Font size
WorksheetsQuiz 04/02/24
Total questions: 82
Worksheet time: 27mins
Vé tàu = ... tickets
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những người bạn ở xa = ... friends
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Giấy khai sinh = a ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "c")
(a)
Một học sinh trưởng thành = A ... student
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Để chứng minh việc đủ điều kiện của bạn = In order to prove your ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Thầy / cô hiệu trưởng = a principal / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Thầy / cô trưởng khoa = A head of ... / faculty
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những tấm ảnh của bạn phải được đóng dấu một cách chính thức =
Your photos have to be ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "s")
(a)
Một tờ rơi = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Giá vé tối thiểu = the minimum fee/...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Trong những trường hợp thẻ đi tàu không có chữ kí của người dùng =
In cases where a railcard does not ... the user's signature
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Cái thẻ sẽ được đối xử / xử lý như không hợp lệ = The card will be ... as invalid
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Cái thẻ sẽ được đối xử / xử lý như không hợp lệ = The card will be treated as ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một chiếc thẻ hợp lệ = A ... ticket
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Việc kiểm tra vé trong chuyến đi = The ... of tickets during a journey
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Việc đi lại / du lịch hạng nhất = first-rate ... travel
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những chứng chỉ chuyên nghiệp = professional ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những người nhập cư = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Công nhận một cách chính xác = precisely / ... recognize
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những chứng chỉ nghề = ... certificates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
1 tấm bằng đại học = a university's ...
degree
certificate
immigrant
personnel
1 tấm bằng cấp 3 = a high school 's ...
degree
certificate
diploma
personnel
Những bằng cấp liên quan đến học thuật = ... qualifications
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những nhân viên tuyển dụng = Hiring ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - không đếm được)
(a)
Việc đào tạo = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Đánh giá lý lịch học tập = To ... the academic background
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Giáo dục chính quy = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "e")
(a)
Một yêu cầu chính = A major ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những tài liệu lấy được ở những nơi khác = Documents achieved / ... elsewhere
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những nhân viên người Mỹ lúc đầu nhận được lương cao hơn =
American employees were ... offered higher salaries
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Giai đoạn thử việc / việc thử việc = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những nghề thủ công = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")
(a)
Sản phẩm này đang có nhu cầu cao = This product is ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "h", & "d")
(a)
Một chương trình học thực hành = A ... learning program
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
10% của chương trình là trong bối cảnh lớp học =
10% of the program is in the classroom ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những tín chỉ đại học = University ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
An toàn công việc (khả năng bị mất việc thấp) = Job ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sự ổn định trong công việc = Job ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Việc giáo dục của bạn được đánh giá = Your education is appraised / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một dịch vụ đánh giá được công nhận chính thức = An ... / officially recognized assessment service
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một lá thư xin việc = A ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "l")
(a)
Đạt được công việc ao ước = To ... your dream job
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đánh giá những ứng cử viên xem có phù hợp cho công việc hay không =
To ... candidates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Gây dựng tên tuổi cho bản thân = To ... oneself
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Hòa nhập những người nhập cư vào lực lượng lao động =
To ... immigrants into the workforce
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Lực lượng lao động = The ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w" - danh từ thường số ít)
(a)
Sự đa dạng ở nơi làm việc = ... at work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Công ty bán lẻ JLP = JLP ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những quyền lợi của nhân viên = Staff ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Lương của bạn sẽ cực kì cạnh tranh = Your pay will be extremely ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Lương của bạn sẽ được xem xét / đánh giá dựa vào sự tiên bộ của bạn =
Your pay will be ... in light of your progress
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
1 cách paraphrase hay của từ because of (bởi vì) / as a result of (như là kết quả của) = ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", & "o")
(a)
1 cụm từ để paraphrase cho từ many / a lot of = a range / ... of
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc tăng lương = ... ?
A pay increase
A paid holiday
A pension scheme
An excellent benefit
Những kì nghỉ được trả lương = ... ... (danh từ đếm được)
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")
(a)
Những thực tập sinh đã tốt nghiệp mảng công nghệ thông tin = IT graduate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Từ đầu = From the beginning / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những chế độ lương hưu = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")
(a)
Chúng tôi cung cấp một chế độ lương hưu, có thể được trả từ độ tuổi 60 = We offer a pension scheme, ... from the age of 60.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Quá trình yêu cầu = The ... period
(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Bạn đủ điều kiện để được nhận lương hưu = You are ... for a pension.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Bảo hiểm nhân thọ / bảo hiểm trọn đời = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "i")
(a)
Một khoản tiền bằng với 3 lần lương hàng năm của bạn = A sum ... to / equal to three times your annual salary to your annual salary.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Người thụ hưởng được chỉ định = The norminated ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những việc giảm giá = ... / price deductions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những đơn mua hàng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sau 1 năm công tác = After one year's ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những nhà ăn được trợ giá = ... dining rooms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những giá cả hợp lý = ... prices
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những cơ sở vật chất giải trí = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")
(a)
Rất nhiều các hoạt động thể thao = An array of / a ... of sports activities
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những khoản trợ giá vé = Ticket ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tận dụng quyền thành viên của công ty = To take ... of corporate membership
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc hỗ trợ tài chính hào phóng = ... financial support
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Học những kĩ năng giải trí = To ... leisure skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nghỉ phép = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "l")
(a)
Việc nghỉ phép kéo dài = ... leave
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những ưu đãi giảm giá = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")
(a)
Khó khăn đặc biệt = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")
(a)
Một khoản vay = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Chúng tôi đã thương lượng rất nhiều lợi ích = We have ... a range of benefits
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những công viên giải trí = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "p")
(a)
