wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Japanese Language Quiz

Total questions: 66

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

ますます dần dần, ngày càng...

4 lines
2.

かえって ngược lại, hơn

4 lines
3.

やや một chút, một ít;

4 lines
4.

当然 (đương nhiên, tất nhiên)

4 lines
5.

全然 (hoàn toàn~không)

4 lines
6.

せいぜい tối đa, nhiều nhất có thể

4 lines
7.

非常に Rất,cực kì PHI THƯỜNG

4 lines
8.

どうしても kiểu gì cũng

4 lines
9.

なんとか Bằng cách nào đó

4 lines
10.

せめて ít nhất, tối thiểu là

4 lines
11.

絶えず Luôn luôn, liên miên, liên tục

4 lines
12.

順々 lần lượt theo thứ tự

4 lines
13.

ぞくぞく lũ lượt, liên tục, kế tiếp

4 lines
14.

しだいに。dần dần, từ từ ^>tien trien

4 lines
15.

いちいち tường tận, từng li từng tí

4 lines
16.

すぐ ngay lập tức

4 lines
17.

とっさに ngay lập tức (1 cách phản xạ)

4 lines
18.

たちまち ngay lập tức

4 lines
19.

年中 suốt năm

4 lines
20.

まもなく sắp, chẳng mấy chốc, trong chốc lát

4 lines
21.

いよいよ cuối cùng, đã đến lúc, càng ngày càng

4 lines
22.

いまに Chẳng mấy chốc, một ngày nào đó trong tương lai (hơi) xa = いずれ、いつか、そのうち

4 lines
23.

常に (phó từ) thường thường, luôn THƯỜNG

4 lines
24.

や���らに chỗ này chỗ kia

4 lines
25.

とうとう - Cuối cùng,sau cùng -

4 lines
26.

人々 những người,người

4 lines
27.

ついに cuối cùng, rốt cuộc

4 lines
28.

やっと - Cuối cùng (trải qua thời gian cố gắng, cuối cùng có kết qua tốt) -

4 lines
29.

結局 Cuối cùng

4 lines
30.

Đã; Đã...rồi

4 lines
31.

Hiện tại, tạm thời, một thời gian しばらく

4 lines
32.

bất kỳ lúc nào; sớm; ngay

4 lines
33.

Mãi mãi, không ngừng

4 lines
34.

Sớm hay muộn

4 lines
35.

Đúng như dự đoán, đúng như mong đợi

4 lines
36.

theo bản năng, không nghĩ gì cả

4 lines
37.

bất ngờ ,không tính đến

4 lines
38.

今にも bất kỳ lúc nào; sớm; ngay

4 lines
39.

いつまでも Mãi mãi, không ngừng

4 lines
40.

いずれ Sớm hay muộn

4 lines
41.

案の定 (あんのじょう) Đúng như dự đoán, đúng như mong đợi

4 lines
42.

思わず(おもわず) theo bản năng, không nghĩ gì cả

4 lines
43.

案外 (あんがい) bất ngờ ,không tính đến , không ngờ

4 lines
44.

あいかわらず Như thường lệ ,giống như

4 lines
45.

突然 とつぜん đột nhiên

4 lines
46.

さっそく ngay lập tức

4 lines
47.

一時 いちじ tạm thời, nhất thời

4 lines
48.

一斉に(いっせいに) nhất loạt, làm một thể, làm cùng lúc

4 lines
49.

一見 いっけん nhìn thoáng qua

4 lines
50.

たびたび たびたび nhiều lần, liên tục, thường

4 lines
51.

次々(つぎつぎ) Liên tiếp hết cái này đến cái khác

4 lines
52.

さっき vừa rồi, vừa lúc nãy

4 lines
53.

とっくに とっくに cách đây lâu lắm

4 lines
54.

かつて かつて trước kia

4 lines
55.

はじめて lần đầu tiên

4 lines
56.

はじめに trước tiên, trước hết

4 lines
57.

しょっちゅう thường xuyên, hay

4 lines
58.

かわりに Thay vì không ~ (Không làm ~ mà làm một việc khác.) V-ru+かわりに thay thế cho ~ N の+かわりに in coresspondence with Động từ, tính từ, danh từ đưa về thể thông thường rồi kết hợp với かわりに 私のマンションは静かなかわりに、 駅 から遠くて不便だ。 Watashi no manshon wa shizukana kawari ni, eki kara tookute fuben da. Khu nhà tôi ở khá yên tĩnh, bù lại đường từ ga đến lại xa, khá bất tiện

4 lines
59.

だんだん dần dần

4 lines
60.

すると sau đó, tiếp đó, rồi, khi ~ như vậy thì

4 lines
61.

そろそろ Chuẩn bị ,sắp sửa

4 lines
62.

しかし nhưng, tuy nhiên

4 lines
63.

しっかり chắc chắn, ổn định

4 lines
64.

ちょうど vừa đúng

4 lines
65.

けっして không bao giờ

4 lines
66.

どんどん dần dần

4 lines