wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

003-SLBH-B3-Lipid-(142c)

Total questions: 142

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Thành phần nào sau đây không thuộc 3 nhóm chính của lipid trong cơ thể
a)
Triglycerid
b)
Phospholipid
c)
Cholesterol
d)
Glycerol
2.
Thành phần nào sau đây được cấu tạo bởi một phân tử glycerol và 3 acid béo
a)
Triglycerid
b)
Phospholipid
c)
Cholesterol
d)
Lipoprotein
3.
Thành phần nào sau đây có tỷ lệ phần trăm protein cao nhất
a)
LDL
b)
Chylomicron
c)
VLDL
d)
HDL
4.
Thành phần nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong xơ vữa động mạch
a)
LDL
b)
Chylomicron
c)
Phospholipid
d)
HDL
5.
Trong lipoprotein sau đây, lipoprotein nào có tỉ trọng lớn nhất
a)
LDL
b)
Chylocmicron
c)
VLDL
d)
HDL
6.
Trong các lipoprotein nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất
a)
LDL
b)
IDL
c)
VLDL
d)
HDL
7.
Thành phần lipid chủ yếu trong HDL
a)
Triglycerid
b)
Cholesterol
c)
Phospholipid
d)
Chylomicron
8.
Phân loại lipoprotein dựa vào
a)
Đường kính
b)
Tỷ trọng
c)
Chức năng
d)
Hình dạng
9.
Lipoprotein nào vận chuyển triglycerid từ gan tới mô mỡ
a)
LDL
b)
Chylomicron
c)
VLDL
d)
HDL
10.
Sau khi trao triglycerid cho mô mỡ tỷ trọng lipoprotein chuyển thành dạng nào sau đây
a)
LDL
b)
Chylomicron
c)
VLDL
d)
HDL
11.
Lipoprotein nào vận chuyển lipid về gan
a)
LDL
b)
Chylomicron
c)
VLDL
d)
HDL
12.
Thành phần lipid chủ yếu của LDL
a)
Triglycerid
b)
Cholesterol
c)
Phospholipid
d)
Chylomicron
13.
Thành phần lipid chủ yếu của VLDL
a)
Triglycerid
b)
Cholesterol
c)
Phospholipid
d)
Chylomicron
14.
Để cho kết quả xét nghiệm chính xác trong đánh giá rối loạn lipid huyết nên lấy máu khi nào
a)
2 giờ sau ăn
b)
4 – 5 giờ sau ăn
c)
Sáng sớm trước khi ăn
d)
Sáng sớm sau ăn
15.
Thành phần nào sau đây quan trọng nhất trong việc hấp thu lipid
a)
Lipase tụy
b)
Lipase tế bào
c)
Muối mật
d)
Lipase mô mỡ
16.
Khi nói đến việc hấp thu lipid: (1) Trong một bữa ăn giàu lipid có thể làm huyết tương đục. (2) Do hàm lượng chylomicron rất cao trong máu
a)
(1) đúng, (2) đúng
b)
(1) đúng, (2) sai
c)
(1) sai, (2) đúng
d)
(1) sai, (2) sai
17.
Dạng lipid nào sau đây là nguồn năng lượng chính cho cơ thể
a)
Triglycerid
b)
Phospholipid
c)
Cholesterol
d)
Chylomicron
18.
Dạng lipid nào sau đây tham gia cấu tạo màng tế bào và bào quan
a)
Triglycerid
b)
Phospholipid
c)
Cholesterol
d)
Chylomicron
19.
Dạng lipid nào sau đây là nguyên liệu tổng hợp hormon thượng thận, sinh dục
a)
Triglycerid
b)
Phospholipid
c)
Cholesterol
d)
Chylomicron
20.
Thành phần nào sau đây không được tổng hợp từ cholesterol
a)
Vitamin D
b)
Hormon thượng thận, sinh dục
c)
Muối mật
d)
Insulin
21.
Lipoprotein được cấu chính bởi thành phần nào sau đây
a)
Lipid và albumin
b)
Lipid và apo-protein
c)
Glucid và albumin
d)
Glycoprotein
22.
Men giúp thủy phân chylomycron
a)
Lipo-protein lipase
b)
Muối mật
c)
Gluco-protein lipase
d)
G6 phosphatase
23.
Protein huyết tương vận chuyển acid béo trong máu
a)
Albumin
b)
Globulin
c)
Fibrinogen
d)
Ceruloplasmin
24.
Yếu tố nào sau đây sẽ đưa đến sự thủy phân triglycerid trong mô mỡ thành acid béo tự do
a)
Khi glucose không đủ để đảm bảo năng lượng cho cơ thể
b)
Khi nồng độ acid béo tự do trong mô mỡ thấp
c)
Khi glyceraldehyd cao
d)
Khi nồng độ acid béo tự do trong máu cao
25.
