wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N3 từ vựng mimikara 851-880

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
そっと-
a)
Lặng lẽ, nhẹ nhàng, để yên
b)
Kiên nhẫn, chăm chú
2.

別々に-べつべつに

a)
Riêng ra, để riêng
b)
Lặng lẽ, nhẹ nhàng, để yên
3.
それぞれ-
a)
Lần lượt, tương ứng, mỗi
b)
Riêng ra, để riêng
4.
互いに-たがいに
a)
Lẫn nhau
b)
Lần lượt, tương ứng, mỗi
5.
直接-ちょくせつ
a)
Trực tiếp
b)
Lẫn nhau
6.
本当に-ほんとうに
a)
Thực sự, nói thật
b)
Trực tiếp
7.
必ず-かならず
a)
Chắc chắn, đảm bảo, luôn luôn
b)
Thực sự, nói thật
8.
絶対に-ぜったいに
a)
Tuyệt đối, chắc chắn, không bao giờ, tuyệt đối không
b)
Chắc chắn, đảm bảo, luôn luôn
9.
特に-とくに
a)
Đặc biệt, nhất là
b)
Tuyệt đối, chắc chắn, không bao giờ, tuyệt đối không
10.
ただ-
a)
Chỉ, chỉ có, chỉ là
b)
Đặc biệt, nhất là
11.
少なくとも-すくなくとも
a)
Ít nhất, tối thiểu
b)
Chỉ, chỉ có, chỉ là
12.
決して-けっして
a)
Không bao giờ
b)
Ít nhất, tối thiểu
13.
少しも-すこしも
a)
Một chút... cũng không
b)
Không bao giờ
14.
ちっとも-
a)
Một chút cũng không
b)
Một chút... cũng không
15.
全く-まったく
a)
Hoàn toàn (không)
b)
Một chút cũng không
16.
とても-
a)
Rất, thật sự, không thể
b)
Hoàn toàn (không)
17.
どんなに-
a)
Dù cho thế nào, bao nhiêu?
b)
Rất, thật sự, không thể
18.
どうしても-
a)
Dù thế nào, không thể
b)
Dù cho thế nào, bao nhiêu?
19.
まるで-
a)
Giống như, không một chút nào
b)
Dù thế nào, không thể
20.
一体-いったい
a)
Rut cuộc là (cái gì vậy)
b)
Giống như, không một chút nào
21.
別に-べつに
a)
Không có gì (cụ thể)
b)
Rut cuộc là (cái gì vậy)
22.
たった-
a)
Chỉ
b)
Không có gì (cụ thể)
23.
ほんの-
a)
Chỉ, Đơn thuần
b)
Chỉ
24.
それで-
a)
Nên là, sau đó thì
b)
Chỉ, Đơn thuần
25.
そこで-
a)
Do vậy, do đó
b)
Nên là, sau đó thì
26.
そのうえ-
a)
Hơn nữa, thêm nữa
b)
Do vậy, do đó
27.
また-
a)
Và, cũng, lại
b)
Hơn nữa, thêm nữa
28.
または-
a)
Hoặc
b)
Và, cũng, lại
29.
それとも-
a)
Hay là, hoặc là
b)
Hoặc
30.
つまり-
a)
Nói cách khác là, tóm lại là
b)
Hay là, hoặc là
31.
Lặng lẽ, nhẹ nhàng, để yên
a)
そっと-
b)
つまり-
32.
Riêng ra, để riêng
a)
別々に-べつべつに
b)
そっと-
33.
Lần lượt, tương ứng, mỗi
a)
それぞれ-
b)
別々に-べつべつに
34.
Lẫn nhau
a)
互いに-たがいに
b)
それぞれ-
35.
Trực tiếp
a)
直接-ちょくせつ
b)
互いに-たがいに
36.
Thực sự, nói thật
a)
本当に-ほんとうに
b)
直接-ちょくせつ
37.
Chắc chắn, đảm bảo, luôn luôn
a)
必ず-かならず
b)
本当に-ほんとうに
38.
Tuyệt đối, chắc chắn, không bao giờ, tuyệt đối không
a)
絶対に-ぜったいに
b)
必ず-かならず
39.
Đặc biệt, nhất là
a)
特に-とくに
b)
絶対に-ぜったいに
40.
Chỉ, chỉ có, chỉ là
a)
ただ-
b)
特に-とくに
41.
Ít nhất, tối thiểu
a)
少なくとも-すくなくとも
b)
ただ-
42.
Không bao giờ
a)
決して-けっして
b)
少なくとも-すくなくとも
43.
Một chút... cũng không
a)
少しも-すこしも
b)
決して-けっして
44.
Một chút cũng không
a)
ちっとも-
b)
少しも-すこしも
45.
Hoàn toàn (không)
a)
全く-まったく
b)
ちっとも-
46.
Rất, thật sự, không thể
a)
とても-
b)
全く-まったく
47.
Dù cho thế nào, bao nhiêu?
a)
どんなに-
b)
とても-
48.
Dù thế nào, không thể
a)
どうしても-
b)
どんなに-
49.
Giống như, không một chút nào
a)
まるで-
b)
どうしても-
50.
Rut cuộc là (cái gì vậy)
a)
一体-いったい
b)
まるで-
51.
Không có gì (cụ thể)
a)
別に-べつに
b)
一体-いったい
52.
Chỉ
a)
たった-
b)
別に-べつに
53.
Chỉ, Đơn thuần
a)
ほんの-
b)
たった-
54.
Nên là, sau đó thì
a)
それで-
b)
ほんの-
55.
Do vậy, do đó
a)
そこで-
b)
それで-
56.
Hơn nữa, thêm nữa
a)
そのうえ-
b)
そこで-
57.
Và, cũng, lại
a)
また-
b)
そのうえ-
58.
Hoặc
a)
または-
b)
また-
59.
Hay là, hoặc là
a)
それとも-
b)
または-
60.
Nói cách khác là, tóm lại là
a)
つまり-
b)
それとも-