wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT LỚP 4

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

2.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

3.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

4.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

5.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

6.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

7.

Trong khổ thơ sau, mưa đã được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

b)

Gọi sự vật bằng từ ngữ để gọi người

c)

Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

8.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

d)

Mây, trăng, sao

9.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng

d)

Hoàng hậu suy tư.

10.

Xác định bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì? có trong các câu sau:

Để có nhiều cây bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường

a)

trường em

b)

trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân

c)

để có nhiều cây bóng mát

d)

để có nhiều cây

11.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ” là:

a)

Mỗi ngày

b)

Miệt mài

c)

Đều

d)

Rèn chữ

12.

Trong câu "Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Tôi

b)

Quân trên tàu

c)

trông thấy

d)

phát khiếp

13.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

14.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

15.

Câu: “Na vẽ một cô gái đang cầm đôi đũa nhỏ đứng bên một cô gái” thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

d)

Không thuộc câu kể nào.

16.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

17.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

18.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

19.

Câu “ Ngoài Hồ Tây, dân chài đang tung lưới bắt cá.” thuộc mẫu câu:

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. a,b,c đều sai

20.

Bộ phận gạch chân trong câu : “ Anh Kim Đồng rất bình tĩnh và nhanh trí. ” Trả lời cho câu hỏi nào ?

a)

a. Là gì ?

b)

b. Làm gì ?

c)

c. Thế nào ?

d)

d. Tất cả đều sai

21.

Câu nào sau đây được cấu tạo theo mẫu câu

“Ai là gì?”

a)

a. Người mẹ không sợ Thần Chết.

b)

b. Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con.

c)

c. Người mẹ là người rất dũng cảm.

d)

d. Tất cả đều sai

22.

Câu nào sau đây không có hình ảnh so sánh?

a)

Hoa cau rụng trắng ngoài hè.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Tiếng mưa trong rừng cọ như ào ào trận gió.

23.

Câu nào dưới đây viết đúng dấu phẩy?

a)

Ếch con, ngoan ngoãn chăm chỉ và thông minh.

b)

Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.

c)

Ếch con, ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.

24.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

25.

Từ chỉ hoạt động trong câu Hồ như khoác lên tấm áo choàng đỏ tía lúc trời chiều ngả bóng.” là:

a)

hồ

b)

áo choàng

c)

khoác

d)

ngả bóng

26.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

27.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

28.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

29.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

30.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

31.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

32.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

33.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

34.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

35.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

36.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

37.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

38.

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì do ........... tạo thành.

a)

danh từ (cụm danh từ)

b)

động từ (cụm động từ)

c)

tính từ (cụm tính từ)

d)

đại từ

39.

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? dùng để chỉ gì?

a)

Chỉ sự vật (người, con vật, hay đồ vật, cây cối được nhân hoá)

b)

Chỉ hoạt động

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất

40.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

41.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

42.

Chủ ngữ trong câu kể "Ai làm gì?" trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) ?

b)

con gì?

c)

cái gì?

d)

Ai

43.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

44.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

45.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

46.

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi lấp lánh.” Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Mặt trời ló ra

b)

Mặt trời ló ra, chói lọi

c)

Mặt trời

d)

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi

47.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Cụm danh từ.

c)

Tính từ.

d)

Cụm tính từ.

48.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Lan làm bài tập này thế nào nhỉ?

b)

Cậu đứng xa chỗ đó ra!

c)

Bông hoa này đẹp thật!

d)

Thôi, mình làm vỡ mất lọ hoa này rồi!

49.

Trong câu: "Bầu trời cao và trong xanh". Từ nào trả lời cho bộ phận Ai?

a)

Bầu trời

b)

Cao

c)

Xanh

d)

Cao và trong xanh

50.

Em hãy tìm từ ngữ tả sự vật như người trong câu sau đây:

Dòng sông mới điệu làm sao

Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha.

a)

điệu, mặc áo, thướt tha

b)

điệu, lên, áo lụa đào

c)

điệu, thướt tha, nắng

51.

Bộ phận gạch chân trong câu: "Bệnh viêm phổi cấp do virut nCoV bắt đầu tại thành phố Vũ Hán ở miền Trung Trung Quốc." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ở đâu?

b)

Vì sao?

c)

Khi nào?

52.