Nồng độ acid béo tự do (FFA) trong máu sẽ thay đổi như thế nào khi cơ thể cần năng lượng: (1) Ở người bình thường, nồng độ FFA trong máu thường không tăng lên. (2) Do tốc độ oxy hóa và tốc độ bổ sung FFA từ mô mỡ luôn cân bằng nhau
a)
(1) đúng, (2) đúng
b)
(1) đúng, (2) sai
c)
(1) sai, (2) đúng
d)
(1) sai, (2) sai
26.
Trường hợp nào sau đây nồng độ acid béo tự do trong máu không tăng 5 – 8 lần bình thường
a)
Đái tháo đường
b)
Khi đói
c)
Dư nguồn năng lượng từ glucid
d)
Cơ thể tăng sử dụng năng lượng
27.
Khi tỷ lệ protein trong lipoprotein càng cào thì lipoprotein có tỷ trọng như thế nào
a)
Càng cao
b)
Càng thấp
c)
Không đổi
d)
Tùy loại lipoprotein
28.
Apo-protein được tạo thành chủ yếu ở đâu
a)
Gan
b)
c)
Thận
d)
Tim
29.
Lipo-protein nào sau đây giúp giảm nguy cơ xơ vữa động mạch
a)
VLDL
b)
HDL
c)
IDL
d)
LDL
30.
Insulin kích thích tổng hợp triglycerid do cơ chế
a)
Ức chế hoạt động của adenyl-cyclase
b)
Đẩy mạnh chu trình pentose tổng hợp acid béo
c)
Kích thích hoạt động của adenyl-cyclase
d)
Ức chế hoạt động của adenyl-cyclase và đẩy mạnh chu trình pentose tổng hợp acid béo
31.
Hormon nào sau đây không làm tăng sử dụng lipid trong cơ thể
a)
Adrenalin
b)
Stress
c)
Hormon tuyến giáp
d)
ADH
32.
Yếu tố nào sau đây không làm tăng lipid máu.
a)
Ưu năng một số tuyến nội tiết như tuyến yên, tuyến thượng thận
b)
Khi glucose đảm bảo được nhu cầu năng lượng cho cơ thể
c)
Khi giảm sử dụng và chuyển hóa như vàng da tắc mật hoặc viêm gan cấp
d)
Trong bệnh đái tháo đường
33.
Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của tăng lipid máu gia đình
a)
Do gen trội
b)
Nếu tăng ngắn hạn có thể gây hậu quả rất nghiêm trọng
c)
Có thể do hậu quả của giảm chức năng gan
d)
Có thể gây béo phì hoặc giảm thể trọng
34.
Trung tâm ăn uống nằm ở vùng nào
a)
Dưới đồi
b)
Hành não
c)
Cầu não
d)
Tuyến thượng thận
35.
Tình trạng nào sau đây không gây béo phì
a)
U tuyến thượng thận
b)
Chấn thương vùng dưới đồi ảnh hưởng trung tâm thèm ăn
c)
Suy tuyến giáp
d)
Ung thư
36.
Tình trạng nào sau đây không dẫn đến gầy và giảm tích tụ mỡ
a)
Ung thư
b)
Cường năng tuyến giáp
c)
Đái tháo đường
d)
Hội chứng Cushing
37.
Xơ vữa động mạch là tình trạng tích đọng cholesterol ở vị trí nào trên động mạch
a)
Lớp chun
b)
Lớp cơ
c)
Lớp nội mạc mạch máu
d)
Lớp áo trong
38.
Khi nói về dự trữ mỡ cho cơ thể
a)
Mô mỡ là nơi dự trữ cholesterol chủ yếu cho cơ thể
b)
Gan không phải là kho lipid của cơ thể mà là nơi chuyển hóa lipid
c)
Gan không có khả năng khử bão hòa các acid béo
d)
Gan cung cấp các acid béo bão hòa cho toàn bộ cơ thể
39.
Khi LDL và VLDL trong máu tăng, thì đồng nghĩa cơ thể tăng thành phần lipid nào sau đây
a)
Cholesterol và triglycerid
b)
Phospholipid và triglycerid
c)
Cholesterol và acid béo tự do
d)
Triglycerid và acid béo tự do
40.
Khi lipoprotein giảm, chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây
a)
Di truyền
b)
Thoái hóa mô mỡ
c)
Đái tháo đường
d)
Béo phì
41.
Yếu tố nào sau đây có giá trị tiên lượng xơ vữa động mạch
a)
LDL, HDL
b)
VLDL, acid béo tự do
c)
Triglycerid
d)
Chylomicron
42.
Trên thực nghiệm, khi phá hai nhân bụng giữa vùng dưới đồi thì sẽ gây hiện tượng nào sau đây
a)
Ăn không biết chán và gây béo phì
b)
Tăng huyết áp
c)
Gây chán ăn
d)
Gây tụt huyết áp
43.
Nguyên nhân nào sau đây không có khả năng gây béo phì
a)
Ăn nhiều
b)
Suy tuyến thượng thận
c)
Suy tuyến giáp
d)
Di truyền
44.
