Font size
WorksheetsTiếng Anh 7.1
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
qualification
/ (n)
trình độ chuyên môn
2
4
kwolift'kezín
school-leaver
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
skul li:və/
2
1
sixth-form college (n)
trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ
stkse form 'kolidz
2;1
1;1
academic (adj
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
ˌækəˈdemɪk/
3
2
apprenticeship
əˈprentɪʃɪp
thời gian học nghề, học việc thực tế
1
Ấn phẩm quảng cáo giới thiệu
bachelor’s degree (n)
ˈbætʃələz dɪɡriː
bằng cử nhân
thời gian học nghề, học việc thực tế
1
brochure (n
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
ˈbrəʊʃə
1
2
doctorate (n
ˈdɒktərət
bằng tiến sĩ
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
2
entrance exam (np)
ˈentrəns ɪɡˈzæm/
thi đầu vào
bằng tiến sĩ
22
formal (adj)
chính quy, có hệ thống
1
2
Bình thường
graduation (n)
khi tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
ˌɡrædʒuˈeɪʃn
4
3
higher education (n)
giáo dục đại học
ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/
3
4
institution
sở, viện (đào tạo)
ˌɪnstɪˈtjuːʃn
3
4
master’s degree (n;sixth-form college (n,.. manage (v)
1
2
cố gắng (làm được việc gì
bằng thạc sĩ
professional (adj),vocational school (n)
vəʊˈkeɪʃənl skuːl/
prəˈfeʃənl,chuyên nghiệp, nhà nghề
All
2