Tìm bộ phận chủ ngữ của câu " Những chiếc khẩu trang màu trắng kia là khẩu trang loại mới. "

a)

Những chiếc khẩu trang

b)

Những chiếc khẩu trang màu trắng

c)

Những chiếc khẩu trang màu trắng kia

53.

Tìm bộ phận vị ngữ của câu " Vào mùa mưa, đường trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước."

a)

trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước.

b)

trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước.

c)

trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão

54.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

55.

Trong ví dụ sau, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Đêm trước ngày đầu tiên vào năm học mới, mẹ ôm tôi vào lòng và thủ thỉ:

- Ngày mai con đã là học sinh lớp 4 thật rồi. Mẹ yêu con.

a)

Báo hiệu sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

Báo hiệu sau nó là lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Ngăn cách các vế câu

d)

Kết thúc câu bộc lộ cảm xúc

56.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

" Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. "

a)

Tình cảm của cha mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm gắn bó giữa họ hàng với nhau.

c)

Sự đoàn kết, yêu thương của thiếu nhi.

d)

Sự đoàn kết, yêu thương của anh em trong nhà

57.

Câu hỏi đúng cho bộ phận câu được in đậm là:

Chú mèo rón rén rình bắt chuột.

a)

Con gì rón rén rình bắt chuột?

b)

Chú mèo đang làm gì?

c)

Chú mèo rình bắt chuột như thế nào?

58.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm."

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

59.

Gấu đen và gấu trắng trong bài thơ sau được nhân hóa như thế nào ?

Gấu đen chụp ảnh

Gửi tặng bạn thân

Gấu trắng, thợ giỏi

“Tách” cái, chụp xong.

a)

A. Sử dụng hoạt động, tính cách của con người để miêu tả.

b)

B. Gọi tên sự vật như gọi người.

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng.

60.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

61.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

a)

Bên kia đường

b)

những chú công an

c)

người dân

d)

đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân

62.

Từ trái nghĩa với nhân hậu là:

a)

nhân từ

b)

độc ác

c)

yêu thương

d)

giúp đỡ

63.

Hành động đưa người già sang đường thể hiện điều gì?

a)

Đức tính chăm chỉ, cần cù

b)

Lòng yêu thương con người

c)

Tinh thần kỷ luật

d)

Đức tính tiết kiệm

64.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

65.

Câu 1: Câu khiến dùng để làm gì ?

a)

Để bày tỏ cảm xúc của bản thân mình.

b)

Dùng để nêu yêu cầu, mong muốn, đề nghị,... của mình với người khác

c)

Dùng để kể lại một sự vật, sự việc.

d)

Dùng để miê tả diễn biến câu chuyện đó.

66.

Câu 2: Cuối câu khiến thường có dấu gì ?

a)

Dấu phẩy, dấu hỏi chấm

b)

Dấu chấm than, dấu ngoặc kép

c)

Dấu chấm, dấu chấm phẩy

d)

Dấu gạch ngang, dấu chấm than

67.

Câu 5: Khi nào chúng ta đặt dấu chấm than ở cuối câu khiến ?

a)

Ở cuối câu đó là lời đề nghị, yêu cầu,... mạnh mẽ.

b)

Trong câu thường có các từ: hãy, đừng, chớ,...

c)

Trong câu thường có các từ: đi...thôi, nhé, phải, nào,...

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

68.

Câu 4: Chúng ta sẽ đặt dấu chấm ở cuối câu khiến khi nào ?

a)

Ở cuối câu đó là lời yêu cầu, đề nghị,... nhẹ nhàng.

b)

Ở cuối câu, có các từ: hãy, đừng, chớ,...

c)

Ở cuối câu đó là lời yêu cầu, đề nghị,... mạnh mẽ.

d)

Không có đáp án đúng.

69.

Câu nào là câu hỏi dùng để hỏi điều chưa biết?

a)

Sao bạn chăm chỉ thế?

b)

Học Tiếng Việt cũng vui nhỉ?

c)

Hôm nay học bài nào thế?

70.

Câu nào là câu cảm?

a)

Hãy dọn dẹp phòng con sạch sẽ nhé!

b)

Phòng con thật là sạch sẽ!

c)

Con đã dọn dẹp phòng sạch sẽ.

71.