Hậu quả nào sau đây không phải hậu quả của béo phì
a)
Tăng tuổi thọ
b)
Xơ vữa động mạch
c)
Bệnh lý khớp
d)
Đái tháo đường
45.
Yếu tố nào sau đây không gây gầy
a)
Do tăng hấp thụ tại ruột non
b)
Do chán ăn
c)
Do cường tuyến giáp
d)
Do nhiễm khuẩn kéo dài
46.
Thành phần nào sẽ được sinh ra khi sử dụng năng lượng từ lipid
a)
Thể ceton
b)
Acid uric
c)
Hexokinase
d)
Acid citric
47.
Những tổn thương gan nào trong mỡ hóa gan có thể phục hồi
a)
Thâm nhiễm mỡ
b)
Thoái hóa mỡ
c)
Xơ gan
d)
U vàng
48.
Những nguyên nhân nào sau đây không làm tăng cholesterol máu
a)
Ăn lòng trắng trứng
b)
Vàng da tắc mật
c)
Đái tháo đường
d)
Thiểu năng tuyến giáp
49.
Khi xơ vữa mạch máu, hậu quả nào sau đây có thể xảy ra
a)
Tắc mạch máu não
b)
Giãn mạch máu tim
c)
Huyết áp thấp
d)
Tăng nguy cơ nhiễm trùng
50.
Cơ chế gây xơ vữa động mạch
a)
Sự lắng đọng cholesterol ở lớp áo ngoài
b)
Sự lắng đọng can-xi đưa đến thoái hóa, loét, sùi, và làm mô xơ phát triển tại chỗ
c)
Tại chỗ loét và sùi trên thành động mạch có sự bám dính của các chất kháng đông
d)
Lòng mạch bị giãn ra khi xơ vữa động mạch
51.
Tiến trình nào sau đây không thuộc tiến trình xơ vữa động mạch
a)
Lắng đọng cholesterol ở lớp áo ngoài
b)
Lắng đọng can-xi
c)
Bám dính tiểu cầu và khởi động quá trình đông máu
d)
Nội mạc mạch máu mất trơn nhẵn
52.
Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố thuận lợi làm tăng mức lắng đọng cholesterol
a)
Giảm sút enzyme heparin – lipase
b)
Lipid máu giảm kéo dài
c)
Thiếu vitamin C
d)
Hút thuốc lá
53.
Thành phần nào sau đây chỉ tồn tại thời gian ngắn sau bữa ăn
a)
Chylomicron
b)
VLDL
c)
HDL
d)
LDL
54.
Stress có thể làm rối loạn nào sau đây
a)
Tăng thoái hóa lipid
b)
Tăng nồng độ glucose máu
c)
Tăng lắng đọng can-xi ở thận
d)
Tăng thoái hóa lipid và tăng nồng độ glucose máu
55.
U vàng là bệnh lý liên quan đến rối loạn chuyển hóa nào sau đây
a)
Rối loạn chuyển hóa lipid
b)
Rối loạn chuyển hóa protid
c)
Rối loạn vitamin
d)
Rối loạn vận mạch
56.
Sắp xếp tỷ trọng lipoprotein theo thự tự tăng dần về tỷ trọng
a)
HDL – LDL – VLDL – IDL
b)
VLDL – LDL – IDL – HDL
c)
IDL – HDL – VLDL – LDL
d)
VLDL – IDL – LDL – HDL
57.
Triglycerid được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây
a)
Một phân tử glycerol và 3 acid béo tự do
b)
Trong cấu trúc có phospho và glycerol
c)
Một phân tử acid béo và 3 phân tử glycerol
d)
3 phân tử glycerol và 1 phân tử cholesterol
58.
Đặc điểm của lipid
a)
Có tỷ trọng nặng hơn nước và không tan trong nước
b)
Lipid phần lớn trôi tự do trong máu không cần kết hợp protein
c)
Các lipid đều có nhóm rượu OH có thể thực hiện phản ứng este hóa
d)
Cơ thể người không thể tổng hợp lipid nên cần ăn nhiều lipid để tạo năng lượng
59.
Trung tâm chuyển hóa lipid là gì
a)
Gan
b)
Mô mỡ
c)
Mô cơ
d)
Tụy
60.
Yếu tố nào sau đây không làm tăng lipid máu
a)
Ăn nhiều thực phẩm giàu lipid
b)
Tổng hợp lipid từ glucid
c)
Thủy phân lipid từ mô mỡ
d)
Tăng tiêu thụ lipid ở tế bào
61.
Sau bữa ăn, thành phần lipid thay đổi như thế nào
a)
Cholesterol tăng sớm nhất, sau đó là triglycerid và phospholipid
b)
Phospholipid tăng sớm nhất sau đó là cholesterol, triglycerid tăng cuối cùng
c)
Triglycerid tăng sớm nhất, sau đó là phospholipid, cuối cùng là cholesterol
d)
Acid béo tăng cao nhất trong máu sau đó là cholesterol và phospholipid
62.
