WorksheetsBÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ (DỄ)
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
你叫什么? là gì
Bạn tên là gì?
Bạn mấy tuổi?
Bạn ở đâu?
Tôi - cậu lần lượt có phiên âm là?
wǒ - nǐ
wó - ní
wǒ - nì
越南人 là?
Người Trung Quốc
Người Việt Nam
Bạn là người nước nào?
nǐ shì zhōngguó rén ma ?
nǐ shì nǎ guó rén ?
zhōngguó có nghĩa là?
(a)
nǐ jiā zài nǎr ? có nghĩa là?
Bạn tên là gì?
Nhà anh ấy ở đâu?
Nhà bạn ở đâu?
"Hà Nội" có phiên âm là?
hénèi
húzhìmíng
yuènán
jiějiě , māma , gège lần lượt có nghĩa là gì?
Bố, mẹ, em gái
Chị, mẹ, anh trai
Mẹ, anh, em gái
"Bố" có phiên âm là?
(a)
wǒ yǒu yì zhī māo có nghĩa là?
Tôi có 1 con chó
Tôi có 1 con mèo
Tôi có 2 con mèo
gǒu 狗 có nghĩa là gì?
(a)
6, 7, 8 lần lượt có chữ tiếng trung là?
六,七,八
十,九,二
房间 (fángjiān ) là gì?
Phòng
Nhà
wǒ yào chī miànbāo là gì?
Tôi muốn uống sữa
Tôi muốn ăn mì
Tôi muốn ăn bánh mì
"cà phê" có hán tự là?
咖啡
茶
牛奶
"Chào buổi sáng" có phiên âm là?
zǎoshang hǎo
wǎnshang hǎo
"Thích" có phiên âm là?
(a)
没有 (méiyǒu ) có nghĩa là?
Không phải
Có
Không có
"Thứ 2" có chữ hán là?
星期三
星期二
星期一
图书馆 (túshūguǎn ) là gì?
Thư viện
nhà thể dục
