersion
imersion
inmersion
imnersion
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English
rusty
ruty
rustty
rasty
sự đơn giản -> English
simplicity
simpllicity
simpicity
sinplicity
variety (n) nghĩa là gì?
thể loại
đồng loại
chủng loại
thể thức
Dialect
Tiếng địa phương
Tiếng mẹ đẻ
Giọng điệu
Sự thành lập
Pick up
Bắt chước
Học lỏm
Chiếm ưu thế
Tiếng lóng
Accent
Giọng điệu
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Từ ngữ chuyên môn
Sự thành lập
Establishment
Dominance
Dialect
Slang
Dominance
Chiếm ưu thế
Sự thành lập
Tiếng địa phương
Tiếng lóng
Imitate
Bắt chước
Chiếm ưu thế
Khó hiểu
Học lỏm
Immersion school
Trường học sử dụng ngôn ngữ thứ hai
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Sự thành lập
Slang
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Tiếng mẹ đẻ
Giọng điệu
symbolism (n)
chủ nghĩa tượng trưng
tượng trưng
đơn giản
phức tạp
well-paid /ˌwel ˈpeɪd/
(adj.)
phẩm chất tốt
khả năng
được trả lương, thù lao cao
lương cao
look up /lʊk ʌp/ (v)
xem
nhìn
chăm sóc
tìm kiếm, tra cứu
reasonably /ˈriːznəbli/
(adv.)
lí do
hợp lý; vừa phải; vừa vừa hoặc kha khá
bởi vì
vì vậy
intonation /ˌɪntəˈneɪʃn/
(n.)
Tiếng lóng
giọng địa phương
giọng nói
ngữ điệu
expansion /ɪkˈspænʃn/
sự mở rộng
miêu tả
cố gắng sử dụng một ngôn ngữ với những gì mình có
dần dần, từ từ
(n.)
đặc điểm, đặc tính
characteristic
character
correct
admission
sách bách khoa toàn thư
get by in (a language)
derivative
encyclopedia
intonation
multinational /ˌmʌltiˈnæʃnəl/
(adj.)
Tiếng mẹ đẻ
tôn giáo
đa quốc gia
Ngôn ngữ thứ 2
operate /ˈɒpəreɪt/
(v.)
tiếng địa phương
đóng vai trò
mở rộng
biểu tượng
punctual /ˈpʌŋktʃuəl/
(adj.)
giảm đi do lâu không thực hành/ sử dụng; mai một
độ mở
đúng giờ
đóng vai trò
_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
immersion
imersion
inmersion
imnersion
___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
get by
get on
get in
get up
Sự tạo thành
creative
create
creation
Cộng đồng tiếng Anh
English schools
English environment
English communities
Sự pha trộn
mix
type
export
Từ kép
compounds
derivaties
admission
Từ phát sinh
compounds
derivaties
continents
sự chấp nhận
admit
admission
mix
sự di dân ồ ạt
growth of population
massive immigration
first settlement
sự ổn định nơi ở
settle
settlement
settling
tình trạng thống trị
status dominant
dominant status
status of dominant
hỗ trợ
A. support
B. assist
C. Both are ok
ngôn ngữ toàn cầu
globe language
global language
national language
She spoke English with a(n) __________ that I couldn't understand.
accent
stress
intonation
tone
Teachers provide a model for children to __________.
allow
behave
change
imitate
computers offer a much greater degree of _________ in the way work can be organised.
flexible
flexibility
flexibly
inflexible
Peter can just about get __________ in German.
up
down
out
by
Louis is virtually bilingual __________ Dutch and German
on
in
for
with
She __________ up some Spanish when she was living in Mexico.
took
looked
picked
learnt
Is English a(n) __________ language in your country?
mother
official
living
old
He spoke a __________ of French that we found hard to understand.
slang
jargon
dialect
language
I can have a conversation in Italian, but I'm a __________ rusty.
bit
lot
very
too
I study in the US for four years, so I am a ______ English speaker.
fluent
poor
rusty
good
You shouldn’t ______ every new word in the dictionary. Try to guess the meaning first.
check up
look for
look up
look after
This language is generally used in the government, public administration, law and the education system
foreign language
mother tongue
official language
Chọn cấu trúc của câu điều kiện loại 1:
If + S + V.ed, S + Will/Can/shall…… + V
If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall…… + V
If + S + V2/V.ed, S + would/ Could/ Should…+ V
If + S + had + V (P.P), S + would/ Could/ Should + have + V (PP)
If I finish the dress before Saturday, I (give) _____ it to my sister for her birthday.
would give
gave
will give
had given
Chọn cấu trúc của câu điều kiện loại 2
If + S + V(s,es), S+ V(s,es)
If + S + V(s,es), câu mệnh lệnh
If + S + V(Past Sub), S + could/ would/ might + V
If + S + had + V (P.P), S + would/ could/ might/ + have + V(P.P)
If I lived near my office, I (be) ........ in time for work.
would be
would have been
am
are
If the wall weren't so high, he _____ it up to take his ball down.
climbed
could climb
is climbing
climb
If he ______ the truth, the police wouldn’t arrest him.
tells
told
had told
would tell
Dùng ..... đê thay cho "If ... not"
although
Because
Unless
though
If I ______ in London now, I could visit British Museum.
were
had been
have been
would be
I think he is not at home. If he _____ in, he ______ the phone.
was/ answered
were/ would answer
were/ would have answered
had been/ would have answered
Tree won't grow ........... there is enough water.
if
unless
as
when
Tìm lỗi sai:
If we had time at the weekend, we will come to see you.
had
at
come
to
Tìm lỗi sai:
If it rain this afternoon, we will have to cancel the picnic.
it
rain
will have
the
If he ......... his English skills, he would easily get a job.
is improving
had improved
inproves
improved
Our teacher will be happy if we (learn) ......... the vocabulary by heart
learnt
had learnt
learn
are learning
I (not travel) _______________________________ to London if I don't get a cheap flight.
don't travel
wouldn't travel
won't travel
couldn't travel