Bình thường lipid máu toàn phần ổn định trong khoảng:
a)
200 – 400 mg/dl
b)
400 – 600 mg/dl
c)
600 – 800 mg/dl
d)
800 – 1000 mg/dl
63.
Sau ăn, loại lipid máu nào tăng sớm và cao nhất:
a)
Triglycerid.
b)
Cholesterol
c)
Acid béo
d)
Phospholipid
64.
Sau ăn, thứ tự tăng lipid máu lần lượt là:
a)
Triglycerid – Cholesterol – Phospholipid
b)
Phospholipid – Cholesterol – Triglycerid
c)
Cholesterol – Triglycerid – Phospholipid
d)
Triglycerid – Phospholipid – Cholesterol
65.
Sau ăn, thời gian lipid máu tăng sinh lý:
a)
Sau ăn 2 giờ lipid máu bắt đầu tăng, cao nhất sau 3 giờ, về lại sau 7 – 8 giờ.
b)
Sau ăn 2 giờ lipid máu bắt đầu tăng, cao nhất sau 4 – 5 giờ, về lại sau 7 – 8 giờ.
c)
Sau ăn 1 giờ lipid máu bắt đầu tăng, cao nhất sau 3 giờ, về lại sau 7 – 8 giờ
d)
Sau ăn 1 giờ lipid máu bắt đầu tăng, cao nhất sau 4 – 5 giờ, về lại sau 7 – 8 giờ
66.
Tăng lipid máu sinh lý sau ăn:
a)
Cholesterol máu tăng sớm nhất.
b)
Về bình thường sau 7-8 giờ.
c)
Dầu mỡ thực vật làm lipid máu tăng chậm và kéo dài.
d)
Mỡ động vật làm lipid máu tăng nhanh và giảm nhanh.
67.
Thời điểm lấy máu xét nghiệm lipid tốt nhất là:
a)
Buổi sáng, sau khi ăn sáng
b)
Buổi sáng, chưa ăn gì
c)
Buổi trưa
d)
Buổi chiều
68.
Yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu làm tăng huy động lipid gây tăng lipid máu:
a)
Hormon.
b)
Thần kinh.
c)
Cytokin
d)
Nhiệt độ.
69.
Tăng lipid máu do tăng huy động:
a)
Nhược năng tuyến yên
b)
Nhược năng tuyến giáp
c)
Nguồn năng lượng từ glucose không đủ.
d)
Nguồn năng lượng từ lipid không đủ
70.
Hormon corticoid làm tăng lipid máu do:
a)
Hoạt hóa enzym lipase ở mô mỡ.
b)
Hoạt hóa enzym amylase.
c)
Hoạt hóa enzym protease.
d)
Hoạt hóa enzym catepsin.
71.
Tăng lipid máu do giảm sử dụng và giảm chuyển hóa là:
a)
Gan tăng tiếp nhận lipid được huy động từ mô mỡ.
b)
Gan tăng sản xuất chất vận chuyển apoprotein.
c)
Người già tăng lipid máu có thể do hệ lipase mô bị suy giảm hoạt tính.
d)
Giảm huy động lipid từ mô mỡ
72.
Hậu quả của tăng lipid máu là, CHỌN CÂU SAI:
a)
Ăn nhiều mỡ có thể béo phì
b)
Ăn nhiều mỡ có thể gây suy giảm chức năng gan
c)
Tăng huy động lipid có thể gây giảm thể trọng
d)
Tăng phospholipid có thể gây xơ vữa động mạch
73.
Khảo sát tình trạng rối loạn lipid máu chủ yếu dựa vào thành phần:
a)
Lipo-protein.
b)
Triglycerid.
c)
Cholesterol.
d)
Phospholipid.
74.
Nguyên nhân gây tăng lipo-protein, CHỌN CÂU SAI:
a)
Thận hư nhiễm mỡ.
b)
Di truyền.
c)
Cường giáp.
d)
Suy thượng thận.
75.
Tăng lipo-protein ở người già, cơ địa xơ vữa, đái tháo đường thường do:
a)
Thiếu enzyme lipo-protein lipase
b)
Tăng β-lipo-protein, tăng cholesterol
c)
Tăng tiền β-lipo-protein, giảm α- và β-lipo-protein
d)
Tăng β-lipo-protein và tiền β-lipo-protein
76.
Bệnh u vàng là do tăng lipid máu thành phần nào chủ yếu :
a)
Thiếu enzyme lipo-protein lipase
b)
Tăng β-lipo-protein, tăng cholesterol
c)
Tăng tiền β-lipo-protein, giảm α- và β-lipo-protein
d)
Tăng tiền β-lipo-protein và tăng dưỡng chấp
77.
