Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第40課までの 復習

Total questions: 33

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp ( k hõ hán tự )

きのうの 晩 りょうの 近くで 火事が ( あります ) のを しっていますか。

(a)  

2.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

じしん​ (a)    人​ (b)    おおぜい しにました。

Choose from the below words
で
が
と
に
の
も
3.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp: ( không gõ hán tự )

しゅうまつは ( ひまです ) ので、いなかへ かぞくに 会いに 帰ります。

(a)  

4.

Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ trống:

ただしいこたえ​ (a)    まる​ (b)    つけてください。

Choose from the below words
に
を
は
が
の
と
x
5.

Chọn đáp án đúng:

彼に _________、さびしいです。

a)

会って

b)

会わなくて

c)

会えなくて

d)

会えて

6.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp ( k hõ hán tự )

私は 日本語が 少し ( はなします ) ように なりました。

(a)  

7.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

はが いたいので、_______食べ物が 食べられません。

a)

よわい

b)

かたい

c)

はずかしい

d)

やわらかい

8.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp ( k hõ hán tự )

6か月前に 大学を ( そつぎょうします )して、日本の 会社で 働いています。

(a)  

9.

Chọn đáp án đúng

電車を 降りる時、わすれものが _______ のを しっていますか。

a)

あるか

b)

あるかどうか

c)

ないか

d)

ないかどうか

10.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp: ( không gõ hán tự )

わたしは 日本語で てがみが ( かきます )ように なりました。

(a)  

11.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Quần áo đã giặt ngày hôm qua vẫn chưa khô.

a)

きのう

b)

せんたくした

c)

ふくが

d)

まだ

e)

かわいていません

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Kéo và thả đáp án vào chỗ chừa trống:

パソコン​ (a)    でんげん​ (b)    いれてください。

Choose from the below words
の
を
で
に
は
が
13.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

はたらきながら、子どもを ( そだてます ) どうですか。

(a)  

14.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

雨が _______、よく 空に にじが でます。

a)

きえて

b)

おわって

c)

やんで

d)

とまって

15.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

レポートの 日本語が ( ただしいです ) かどうか、もう一度 チェックしてください。

(a)  

16.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

木村が 足に 重い けがを したと 聞いて、みんな __________。

a)

しっぱいしました

b)

せいこうしました

c)

びっくりしました

d)

あんしんしました

17.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Bạn có biết chuyện tuần sau bạn Lan sẽ đi Hàn Quốc không?

a)

らいしゅうは

b)

ランさんが

c)

かんこくへ

d)

行くのを

e)

しっていますか

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

あたらしいコピーきが ( わかります ) が、だれに 聞けばいいですか。

(a)  

19.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

けさ じゅぎょう_____ おくれて、先生_____ しかられました。 

a)

で・に

b)

に・に

c)

で・を

d)

に・を

20.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

私は いもうとに カメラを ( なくします )。



(a)  

21.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

私は 来月 かれ​ (a)    スキーりょこう​ (b)    さそいたいです。

Choose from the below words
を
に
と
が
で
x
22.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

しゅくだいを しない人は 何人 ( いますか )、しらべてください。

(a)  

23.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

1964年に オリンピック​ (a)    とうきょう​ (b)    ひらかれました。

Choose from the below words
が
で
と
に
を
x
24.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu với câu tiếng Việt sau:

Bia được làm từ lúa mạch.

a)

ビール

b)

は

c)

むぎ

d)

から

e)

つくられます

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

きのう わたしは おとうとに コンピューターを ( こわします )。

(a)  

26.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

日本へ 行ったら、毎月_____ かぞく_____ 7万円ぐらい おくるようにします。

a)

に・に

b)

X・に

c)

X・と

d)

に・と

27.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

やっと 新しい しごとに ( なれます )。

(a)  

28.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Bạn có biết chị Suzuki thích món ăn gì không?

a)

すずきさんは

b)

どんな

c)

りょうりが

d)

すきか

e)

しっていますか

1)
2)
3)
4)
5)
29.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

さいふを ( なくします )しまったんですが、どう すればいいですか。



(a)  

30.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Tôi thích chăm sóc hoa

a)

わたしは

b)

はなを

c)

そだてるの

d)

が

e)

すきです

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

日本語が ( わかります ) ので、 えいごで 話していただけませんか。

(a)  

32.

Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

タイ​ (a)    5ねん すんでいたので、タイご​ (b)    少し はなせます。

Choose from the below words
に
が
は
で
を
と
x
33.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

このケータイは ( いくらでしたか )、おぼえていますか。

(a)