wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A2= ôn tâpk

Total questions: 65

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

2.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

3.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

5.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

7.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

8.

Kim loại kiềm thổ gồm những nguyên tố nào ?

a)

Na, Mg, Ba

b)

Be, K, Mg

c)

Ca, Li, Ba

d)

Mg, Ba, Be

9.

Số electron lớp ngoài cùng của Kim loại kiềm thổ là

(a)  

10.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

K

d)

Be

11.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có ...

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

12.

Phản ứng giải thích cặn trong ấm nước khi đun là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

13.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

14.

Trong nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

b)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

d)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

15.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

b)

dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

Na2O và H2O.

d)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

16.

Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong:

a)

Sủi bọt dung dịch

b)

D2 trong suốt từ đầu đến cuối

c)

Có ↓ trắng sau đó tan

d)

D2 trong suốt sau đó có ↓

17.

Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây

a)

BaCl2, Na2CO3, Al

b)

CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2

c)

NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2

d)

NaHCO3,NH4NO3, MgCO3

18.

Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Na, BaO, MgO

b)

Mg, Ca, Ba

c)

Na, K2O, BaO

d)

Na,K2O, Al2O3

19.

Nước cứng là nước

a)

Chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

Chứa 1 lượng cho phép Ca2+, Mg2+

c)

Không chứa Ca2+, Mg2+

d)

Chứa nhiều Ca2+, Mg2+, HCO3-

20.

Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2, NaHCO3

a)

Nước cứng toàn phần

b)

Nước cứng tạm thời

c)

nước mềm

d)

Nước cứng vĩnh cửu

21.

Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA

a)

Điện phân dung dịch

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Nhiệt luyện

d)

Thuỷ luyện

22.

Sử dụng nước cứng không gây những tác hai nào sau

a)

Đóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm

b)

Tốn nhiên liệu, giảm hương vị thuốc

c)

Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

d)

Tắc ống dẫn nước nóng

23.

Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ca

24.

Công thức của thạch cao sống là

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4.H2O

c)

2CaSO4.H2O

d)

CaSO4

25.

Có các chất sau: NaCl, Ca(OH)2,Na2CO3, HCl . Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời

a)

NaCl và Ca (OH)2

b)

Ca(OH)2 và Na2CO3

c)

Na2CO3 và HCl

d)

NaCl và HCl

26.

Kim loại kiềm thổ gồm những nguyên tố nào ?

a)

Na, Mg, Ba

b)

Be, K, Mg

c)

Ca, Li, Ba

d)

Mg, Ba, Be

27.

Số electron lớp ngoài cùng của Kim loại kiềm thổ là

(a)  

28.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

K

d)

Be

29.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có ...

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

30.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

31.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

32.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

33.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

34.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

35.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

36.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3.

b)

Na+, K+, HCO3.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl.

37.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

38.

Trong nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

b)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

d)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

39.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

điện phân dung dịch CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

nhiệt phân CaCl2.

40.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

b)

dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

Na2O và H2O.

d)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

41.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

42.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

43.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

44.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

45.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

46.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ba

47.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

48.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

KOH

50.

Nước cứng là nước có chứa nhiều cation

a)

Mg2+, Ca2+

b)

Ba2+, Ca2+

c)

Mg2+, Ba2+

d)

K+, Ca2+

51.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

52.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

53.

Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

CaCl2

54.

Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

Ca(OH)2

d)

HNO3

55.

Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa xanh.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

d)

kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.

56.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

57.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

58.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

59.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

60.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

MgCO3

61.

Natri được bảo quản bằng cách

a)

ngâm trong dầu hỏa

b)

ngâm trong dung dịch HCl

c)

ngâm trong giấm ăn

d)

ngâm trong H2O

62.

Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

0

63.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

3s23p1

d)

3s23p2

64.

Thành phần chính của quặng đolomit là

a)

MgCO3. Na2CO3

b)

CaCO3.MgCO3

c)

CaCO3.Na2CO3

d)

FeCO3.Na2CO3

65.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

d)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.