Bệnh xơ vữa động mạch là do tăng lipid máu thành phần nào, CHỌN CÂU SAI :
a)
Thiếu enzyme lipo-protein lipase
b)
Tăng β-lipo-protein, tăng cholesterol
c)
Tăng tiền β-lipo-protein, giảm α- và β-lipo-protein
d)
Tăng triglycerid.
78.
Xơ vữa động mạch chủ yếu là do tăng trị số nào trong xét nghiệm lipid máu :
a)
LDL.
b)
HDL
c)
Triglycerid
d)
VLDL
79.
Tăng lipo-protein ngoại sinh là, CHỌN CÂU SAI :
a)
Phenotyp I
b)
Lipo-protein tăng chủ yếu là chylomicron.
c)
Lipid tăng chủ yếu là cholesterol
d)
Do giảm hoạt tính lipase, thiếu apo-protein.
80.
Tăng lipo-protein nội sinh là, CHỌN CÂU SAI :
a)
Phenotype IV
b)
Lipo-protein tăng chủ yếu là VLDL.
c)
Lipid tăng chủ yếu là triglycerid
d)
Do tăng triglycerid gia đình, giảm lipo-protein hỗn hợp gia đình.
81.
Tăng lipo-protein hỗn hợp có mấy dạng:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
82.
Tăng lipo-protein hỗn hợp phenotyp IIb, CHỌN CÂU SAI:
a)
Lipo-protein tăng chủ yếu là LDL và VLDL
b)
Lipo-protein tăng chủ yếu là HDL
c)
Lipid tăng chủ yếu là cholesterol và triglycerid
d)
Do tăng lipo-protein hỗn hợp có tính chất gia đình
83.
Tăng lipo-protein hỗn hợp phenotyp V, CHỌN CÂU SAI:
a)
Lipo-protein tăng chủ yếu là VLDL và chylomicron
b)
Lipid tăng chủ yếu là cholesterol và triglyceride
c)
Do tăng lipo-protein lipase gia đình
d)
Do tăng lipo-protein trầm trọng
84.
Tăng lipo-protein Remnant là, CHỌN CÂU SAI:
a)
Phenotyp III
b)
Lipo-protein tăng chủ yếu là β-VLDL
c)
Lipid tăng chủ yếu là triglyceride
d)
Do rối loạn β lipo-protein có tính gia đình
85.
Tăng cholesterol là, CHỌN CÂU SAI:
a)
Phenotyp IIb
b)
Lipo-protein tăng chủ yếu là LDL
c)
Lipid tăng chủ yếu là cholesterol
d)
Do tăng cholesterol gia đình, cholesterol đa gen
86.
Nguyên nhân giảm lipo-protein máu:
a)
Thường gặp
b)
Không có β-lipo gây tích glycerid trong mô ruột, mô gan
c)
Vừa tăng α-lipo-protein vừa tăng VLDL và chylomicron gây tích cholesterol trong các mô.
d)
Vừa giảm α-lipo-protein vừa giảm VLDL và chylomicron gây tích cholesterol trong các mô
87.
Nguyên nhân gây tăng cholesterol máu:
a)
Ăn nhiều thức ăn giàu protein.
b)
Tăng đào thải cholesterol máu.
c)
Giảm cholesterol huy động vào máu.
d)
Thoái hóa cholesterol máu chậm.
88.
Cholesterol được hấp thu ở ruột vào tuần hoàn như thế nào:
a)
80 – 90% cholesterol vào hệ tuần hoàn.
b)
Vào máu cholesterol được este hóa cùng với acid béo chuỗi dài
c)
Cholesterol toàn phần trong máu khoảng 500 mg/dl
d)
Cholesterol toàn phần trong máu có 1/3 ở dạng este hóa
89.
Cholesterol từ gan đưa đến các tế bào chủ yếu dưới dạng:
a)
Lipo-protein
b)
Chylomicron
c)
Cholesteol este hóa
d)
Cholesterol tự do
90.
Vào tế bào, cholesterol có vai trò, CHỌN CÂU SAI:
a)
Tách khỏi lipo-protein và thoái hóa.
b)
Vào gan, tạo acid mật
c)
Vào tuyến sinh dục, tạo hormone steroid
d)
Vào mô mỡ, chủ yếu dự trữ mỡ
91.
Cholesteol được đào thải khỏi cơ thể qua:
a)
10% theo đường mật xuống phân dưới dạng acid mật
b)
20% đào thải dưới dạng steroid trung tính
c)
50% theo đường mật xuống phân dưới dạng acid mật
d)
100% đào thải dưới dạng steroid trung tính.
92.
Lipo-protein vận chuyển từ gan đến mô và trở về gan theo thứ tự các dạng:
a)
VLDL – LDL – HDL
b)
HDL – LDL – VLDL
c)
Chylomicron – VLDL – HDL
d)
HDL – VLDL – Chylomicron
93.
Loại lipo-protein nào được sản xuất đầu tiên tại gan và ra khỏi gan chuyển triglyceride vào máu, mô mỡ:
a)
Chylomicron
b)
VLDL
c)
LDL
d)
HDL
94.
