wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EOW 4 - UNIT 1

Total questions: 199

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

nối hình với từ tương ứng

a)
1.

head

b)
2.

foot

c)
3.

arm

d)
4.

hand

e)
5.

legs

2.

Match the following

nối hình với từ tương ứng

a)
1.

shoulder

b)
2.

eye

c)
3.

ear

d)
4.

nose

e)
5.

mouth

3.

what is it?

(a)  

4.

what is it?

(a)  

5.

what is it?

(a)  

6.

what is it?

(a)  

7.

what is it?

(a)  

8.

what is it?

(a)  

9.

what is it?

(a)  

10.

what is it?

(a)  

11.

what is it?

(a)  

12.

what is it?

(a)  

13.

chọn từ em nghe được

a)

head

b)

hand

c)

shoulder

d)

nose

14.

chọn từ em nghe được

a)

head

b)

hand

c)

shoulder

d)

nose

15.

chọn từ em nghe được

a)

mouth

b)

arm

c)

shoulder

d)

nose

16.

điền từ em nghe được

(a)  

17.

điền từ em nghe được

(a)  

18.

điền từ em nghe được

(a)  

19.

điền từ em nghe được

(a)  

20.

điền từ em nghe được

(a)  

21.

điền từ em nghe được

(a)  

22.

điền từ em nghe được

(a)  

23.

miệng

(a)  

24.

mũi

(a)  

25.

khuôn mặt

(a)  

26.

tai

(a)  

27.

răng

(a)  

28.

mắt

(a)  

29.

đuôi

(a)  

30.

cơ thể

(a)  

31.

cánh tay

(a)  

32.

bàn tay

(a)  

33.

ngón tay

(a)  

34.

chân

(a)  

35.

cổ

(a)  

36.

miệng

(a)  

37.

mũi

(a)  

38.

khuôn mặt

(a)  

39.

tai

(a)  

40.

răng

(a)  

41.

mắt

(a)  

42.

đuôi

(a)  

43.

cơ thể

(a)  

44.

chân

(a)  

45.

cổ

(a)  

46.

ngón tay

(a)  

47.

bàn tay

(a)  

48.

cánh tay

(a)  

49.

1. Đầu

a)

head

b)

hand

c)

arms

50.

2. Bụng

a)

tummy

b)

head

c)

legs

51.

3. Bàn tay

a)

hands

b)

arms

c)

fingers

52.

4. Bàn chân

a)

feet

b)

foot

c)

legs

53.

5. Vỗ tay

a)

clap

b)

point

c)

hands

54.

6. Dậm chân

a)

stamp

b)

feet

c)

legs

55.

7. Cánh tay

a)

arms

b)

hands

c)

feet

56.

8. Chân

a)

legs

b)

arms

c)

feet

57.

9. Lắc

a)

shake

b)

hands

c)

boy

58.

10. Chỉ

a)

point

b)

hands

c)

handsome

59.

11. Vẫy

a)

flap

b)

hello

c)

boy

60.

12. Cong / Khụy

a)

bend

b)

point

c)

clap

61.

cánh tay

(a)  

62.

cơ thể

(a)  

63.

đôi tai

(a)  

64.

đôi mắt

(a)  

65.

khuôn mặt

(a)  

66.

bàn chân

(a)  

67.

tóc

(a)  

68.

bàn tay

(a)  

69.

đầu

(a)  

70.

cẳng chân

(a)  

71.

mũi

(a)  

72.

cười

(a)  

73.

đầu

a)

head

b)

shoulders

c)

feet

d)

arms

74.

vai

a)

ears

b)

fingers

c)

shoulders

d)

nose

75.

đầu gối

a)

fingers

b)

knees

c)

toes

d)

head

76.

ngón chân

a)

leg

b)

toes

c)

hands

d)

feet

77.

mắt

a)

eye

b)

lips

c)

nose

d)

mouth

78.

mũi

a)

ear

b)

neck

c)

eye

d)

nose

79.

miệng

a)

knees

b)

eyes

c)

mouth

d)

nose

80.

tai

a)

ear

b)

arm

c)

hand

d)

leg

81.

cổ

a)

shoulder

b)

neck

c)

leg

d)

arm

82.

cánh tay

a)

hand

b)

arm

c)

fingers

d)

toes

83.

bàn tay

a)

arm

b)

foot

c)

hair

d)

hand

84.

chân

a)

foot

b)

lip

c)

leg

d)

toes

85.

bàn chân

a)

leg

b)

foot

c)

ear

d)

mouth

86.

tóc

a)

eyes

b)

hair

c)

ears

d)

stomach

87.

môi

a)

lip

b)

hand

c)

neck

d)

ear

88.

môi

a)

lip

b)

hand

c)

neck

d)

ear

89.