DÙNG TỪ NGHI VẤN GÌ ĐỂ ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN?

Ở Hạ Long, vào mùa đông, vì sương mù, ngày như ngắn lại.

a)

A. Ở đâu?

b)

B. Vì sao?

c)

C. Khi nào?

72.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

73.

Khi cô giáo phát bài kiểm tra, bạn em làm đúng hết các câu hỏi trong bài kiểm tra. Câu hỏi dùng để khen bạn là gì?

a)

a.     Bạn tôi giỏi quá?

b)

b.     Bạn giỏi quá, phải không?

c)

c.     Sao bạn giỏi vậy?

d)

d.     Bạn thật là giỏi?

74.

Trong các câu sau, câu nào là hỏi để tự hỏi mình về ngày Tết Nguyên đáng sắp tới?:

a)

a. Khi nào thì ngày Tết đến vậy hả bạn?

b)

b. Sao Tết đến nhanh vậy nhỉ?

c)

c. Bạn cho mình biết Tết sắp đến chưa?

d)

d. Tết Nguyên đáng là Tết cổ truyền mà?

75.

Buổi sáng, bé dậy sớm, ngồi học bài.

Câu này là:

a)

Câu cảm

b)

Câu khiến

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

76.

Eo ơi, đường bẩn quá!

Đây là câu:

a)

Câu cảm

b)

Câu kể

c)

Câu khiến

d)

Câu hỏi

77.

Bảo ơi, mày có bao nhiêu cái hoa tay mà tranh của mày đẹp quá vậy?

Câu hỏi này dùng để:

a)

Hỏi điều cần biết

b)

Tự hỏi mình

c)

Hỏi để khẳng định

d)

Hỏi để khen

78.

Từ nào chỉ sự không khỏe mạnh?

a)

hom hem

b)

vạm vỡ

c)

cường tráng

d)

rắn chắc

79.

Câu nào sau đây sử dụng phép nhân hóa?

a)

A. Bác Ếch lặn lội trong cơn mưa để chăm nom từng cụm lúa.

b)

B. Trên bầu trời đen có những ngôi sao sáng rực.

c)

C. Mặt trời so với lúc nhìn từ trái đất cũng rực rỡ hơn nhiều.

80.

Câu nào sau đây KHÔNG có bộ phận trả lời câu hỏi Bằng gì ? :

a)

A. Bé Minh đã biết tự ăn cơm bằng đũa.

b)

B. Em luyện đọc Tiếng Anh bằng các cuốn truyện tranh ngắn.

c)

C. Thuyền bè qua lại tấp nập, đông vui.

81.

Con hãy tìm tên riêng nước ngoài được viết đúng :

a)

A. in-đô-nê-xi-a

b)

B. In-đô-nê-xi-a

c)

C. In-Đô-Nê-Xi-a

82.

Câu nào sau đây dùng sai dấu chấm hỏi ?

a)

A. Gấu chó là loài động vật có mặt trong Sách đỏ?

b)

B. Vì sao Trái Đất lại quay quanh Mặt Trời?

c)

C. Vì sao lại có động đất?

83.

Câu: “Con phải đến bác thợ rèn để xem lại móng.” Bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì? là:

a)

A. Con phải đến

b)

B. đến bác thợ rèn

c)

C. để xem lại móng

84.

Đâu là các cách mở bài cho một bài văn kể hoặc một bài văn tả ?

a)

Mở bài trực tiếp

b)

Mở bài gián tiếp

c)

Mở bài trực tiếp hoặc mở bài gián tiếp.

85.

Nhận định nào nói lên đầy đủ nhất đặc trưng của văn kể ?

a)

Kể lại hành động, lời nói, ý nghĩ của nhân vật nhằm mang đến một thông điệp cho người đọc.

b)

Vẽ lại bằng lời những đặc điểm của cảnh, của người, của vật đề người nghe, người đọc hình dung ra các đối tượng ấy.

c)

Miêu tả ngoại hình của nhân vật để nói lên tính cách, thân phận của nhân vật.

d)

Kể lại một chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật đề qua đó, gửi gắm một ý nghĩa nhất định.

86.

Nhân vật trong bài văn kể chuyện có thể là đối tượng nào ?

a)

con người

b)

con vật

c)

đồ vật, cây cối

d)

đồ vật, cây cối,con người,con vật

87.