Loại lipo-protein nào chủ yếu cung cấp cholesterol cho các tế bào:
a)
Chylomicron
b)
VLDL
c)
LDL
d)
HDL
95.
Loại lipo-protein nào chủ yếu đưa cholesterol dư từ tế bào về lại gan:
a)
Chylomicron
b)
VLDL
c)
LDL
d)
HDL
96.
Nguyên nhân tăng cholesterol máu, CHỌN CÂU SAI:
a)
Vàng da tắc mật
b)
Hội chứng thận hư
c)
Ăn nhiều lòng trắng trứng
d)
Thiểu năng tuyến giáp
97.
Hậu quả của tăng cholesterol máu, CHỌN CÂU SAI:
a)
Bệnh u vàng.
b)
Thấp khớp.
c)
Xơ vữa động mạch.
d)
Xơ gan.
98.
Nguyên nhân gây giảm cholesterol máu:
a)
Ăn nhiều thức ăn giàu cholesterol.
b)
Tăng huy động vào máu.
c)
Viêm ruột già.
d)
Kém đào thải.
99.
Béo phì là khi trọng lượng cơ thể nặng thêm:
a)
10%
b)
20%
c)
30%
d)
40%
100.
Béo phì là do:
a)
Tăng tổng hợp protid hoặc giảm huy động protid
b)
Tăng tổng hợp lipid hoặc giảm huy động lipid
c)
Tăng tổng hợp glucid hoặc giảm huy động glucid
d)
Giảm tổng hợp protid hoặc tăng huy động protid
101.
Trung tâm chi phối cảm giác thèm ăn và chán ăn, CHỌN CÂU SAI:
a)
Nằm ở vùng dưới đồi.
b)
Cặp nhân bụng bên chi phối cảm giác thèm ăn.
c)
Cặp nhân bụng giữa chi phối cảm giác chán ăn.
d)
Phá hai nhân bụng bên gây ăn rất nhiều.
102.
Khi chấn thương, tổn thương vùng nào của thần kinh gây ăn nhiều, tăng cân nhanh, tích mỡ khắp cơ thể:
a)
Vỏ não
b)
Đồi thị
c)
Hạ đồi
d)
Dưới đồi
103.
Cơ thể già có xu thế tích mỡ, do:
a)
Giảm vận động và suy yếu các tuyến huy động mỡ.
b)
Giảm vận động và tăng cường các tuyến huy động mỡ
c)
Giảm vận động và tăng hoạt động của insulin.
d)
Giảm vận động và giảm chức năng thận gây giảm thải lipid qua nước tiểu.
104.
Tác động của hệ thần kinh thực vật đến chuyển hóa mỡ:
a)
Hệ giao cảm giúp huy động và kéo dài thời gian bán thoái hóa mỡ.
b)
Hệ phó giao cảm giúp huy động và kéo dài thời gian bán thoái hóa mỡ.
c)
Hệ giao cảm ngăn chặn huy động và làm ngắn thời gian bán thoái hóa mỡ.
d)
Hệ giao cảm ưu thế hơn hệ phó giao cảm thường dễ béo mập.
105.
Trường hợp gặp tích mỡ phần dưới cơ thể: bụng, đùi, mông là do tổn thương:
a)
Đồi thị.
b)
Vùng dưới đồi.
c)
Suy tuyến giáp.
d)
Suy tuyến thượng thận.
106.
Trường hợp gặp tích mỡ phần trên cơ thể: cổ, gáy, mặt, thân là do tổn thương:
a)
Ưu năng thượng thận.
b)
Vùng dưới đồi.
c)
Suy giảm tuyến sinh dục.
d)
Suy tuyến giáp.
107.
Hội chứng Cushing gây tích mỡ ở:
a)
Phần trên cơ thể: cổ, gáy, mặt, thân
b)
Phần dưới cơ thể: bụng, đùi, mông
c)
Toàn thân
d)
Các khu vực mà thần kinh giao cảm chi phối vùng đó.
108.
Suy giảm tuyến sinh dục gây tích mỡ ở:
a)
Phần trên cơ thể: cổ, gáy, mặt, thân
b)
Phần dưới cơ thể: bụng, đùi, mông
c)
Toàn thân
d)
Các khu vực mà thần kinh giao cảm chi phối vùng đó.
109.
Suy tuyến giáp gây tích mỡ ở:
a)
Phần trên cơ thể: cổ, gáy, mặt, thân
b)
Phần dưới cơ thể: bụng, đùi, mông
c)
Toàn thân
d)
Các khu vực mà thần kinh giao cảm chi phối vùng đó.
110.
Gầy là khi trọng lượng cơ thể thấp hơn bao nhiêu so với mức quy định:
a)
10%
b)
20%
c)
30%
d)
40%
111.
Nguyên nhân gây gầy, CHỌN CÂU SAI:
a)
Kém hấp thu.
b)
Tăng sử dụng.
c)
Mất vật chất mang năng lượng.
d)
Giảm huy động mô mỡ.