Chọn nghĩa thích hợp của từ head

a)

chân

b)

tai

c)

đầu

d)

trán

90.

Đây là gì?

a)

shoulder

b)

leg

c)

head

d)

arm

91.

Điền từ vào chỗ trống sau:

I go to school by (a)  

92.

Chọn nghĩa đúng của từ leg

a)

cẳng chân

b)

ngón chân

c)

bàn chân

d)

cánh tay

93.

Vai trong tiếng anh được gọi là gì

a)

head

b)

arm

c)

shoulder

d)

foot

94.

Chest có nghĩa là gì?

(a)  

95.

I eat by (a)  

96.

Look at the picture! What is it?

a)

hand

b)

finger

c)

toe

d)

arm

97.

Ngón chân trong tiếng anh gọi là gì?

a)

finger

b)

arm

c)

foot

d)

toe

98.

Cái gì đây?

a)

bàn chân

b)

bàn tay

c)

chân

99.

______ màu đen.

a)

Tai

b)

Tóc

c)

Mặt

100.

Con mèo ở_______cái hộp.

a)

trên

b)

trong

c)

dưới

101.

Quả bóng ở______cái hộp.

a)

kế bên

b)

giữa

c)

dưới

102.

Cái gì ở dưới cái cây?

a)
b)
c)
103.

Cái gì ở kế bên cái hộp?

a)
b)
104.

Name the shape

Hình gì đây?

a)

hình tam giác

b)

hình tròn

c)

hình vuông

105.

Name the shape

Hình gì đây?

a)

hình tròn

b)

hình vuông

c)

hình tam giác

106.

Có tất cả bao nhiêu hình tam giác?

How many "hình tam giác" are there in all?

a)

một

b)

hai

c)

ba

107.

Có tất cả bao nhiêu con mắt?

How many "mắt" are there in all?

a)

bốn

b)

sáu

c)

tám

d)

mười

108.

Chọn nghĩa thích hợp của từ head

a)

chân

b)

tai

c)

đầu

d)

trán

109.

Vai trong tiếng anh được gọi là gì

a)

head

b)

arm

c)

shoulder

d)

foot

110.
Ear
a)
Tai
b)
Cơ thể
c)
Cánh tay
d)
Cái lưng
e)
Cái cổ
111.
Hair
a)
Tóc
b)
Nhiều bàn chân
c)
Một bàn chân
d)
Khuôn mặt
e)
Con mắt
112.
Mouth
a)
Miệng
b)
Chân
c)
Cái đầu
d)
Bàn tay
e)
Tóc
113.

the neck

a)

bàn tay

b)

ngón chân

c)

cái cổ

d)

cái bụng

114.

bàn chân trong tiếng anh

a)

Legs

b)

hand

c)

eyes

d)

arms

115.

bàn tay trong tiếng anh

a)

Legs

b)

arms

c)

hand

d)

nose

116.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

117.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

118.

a)

IN

b)

IN FRONT

c)

UNDER

119.

Where is the ball?

a)

IN THE BOX

b)

ON THE BOX

c)

UNDER THE BOX

120.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

121.

The dog is (a)   the table

122.



(a)  

123.

1. Where is the bee? – The bee is____

a)

a. on the flower

b)

a. under the flower

c)

a. behind the box

d)

a. next to the box

124.

Sắp xếp các câu sau: mother/in/is/My/the/kitchen.

(a)  

125.

Sắp xếp câu sau: dogs/ under/Your/ are/ the table.

(a)  

126.

Where is the apple?

a)

BETWEEN THE BOX

b)

IN FRONT OF THE BOX

c)

UNDER THE BOX

127.

IN FRONT OF

a)

Ở trong

b)

Bên cạnh

c)

Phía trước

128.

2, 4, 9, 7, 3, 5

cho cô biết dãy số trên trong tiếng anh viết như thế nào?

a)

two, nine, four, five, seven, three

b)

four, two, nine, seven, three, five

c)

two, four, nine, seven, three, five

d)

two, four, nine, three, five, seven

129.

Trong tiếng anh, đây là màu gì?

(a)  

130.

Trong tiếng anh, đây là màu gì?

(a)  

131.

Trong tiếng anh, đây là màu gì?

(a)  

132.

yellow

a)
b)
c)
133.

face

a)
b)
c)
d)
134.

Trong tiếng anh, đây là cái gì?

