NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets日本語練習
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Chọn ảnh tương ứng với: おふろ に はいります
a)
b)
c)
d)
2.
Chọn ảnh tương ứng với: うち に かえります
a)
b)
c)
d)
3.
Chọn nghĩa tương ứng với : おそい
a)
Sớm / Nhanh
b)
Thức dậy
c)
Bận rộn
d)
Muộn / Chậm
4.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
まいにち ____ に いきます。___ はHoaLac に あります。
a)
せいかつ
b)
あさごはん
c)
かいしゃ
d)
シャワー
5.
Chọn nghĩa đúng cho : いそがしい
a)
Rảnh rỗi
b)
Bận rộn
c)
Nhật ký
d)
Buổi sáng (A.M)
6.
"Thứ 3" trong tiếng Nhật là gì?
a)
かようび
b)
げつようび
c)
もくようび
d)
にちようび
7.
"BẢO TÀNG" trong tiếng Nhật là...
a)
としょかん
b)
びじゅつかん
c)
はくぶつかん
d)
はくふつかん
8.
"HÔM QUA" trong tiếng Nhật là...
a)
きのう
b)
きょう
c)
あした
d)
まいにち
9.
「 小学校 」 đọc như thế nào?
a)
しょうがっこ
b)
しようがっこう
c)
しょがっこう
d)
しょうがっこう
10.
「 新聞 」 đọc thế nào?
a)
しんふん
b)
しんぶん
c)
しんぷん
d)
じんふん
Reset