112.
Gầy do kém hấp thu:
a)
Nhiễm khuẩn kéo dài
b)
Khối u
c)
Cường năng tuyến giáp
d)
Lo âu
113.
Hậu quả của gầy:
a)
Tăng năng lượng.
b)
Tăng sức chịu đựng của cơ thể.
c)
Giảm đề kháng.
d)
Tăng năng suất lao động.
114.
Mỡ hóa gan là:
a)
Tình trạng mô kẽ gan bị tích đọng lượng lớn lipid và kéo dài
b)
Tình trạng tế bào ống mật trong gan bị tích đọng lượng lớn lipid và kéo dài.
c)
Tình trạng tế bào gan bị tích đọng lượng lớn lipid và kéo dài
d)
Tình trạng tế bào nội mạc trong động mạch tiểu thùy gan bị tích đọng lượng lớn lipid và kéo dài
115.
Lipid đến gan và được chuyển hóa ở gan là lấy từ đâu, CHỌN CÂU SAI:
a)
Chỉ từ thức ăn, dưới dạng chylomicron
b)
Ăn vào, mô mỡ, tân tạo từ glucid
c)
Từ mô mỡ dự trữ
d)
Ăn vào, mô mỡ, tân tạo từ protid
116.
Lipid khi đến gan sẽ được chuyển hóa, quá trình chuyển hóa diễn ra ở đâu tại gan:
a)
Trong tế bào gan
b)
Trong mô kẽ gan\
c)
Trong tế bào kuffer
d)
Trong xoang gan
117.
Lipid được tế bào gan chuyển hóa và đưa ra ngoài dưới dạng:
a)
Chylomicron, thể ceton
b)
Lipo-protein, thể ceton
c)
Chylomicron, lipo-protein
d)
Triglycerid, lipo-protein
118.
Mỡ sẽ tích lại tế bào gan khi:
a)
Lượng lipid vào tế bào gan = lượng lipid điều đi khỏi tế bào gan
b)
Lượng lipid vào tế bào gan < lượng lipid điều đi khỏi tế bào gan
c)
Lượng lipid vào tế bào gan > lượng lipid điều đi khỏi tế bào gan
d)
Lượng lipid điều đi khỏi tế bào gan > lượng lipid vào tế bào gan
119.
Mức độ mỡ hóa gan:
a)
Thâm nhiễm mỡ tạm thời, phục hồi không hoàn toàn.
b)
Thâm nhiễm mỡ tạm thời, không phục hồi.
c)
Thoái hóa mỡ với cấu trúc và chức năng tế bào gan thay đổi, phục hồi hoàn toàn.
d)
Thoái hóa mỡ với cấu trúc và chức năng tế bào gan thay đổi, tiến tới xơ gan.
120.
Nguyên nhân mất cân bằng điều hòa mỡ tại gan, CHỌN CÂU SAI:
a)
Rối loạn chuyển hóa glucid.
b)
Thừa apoprotein.
c)
Thiếu apoprotein.
d)
Ăn quá nhiều mỡ.
121.
Trong máu thành phần lipid nào tăng kép dài làm gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein:
a)
Acid béo
b)
Triglycerid
c)
Cholesterol
d)
Phospholipid
122.
Vì sao ăn quá nhiều mỡ gây mỡ hóa gan:
a)
Tăng kéo dài acid béo trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein
b)
Tăng kéo dài triglyceride trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein
c)
Tăng kéo dài chylomicron trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein
d)
Tăng kéo dài LDL trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein
123.
Vì sao rối loạn chuyển hóa glucid gây mỡ hóa gan:
a)
Tăng kéo dài chylomicron trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein
b)
Tăng kéo dài LDL trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein
c)
Tăng kéo dài acid béo trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein
d)
Tăng kéo dài triglyceride trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein
124.
Vì sao suy gan gây mỡ hóa gan:
a)
Thiếu apoprotein nên không tạo được lipo-protein, làm lipid không được vận chuyển đi.
b)
Thừa apoprotein nên tăng tạo lipo-protein, làm lipid không được vận chuyển đi.
c)
Thiếu albumin nên không tạo được acid béo-albumin, làm lipid không được vận chuyển đi.
d)
Thừa albumin nên tăng tạo acid béo-albumin, làm lipid không được vận chuyển đi.
125.
Vì sao ăn thiếu chất methionin, cholin, lipocain gây mỡ hóa gan:
a)
Thiếu albumin nên không tạo được acid béo-albumin, làm lipid không được vận chuyển đi.
b)
Thừa albumin nên tăng tạo acid béo-albumin, làm lipid không được vận chuyển đi.
c)
Thiếu apoprotein nên không tạo được lipo-protein, làm lipid không được vận chuyển đi.
d)
Thừa apoprotein nên tăng tạo lipo-protein, làm lipid không được vận chuyển đi.
126.