Đâu không phải là yêu cầu đối với việc quan sát trong văn miêu tả ?

a)

Quan sát theo một trình tự nhất định

b)

Phối hợp các giác quan

c)

Tìm ra nét đặc trưng của đối tượng

d)

Miêu tả chi tiết mọi đặc điểm của đối tượng

88.

Kết bài bằng cách nêu ý nghĩa hoặc đưa ra bình luận cho câu chuyện là dạng kết bài nào trong bài văn kể chuyện ?

a)

Kết bài mở rộng

b)

Kết bài không mở rộng

89.

Các bước cần thực hiện khi làm bài văn miêu tả là gì?

a)

Đọc đề, viết bài

b)

Tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn bài

c)

Tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn bài, viết bài, kiểm tra và sửa chữa

d)

Tìm hiểu đề, lập dàn bài, viết bài

90.

Để lời văn miêu tả giàu hình ảnh, ta nên sử dụng từ loại nào là hữu ích nhất ?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Quan hệ từ

91.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

92.

Nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau:


Hai chú gấu đang đi cùng nhau trên một con đường thì một người bỗng nhặt được một hũ mật ong. Một chú reo lên:

-Tôi may mắn quá!

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê.

d)

Đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

93.

Trong đoạn văn dưới đây:


Tôi lại gần định ôm hôn ông, nhưng ông lấy đầu gậy ngăn tôi lại và hỏi:

- Đứa này là đứa nào? – Cụ hỏi.


Tác dụng của dấu gạch ngang thứ hai là:

a)

Đánh dẫu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dẫu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

c)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

d)

Không có đáp án đúng.

94.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật trong câu sau:

Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.

a)

mùa xuân, Tết, cây, đất nước

b)

mùa xuân, trồng, cây

c)

mùa xuân, Tết, đất nước, làm

d)

mùa xuân, đất nước, cây

95.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

96.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

97.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

98.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

99.

Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

100.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

101.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

102.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

103.

Chọn hai đáp án đúng

Dấu hai chấm báo hiệu điều gì?

a)

Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của  một nhân vật

b)

Sau dấu hai chấm phải viết hoa

c)

Dấu hai chấm báo hiệu là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

d)

Sau dấu hai chấm phải xuống dòng

104.

Cho câu: "Ông là buổi trời chiều"

Trong câu trên, Ông được so sánh với?

a)

buổi trời sáng

b)

buổi

c)

buổi trời chiều

105.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu tính từ?

“Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh”

(Tố Hữu – Lượm)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

107.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

108.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

109.

Bộ phận bị gạch chân trong câu trả lời cho câu hỏi nào?

Tối cả nhà em thường quây quần mâm cơm”.

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Làm gì?

d)

Như thế nào?

110.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "thế nào?" trong câu:

"Nụ hoa ngủ đêm trong những ngày đầu xuân."

a)

nụ hoa

b)

ngủ đêm

c)

ngủ đêm trong những ngày đầu xuân

111.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

112.

Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm

113.

Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

Tính tình thẳng thắn.

b)

Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.

c)

Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.

d)

Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.

114.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” là:

a)

hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

đỏ rực

115.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

116.

Trong các câu sau, câu văn nào có dấu phẩy được dùng đúng:

a)

Tết, đến hoa đào nở đỏ rực hoa mai khoe sắc vàng.

b)

Tết đến, hoa đào nở đỏ rực, hoa mai khoe sắc vàng.

c)

Tết đến hoa đào nở đỏ rực, hoa mai khoe sắc vàng.

117.

Đâu là câu hỏi cho bộ phận được gạch chân dưới đây:

Chị Nga rất thông minh.

a)

Ai rất thông minh?

b)

Chị Nga thế nào?

c)

Chị Nga làm gì?

d)

Chị Nga là gì?

118.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

119.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Vào giờ ra chơi, chúng em thường ngồi dưới gốc cây bàng đọc thơ cho nhau nghe."

a)

Sau giờ ra chơi

b)

Dưới gốc cây bàng

c)

Vào giờ ra chơi

d)

Dưới tán lá

120.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: "Mùa xuân, trên những cánh đồng, cỏ ống cao lêu đêu đong đưa trước gió."

a)

Mùa xuân

b)

Có ống cao

c)

Trước gió

d)

Trên những cánh đồng