wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA TIẾNG TRUNG

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

今天几月几号星期几?

jīntiān jǐ yuè jǐ hào xīng qī jǐ ?

a)

今天2024年5月15号

星期三

b)

今天2024年5月15号

星期四

c)

今天2024年5月15号

星期二

d)

今天2024年05月15号

星期五

2.

我A买书,B买C两张光盘。(还)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

chọn nhiều đáp án đúng

a)

二本书

b)

三瓶水

c)

三把箱子

d)

两张光盘

e)

一件衣服

4.

你最近身体怎么样?

a)

我是安环工程师。

b)

我觉得太贵了。

c)

我最近身体很好。

d)

我很好。

5.

chọn câu trả lời đúng nhất:

你喜欢和咖啡还是和茶?

a)

我不喜欢。

b)

我喜欢喝奶茶。

c)

我不喝茶。

d)

我喜欢喝咖啡。

6.

đặt câu hỏi cho câu trả lời sau:

A:................?

B: 这个公司有20多个职员。

a)

这公司有多少职员?

b)

这家公司有多少职员?

c)

这个公司几职员?

d)

这个公司有职员吗?

7.

cách sử dụng của từ 几 là:

a)
  1. mang nghĩ là mấy, vài

  2. hỏi về số ít, thường dưới 10

b)
  1. chỉ xuất hiện ở câu hỏi

c)

cách dùng:

几 + lượng + danh

d)

hỏi số lượng nhiều, đứng trước hàng trăm, chục, nghìn...

8.

cách sử dụng của “二”

a)

có thể đứng trước lượng từ

b)

biểu thị trình tự, số thứ tự

c)

đứng trước hàng chục, hàng trăm và hàng nghìn

d)

biểu thị phân số, số thập phân

9.

cách dùng từ “两”

a)

两 + lượng + danh từ

b)

两 + lượng + danh động từ

c)

đứng trước hàng chục, trăm, nghìn trở lên

d)

đứng trước hàng trăm trở lên

10.

sắp xếp câu sau thành câu hoàn chỉnh:

这辆/车/ 是/ 你的/还是/田芳的

Zhè liàng/chē/ shì/ nǐ de/háishì/Tián fāng de

a)

这两是车你的还是田芳的?

Zhè liǎng shì chē nǐ de háishì Tiánfāng de?

b)

这辆车是你的还是田芳的?

Zhè liàng chē shì nǐ de háishì Tiánfāng de?

c)

你的还是田芳的这辆车?

Nǐ de háishì Tiánfāng de zhè liàng chē?

d)

田芳的还是你的这辆车?

Tián fāng de háishì nǐ de zhè liàng chē?

11.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân:

a)

他是谁?

Tā shì shéi?

b)

她是谁?

Tā shì shéi?

c)

谁是我们大学的校长?

Shéi shì wǒmen dàxué de xiàozhǎng?

d)

谁是你们大学的校长?

Shéi shì nǐmen dàxué de xiàozhǎng?

12.

chọn đáp án đúng:

她 A 学习汉语,我也 B 学习汉语, C 我们 D 学习汉语。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

箱子里有什么?

Xiāngzi lǐ yǒu shén me?

a)

两件衣服,一把雨伞,两瓶香水,一本书,一本词典,两张光盘和三支笔

Liǎng jiàn yīfu, yī bǎ yǔsǎn, liǎng píng xiāngshuǐ, yī běn shū, yī běn cídiǎn, liǎng zhāng guāngpán hé sān zhī bǐ

b)

两件衣服,一把雨伞,一瓶香水,一本书,一本词典,两张光盘和三支笔

Liǎng jiàn yīfu, yī bǎ yǔsǎn, yī píng xiāngshuǐ, yī běn shū, yī běn cídiǎn, liǎng zhāng guāngpán hé sān zhī bǐ

c)

两件衣服,一把雨伞,两个香水,一本书,一本词典,两张光盘和三支笔

Liǎng jiàn yīfu, yī bǎ yǔsǎn, liǎng ge xiāngshuǐ, yī běn shū, yī běn cídiǎn, liǎng zhāng guāngpán hé sān zhī bǐ

d)

两件衣服,一把雨伞,二瓶香水,一本书,一本词典,两张光盘和三支笔

Liǎng jiàn yīfu, yī bǎ yǔsǎn, èr píng xiāngshuǐ, yī běn shū, yī běn cídiǎn, liǎng zhāng guāngpán hé sān zhī bǐ

14.

chọn đáp án đúng:

这是A我B爸爸C汉语D词典。

Zhè shì A wǒ B bàba C Hànyǔ D cídiǎn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

điền vào chỗ trống

a)

介绍 - 新

Jièshào - xīn

b)

说 - 新

Shuō - xīn

c)

看 - 新

Kàn - xīn

d)

写 - 新

Xiě - xīn

16.

trong tiếng Trung, câu nào dưới đây là sai:

a)

từ chỉ thời gian đứng đầu câu

b)

từ chỉ thời gian đứng sau nơi chốn

c)

từ chỉ thời gian đứng ngay sau chủ ngữ

d)

thời gian đứng trước nơi chốn

17.

câu nào sau đây là đúng:

a)

在 + ở đâu + làm gì

b)

在 + làm gì + ở đâu

c)

làm gì + 在+ ở đâu

d)

ở đâu + 在 + làm gì

18.

đâu không phải cách dùng chữ "呢"

a)

không dùng trong câu hỏi “yes/no”  “吗”

b)

hỏi về sự việc vừa mới được hỏi đến

c)

dùng để hỏi “ danh từ” đang ở đâu

d)

dùng để hỏi sự vật đang ở đâu

19.

câu nào sau đây là sai:

a)

yī + phiên âm có thanh 1+2+3 không biến điệu

b)

yī + phiên âm có thanh 4 đọc biến điệu thành thanh 1

c)

yī + phiên âm có thanh 4 đọc biến điệu thành thanh 2

d)

khi đọc số điện thoại, số phòng, thì:

yī => yāo

20.

chọn nhiều đáp án:

田芳的车是什么样的车?

Tiánfāng de chē shì shénme yàng de chē?

a)

他的车是自行车。

b)

他的自行车是蓝的。

c)

他的自行车是旧的。

d)

他的自行车是新的。