Xơ vữa động mạch do:
a)
Tích đọng cholesterol ở lớp áo ngoài động mạch.
b)
Tích đọng cholesterol ở lớp áo giữa động mạch.
c)
Tích đọng cholesterol ở lớp áo trong động mạch.
d)
Tích đọng cholesterol ở lớp mô liên kết động mạch.
127.
Tiến triển từ xơ vữa động mạch gây tắc mạch, CHỌN CÂU SAI:
a)
Lắng đọng cholesterol làm dày thành mạch – Lắng đọng calci gây thoái hóa, loét, sùi – Mô xơ phát triển.
b)
Lắng đọng calci gây thoái hóa, loét, sùi – Lắng đọng cholesterol làm dày thành mạch – Mô xơ phát triển
c)
Lắng đọng triglycerid làm dày thành mạch – Lắng đọng calci gây thoái hóa, loét, sùi – Mô xơ phát triển.
d)
Lắng đọng calci gây thoái hóa, loét, sùi – Lắng đọng triglycerid làm dày thành mạch – Mô xơ phát triển
128.
Nguyên nhân gây tắc mạch trong xơ vữa động mạch là:
a)
Loét, sùi nội mạc tạo điều kiện bạch cầu bám dính gây tắc mạch
b)
Loét, sùi nội mạc tạo điều kiện hồng cầu bám dính gây tắc mạch
c)
Loét, sùi nội mạc tạo điều kiện tiểu cầu bám dính và khởi động quá trình đông máu.
d)
Loét, sùi nội mạc tạo điều kiện các protein huyết tương bám dính gây tắc mạch.
129.
Xơ vữa mạch máu thường diễn ra ở đâu:
a)
Các động mạch nhỏ, vừa
b)
Các động mạch vừa, lớn
c)
Các tĩnh mạch nhỏ, vừa
d)
Các tĩnh mạch vừa, lớn
130.
Lipo-protein nào đóng vai trò quan trọng nhất gây xơ vữa động mạch:
a)
LDL.
b)
HDL.
c)
VLDL.
d)
LDL và VLDL.
131.
Thành phần HDL chứa:
a)
10% lipid, 90% protid
b)
30% lipid, 70% protid
c)
50% lipid, 50% protid
d)
70% lipid, 30% protid
132.
Thành phần lipid trong HDL:
a)
Triglycerid và phospholipid
b)
Cholesterol và phospholipid
c)
Triglycerid và cholesterol
d)
Acid béo và phospholipid
133.
HDL thuộc lipo-protein loại nào:
a)
Tiền α-lipo-protein
b)
α-lipo-protein
c)
Tiền β-lipo-protein
d)
β-lipo-protein
134.
Chất nào có tác dụng làm tăng HDL:
a)
Acid béo bão hòa
b)
Acid béo không bão hòa
c)
Cholesterol
d)
Phospholipid
135.
Thành phần LDL chứa:
a)
25% lipid, 75% protid
b)
40% lipid, 60% protid
c)
50% lipid, 50% protid
d)
75% lipid, 25% protid
136.
Thành phần lipid trong LDL:
a)
Triglycerid và phospholipid, ít cholesterol
b)
Cholesterol và phospholipid, ít triglycerid
c)
Triglycerid và cholesterol, ít phospholipid
d)
Acid béo và phospholipid, ít cholesterol
137.
LDL thuộc lipo-protein loại nào:
a)
Tiền α-lipo-protein
b)
α-lipo-protein
c)
Tiền β-lipo-protein
d)
β-lipo-protein
138.
Chất nào có tác dụng làm tăng LDL:
a)
Acid béo bão hòa
b)
Acid béo không bão hòa
c)
Cholesterol
d)
Phospholipid
139.
Xơ vữa có thể do, CHỌN CÂU SAI:
a)
Thiếu thụ thể tiếp nhận phức hợp LDL-cholesterol trên bề mặt tế bào
b)
Giảm tổng hợp thụ thể tiếp nhận phức hợp LDL-cholesterol trên bề mặt tế bào
c)
Tăng quá nhiều cholesterol trong máu
d)
Tăng giáng hóa và đào thải cholesterol qua đường mật.
140.
Nguyên nhân tăng LDL, giảm HDL:
a)
Giảm lipid máu.
b)
Giảm glucid máu.
c)
Giảm protid máu.
d)
Tăng số lượng thụ thể tiếp nhận LDL-cholesterol.
141.
Ăn nhiều mỡ động vật, thức ăn giàu cholesterol gây:
a)
Tăng LDL và tăng HDL
b)
Tăng LDL và giảm HDL
c)
Giảm LDL và tăng HDL
d)
Giảm LDL và giảm HDL
142.
Điều kiện thuận lợi giúp cholesterol tăng mức lắng đọng:
a)
Thiếu vitamin C.
b)
Tăng hệ enzym heparin-lipase.
c)
Huyết áp thấp.
d)
Lipid máu giảm kéo dài.