Font size
Worksheets기말고사 (숭실대 한국어교육과정 4급)
Total questions: 135
Worksheet time: 2hrs 15mins
Tiêu tiền có kế hoạch
(a)
Căn cơ tiết kiệm
(a)
알뜰하다 (a)
căn cơ tiết kiệm
Thắt lưng buộc bụng
Tiêu tiết kiệm tiền
Lãng phí nghiêm trọng
허리따를 졸라매다
(a)
Thắt lưng buộc bụng (tiêu ít, tiết kiệm nhất)
(a)
낭비가 심하다
(a)
Tiền ăn chơi
(a)
sự khủng hoảng kinh tế
(a)
Giá thấp
(a)
Sự suy thoái kinh tế
(a)
고가
(a)
sự chăm chỉ và tiêu sài tiết kiệm
(a)
Huỷ / chấm dứt
(a)
Tích luỹ có kế hoạch, có trật tự
(a)
Tích tiểu thành đại / góp gió thành bão
(a)
Sự không có kế hoạch, tính toán trước (-으로)
(a)
Tự kiềm chế, tự chủ
(a)
Sự bốc đồng
(a)
Triệu phú
(a)
Người già neo đơn
(a)
Coi như
(a)
Nuôi dưỡng
(a)
Ăn tạm / vá, lấp
(a)
Ra ở riêng
(a)
Tiếp bước, kế tục
(a)
Loại hình gia đình kết hôn nhưng không sinh con
(a)
Làm giảm bớt / làm chậm lại
(a)
Không đơn giản / không kém
(a)
Thường xuyên / lắng, cạn
(a)
Miễn / tránh khỏi
(a)
Độ tuổi từ 1~6 (Thời kỳ mầm non)
(a)
Độ tuổi từ 6~13
(a)
Độ tuổi từ 13~19 (thời kỳ thanh thiếu niên)
(a)
Thời kỳ trưởng thành
(a)
Bồi dưỡng/ nuôi dưỡng thực lực, thực lực
(a)
Nuôi dưỡng sức sáng tạo
(a)
Nuôi dưỡng khả năng tư duy
(a)
Nuôi dưỡng sự tự tin
(a)
Làm nổi bật / nuôi dưỡng sở trường
(a)
Phát huy năng khiếu đặc biệt
(a)
Làm nổi bật cá tính
(a)
Phát triển tố chất
(a)
Chịu đựng
(a)
Lo (chuẩn bị một khoản tiền)
(a)
Trống rỗng
(a)
thiết tha
(a)
Lời quở trách, lời mắng mỏ
(a)
Không mở nổi miệng
(a)
Lấy mất / mất thời gian
(a)
Chim hải âu
(a)
Tâm trạng chán nản
(a)
Triệu chứng
(a)
Người vợ, người mẹ tốt
(a)
Vùi đầu, say mê vào cái gì
(a)
Thông thạo cái gì
(a)
Nắm giữ
(a)
Hiện có
(a)
Bao gồm, toàn bộ
(a)
Vừa mắt, vừa ý
(a)
Thiên văn học
(a)
Mang vào/nhập về
(a)
Mọi, tất cả, hầu hết
(a)
Tập trung vào/ theo đuổi, đeo bám
(a)
Khó khăn, nghèo nàn
(a)
Đẩy sát vào / Lấn tới
(a)
Được tuyển chọn
(a)
Giai thoại
(a)
Chuyên tâm, toàn tâm
(a)
Đi thực tế, đi thực địa
(a)
Nhà bố mẹ đẻ
(a)
Sự hỗ trợ của người vợ
(a)
Bày ra/ mở ra, tháo ra
(a)
Cống hiến cả cuộc đời
(a)
(Cũng) không quá lời
(a)
Cầm tay
(a)
Gấp lại
(a)
Một cách sẵn sàng
(a)
Câu chuyện cảm động
(a)
Việc thiện
(a)
Trở thành tấm gương/ Noi theo, noi gương
(a)
Khổ trước sướng sau
(a)
Gặp nạn
(a)
Tự nhiên, tự dưng
(a)
Dự án từ thiện
(a)
Diễn viên nhí
(a)
Phô ra, cho thấy/ phô trương
(a)
Một cách lén lút
(a)
Công phu, tinh xảo
(a)
Được đăng tải
(a)
Đài thiên văn
(a)
Ngay ngắn, thẳng hàng thẳng lối
(a)
Chỉ/ tình cờ
(a)
Thoải mái, sảng khoái
(a)
Nhà ngoại, bên ngoại
(a)
Ngủ say như chết
(a)
Đối mặt với nguy cơ
(a)
Bán anh em xa mua láng giềng gần
(a)
Tặng bánh teok
(a)
Sung sướng
(a)
Yếu ớt
(a)
Trong mắt, phản chiếu trong mắt
(a)
Gật đầu (công nhận là đúng)
(a)
Xới kên, chọc chọc / lục lọi, lục soát
(a)
đuổi theo, chạy theo / tiến hành trận truy kích
(a)
Chó hoang
(a)
mèo hoang
(a)
Nhận nuôi
(a)
Vật thể sống, sinh vật
(a)
Hèn nhát
(a)
Cuộc thi đấu
(a)
Sự phát hành theo tháng
(a)
Trong sáng, ngây thơ
(a)
Thời kỳ đỉnh cao, thời kỳ huy hoàng
(a)
Hướng đến
(a)
Thân thuộc, thân quen
(a)
Tiến gần đến, xích lại gân
(a)
chạm tới trái tim, rung động
(a)
Xích lại gần, xoá đi khoảng cách
(a)
Gây cười
(a)
Không như lời đồn
(a)
Di ảnh
(a)
Nổi danh
(a)
Tiên nữ
(a)
Một cách lén lút
(a)
Một cách chậm chạp, lờ đờ
(a)
Một cách thân thiết
(a)
Ủ rũ, buồn thiu
(a)
Thi đấu so tài
(a)
Ngăn cản, chắn ngang
(a)
Vóc dáng
(a)
Thoả thuê, mãn nguyện
(a)
Lanh lợi, nhanh trí
(a)
Cái ao
(a)
Khiêm tốn
(a)
Giữ vững
(a)