(a)  

135.

cho cô biết những màu này là màu gì trong tiếng anh, theo thứ tự từ trái qua trái?

a)

green, yellow, black, blue

b)

blue, green, black, yellow

c)

green, black, yellow, blue

d)

green, blue, black, yellow

136.

"Thirsty" là gì?

a)
b)
c)
d)
137.



(a)  

138.



(a)  

139.



(a)  

140.



(a)  

141.

chị gái

a)

brother

b)

sister

c)

mom

d)

dad

142.

Đây là ai trong tiếng anh và tiếng việt?

a)

Bà, Grandma

b)

Bà, Grandpa

c)

Mẹ, grandma

d)

Chị, grandpa

143.



(a)  

144.

đây là những ai, theo thứ tự từ trái qua phải?

a)

dad, grandpa, brother

b)

dad, sister, brother

c)

mom, dad, grandpa

d)

dad, brother, sister

145.

mẹ trong tiếng anh viết như thế nào?

(a)  

146.

"My family" là gì?

a)

chị của tôi

b)

ba cuả tôi

c)

gia đình của tôi

d)

nhà của tôi

147.

số 10 trong tiếng anh viết như thế nào?

(a)  

148.

đói bụng tiếng anh là gì?

(a)  

149.

one, five, eight, seven, six, three

con hãy cho cô biết những số ở trên là những số gì?

a)

1, 5, 8, 7, 6, 3

b)

5, 8, 7, 6, 1, 3

c)

3, 6, 5, 1, 8, 7

d)

7, 8, 5, 6, 1, 3

150.

3. Bàn tay

a)

hands

b)

arms

c)

fingers

151.

7. Cánh tay

a)

arms

b)

hands

c)

feet

152.

8. Chân

a)

legs

b)

arms

c)

feet

153.

Chọn nghĩa thích hợp của từ head

a)

chân

b)

tai

c)

đầu

d)

trán

154.

What is this ?

a)

shoulder

b)

leg

c)

head

d)

arm

155.
Ear
a)
Tai
b)
Cơ thể
c)
Cánh tay
d)
Cái lưng
e)
Cái cổ
156.
Hair
a)
Tóc
b)
Nhiều bàn chân
c)
Một bàn chân
d)
Khuôn mặt
e)
Con mắt
157.
Mouth
a)
Miệng
b)
Chân
c)
Cái đầu
d)
Bàn tay
e)
Tóc
158.

the neck

a)

bàn tay

b)

ngón chân

c)

cái cổ

d)

cái bụng

159.

face

a)
b)
c)
d)
160.
Hand
a)
Bàn tay
b)
Tóc
c)
Nhiều bàn chân
d)
Một bàn chân
e)
Khuôn mặt
161.

MẮT

(a)  

162.

MŨI

(a)  

163.

MIỆNG

(a)  

164.

TÓC

(a)  

165.

KHUÔN MẶT

(a)  

166.

CẰM

(a)  

167.

RĂNG SỐ ÍT / SỐ NHIỀU

(a)  

168.

TAI

a)

nose

b)

ear

c)

chin

d)

eye

169.

NGỰC

(a)  

170.

VAI

(a)  

171.

CỔ

a)

NOSE

b)

CHEEK

c)

NECK

172.

MÔI

(a)  

173.



(a)  

174.

Lông mày

(a)  

175.

Lông mi

(a)  

176.



(a)  

177.

Môi

(a)  

178.

Lưỡi

(a)  

179.

Nách

(a)  

180.

Lông nách

(a)  

181.

Khuỷu tay

(a)  

182.

Cổ tay

(a)  

183.

Móng tay, móng chân

(a)  

184.

Bụng

(a)  

185.

Mông

(a)  

186.

Bụng

a)

belly

b)

tummy

c)

toe

d)

finger

187.

Nhiều cái răng

(a)  

188.

Một cái răng

(a)  

189.

1 bàn chân

(a)  

190.

Nhiều bàn chân

(a)  

191.

Răng

a)

tooth

b)

teeth

c)

toe

d)

foot

e)

feet

192.

Bàn chân

a)

tooth

b)

teeth

c)

toe

d)

foot

e)

feet

193.

Vai

(a)  

194.

Tôi có 2 con mắt

(a)  

195.

Tôi có 2 cái chân

(a)  

196.

Tôi có 2 hàng lông mày

(a)  

197.

Tôi có 10 ngón tay

(a)  

198.

Tôi có 2 bờ vai

(a)  

199.

Đây là mặt của tôi

(a)  

Similar Resources on Wayground