WorksheetsKiểm tra kiến thức tiếng Trung
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Chọn phiên âm đúng của từ 中文
zōngwén
zhōngwěn
zōngwèn
zhōngwén
Chọn vị trí đúng cho cụm từ trong ngoặc: A你B高 C 老师D吗?(认识)
C
B
A
D
Chọn câu đúng trong 4 câu: 你们有汉语课吗上午?
C. 你们有说上午汉语课吗?
B. 上午你们有汉语课吗?
D. 你们有汉语课上午吗?
A. 你们有汉语课吗上午?
Chọn đáp án đúng: 你认识高老师吗?
我认识。
你介绍。
你介绍一下儿。
这是中国学生的宿舍。
Chọn phiên âm đúng của từ 爱人
àirén
gōngrén
bìngrén
haorén
Chọn vị trí đúng cho cụm từ trong ngoặc: A我们B的教室C305D号(在)
C
D
B
A
Chọn câu đúng trong 4 câu: 他哥哥现在中国学习中医.
B. 他哥哥现在在中国中医学习.
C. 他哥哥在中国学习中医现在.
D. 他哥哥现在学习中医在中国
A. 他哥哥现在中国学习中医.
Chọn đáp án đúng: 你有没有哥哥?
有,我哥哥是工人
我下午不去商店
我有两件衣服
我在商店看书
Bạn học môn gì?
我学不学汉语?
你学习什么?
你学习什么吗?
你什么学习?
Anh ấy cũng là người Trung Quốc .
他也是中国人
他们是中国人
他是中国人
她也是中国人。
Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam.
他们都是越南留学生
他们都不是越南留学生
我们都是越南留学生
我都是越南留学生
Đây là quyển sách gì?
那是什么书?
这是什么书?
这些书是什么?
那些书是什么?
Tôi đi ngân hàng đổi tiền
我去银行换钱
我换钱去银行
我不去银行换钱
他去银行换钱
Một cân táo bao nhiêu tiền?
苹果一斤多少钱?
苹果多少斤多少钱?
苹果一斤几钱?
苹果一斤钱多少?
Tôi và mẹ đi cửa hàng mua đồ.
我和妈妈买东西去商店
我和妈妈买商店东西去
我和爸爸去商店买东西
我和妈妈去商店买东西
Những quyển sách này đều là sách của tôi.
这些本书都是我的
这些书都是我的
这些都是本书我的
这个本书都是我的
Chọn phiên âm đúng (ứng với đáp án A, B, C hoặc D) của từ 大学
dāxué
dàxué
dǎxué
d
