wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test 4 ETS 2023

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sự đáng tin cậy /rɪˌlaɪəˈbɪləti/

(a)  

2.

đồng nghĩa với reliability

(a)  

3.

Sự có mặt/sự hiện diện /'prezns/

(a)  

4.
Điền từ phù hợp vào câu sau: The …. of many celebrites at the forum attracted local residents seeking photographs.
a)
present
b)
precaution
c)
presence
d)
premiere
5.

dồi dào, phong phú (adj) /əˈbʌndənt/

(a)  

6.

very great (synonym with huge) trəˈmendəs/

(a)  

7.

(adj) nguyên thủy, đầu tiên/ hàng đầu, chủ yếu, chính, quan trọng nhất ['praiməri]

(a)  

8.

đơn xin trợ cấp (2 từ) [grɑ:nt æpli'kei∫n]

(a)  

9.

sự trợ cấp (N/V) (synonym with grant)

(a)  

10.
(v) chọn tất các đáp án có nghĩa biến đổi, thay đổi, điều chỉnh
a)
vary
b)
modify
c)
shift
d)
amend
e)
very
11.

(adj) /ˈveəriəbl/ able to be changed (ex: ánh sáng có thể điều chỉnh được), viết mình từ có thể thay đổi

(a)  

12.

(adj) dao động, lên xuống, thay đổi bất thường (ex: thị trường thay đổi lên xuống) /'flʌktjueit/

(a)  

13.

trái nghĩa với fluctuate, nghĩa: ổn định, không thay đổi /ˈsteɪbl/

(a)  

14.

cụm base on. Từ "on" có thể thay thế bằng từ: (chỉ ghi mình từ đó thôi nha)

(a)  

15.

in a/an … to V, trong nỗ lực làm gì đó. /ə'tempt/, viết mình từ nỗ lực

(a)  

16.

đồng nghĩa với effort, attempt. Là từ: /in'devə/

(a)  

17.
subject to sth (adj) có nghĩa là
a)
(subject to something - lệ thuộc, ở dưới quyền) likely to be affected by something, especially something bad. Ex: The rent is subject to review every five years. (giá thuê chịu/phụ thuộc vào/bị đáng động bởi sự đánh giá 5 năm 1 lần)
b)
(ẩn danh) with a name that is not known or that is not made public
c)
(nhất trí 100%) it is agreed or shared by everyone in a group
d)
(chính, quan trọng) main; most important; basic
18.
enforce (v) nghĩa là gì
a)
(làm ai tuần thủ quy định/luật) to make sure that people obey a particular law or rule
b)
(buộc ai đó phải làm gì) to make something happen or force somebody to do something. Đồng nghĩa với: force
c)
(thúc đẩy cái gì) to increase or further improve the good quality, value or status of somebody/something
d)
(ngắn chặn ai đó làm gì) to stop something from being done or used especially by law
19.
Điền từ phù hợp vào câu sau: The commission …. cooperation between the members.
a)

enforces

b)

presents

c)

calculates

d)

complies

20.

(adj) thịnh vượng (ex: tương lai thịnh vượng) /'prɔspərəs/

(a)  

21.

(verb) /əˈmend/. to change a law, document, statement, etc. slightly in order to correct a mistake or to improve it . Thay đổi, sửa đổi (hay đi với tài liệu)

(a)  

22.

(adj) /ˈdɪlɪdʒənt/ showing care and effort in your work or duties (chăm chỉ = hard-working)

(a)  

23.

(adv) /prə'gresivli/ steadily and continuously (synonym with steadily), rất hay đi với tăng/giảm đều đặn

(a)  

24.

(v) làm phức tạp /'kɔmplikeit/

(a)  

25.

(n) /'pɔ:tl/ cổng thông tin, trong part 7 đáp án hay dùng sang: internet, online (vì công thông tin trên các web)

(a)  

26.

miễn phí (adj) /,kɔmpli'mentəri/, part 7 thường đổi: at no cost, free of charge, not have to pay

(a)  

27.

(n) sự giải trí, sự tiêu khiển (đồng nghĩa: entertainment) /rekri'ei∫n/

(a)  

28.

(adj) /'pɔ:təbl/ có thể mang theo, xách theo (ex: … devices: thiết bị cầm tay)

(a)  

29.

if a period of time elapses, it passes (v) /ɪˈlæps/ (đồng nghĩa vơi pass, dùng trong ngữ cảnh nói về time)

(a)  

30.

(adj) more important than anything else /ˈpærəmaʊnt/

(a)