wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK3 BAI 20

Total questions: 12

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

照相机

b)

2.

信用卡

c)

3.

d)

4.

成绩

e)

5.

2.

Tìm các cặp CHỮ HÁN VÀ PINYIN tương ứng

a)

解决

1.

jiějué

b)

关心

2.

guānxīn

c)

难过

3.

nánguō

d)

真正

4.

zhēnzhèng

3.

你可以去​ (a)   门坐公共汽​ (b)  

Nǐ kěyǐ qù ​ (c)   mén zuò gōnggòng qì​ (d)   .

Choose from the below words
dōng
chē
4.

​ (a)   园的话多​ (b)   漂亮啊!

​ (c)   yuán dehuà duō​ (d)   piàoliang a!

Choose from the below words
Gōng
me
5.

你别​ (a)   过了,下次我帮你​ (b)   备就好了。

Nǐ bié ​ (c)   guòle, xià cì wǒ bāng nǐ ​ (d)   bèi jiù hǎole.

Choose from the below words
nán
zhǔn
6.

Sắp xếp lại những từ sau thành câu đúng

a)

b)

c)

d)

影响

e)

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

我们

b)

经常

c)

d)

别人

e)

认错

1)
2)
3)
4)
5)
8.

你每个月花多少钱?你有几张…………?

a)

信用卡

b)

照相机

c)

难过

d)

成绩

9.

今天的天气………… 好啊!

a)

多么

b)

难过

c)

解决

d)

信用卡

10.

Nối 2 vế câu có nội dung phù hợp sử dụng cấu trúc

只有……,才……  

a)

只有写完作业,

1.

才能看电视。

b)

只有妈妈做的饭,

2.

她才爱吃。

c)

只有爸爸,妈妈

3.

才能分出来。

d)

看来只有爱,

4.

才能让人有变化。

11.

Viết chữ hán theo đúng thứ tự

12.

Viết chữ hán theo đúng thứ tự nét