Font size
Worksheetstest 4 ETS 2023
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Sự đáng tin cậy /rɪˌlaɪəˈbɪləti/
(a)
đồng nghĩa với reliability
(a)
Sự có mặt/sự hiện diện /'prezns/
(a)
dồi dào, phong phú (adj) /əˈbʌndənt/
(a)
very great (synonym with huge) trəˈmendəs/
(a)
(adj) nguyên thủy, đầu tiên/ hàng đầu, chủ yếu, chính, quan trọng nhất ['praiməri]
(a)
đơn xin trợ cấp (2 từ) [grɑ:nt æpli'kei∫n]
(a)
sự trợ cấp (N/V) (synonym with grant)
(a)
(adj) /ˈveəriəbl/ able to be changed (ex: ánh sáng có thể điều chỉnh được), viết mình từ có thể thay đổi
(a)
(adj) dao động, lên xuống, thay đổi bất thường (ex: thị trường thay đổi lên xuống) /'flʌktjueit/
(a)
trái nghĩa với fluctuate, nghĩa: ổn định, không thay đổi /ˈsteɪbl/
(a)
cụm base on. Từ "on" có thể thay thế bằng từ: (chỉ ghi mình từ đó thôi nha)
(a)
in a/an … to V, trong nỗ lực làm gì đó. /ə'tempt/, viết mình từ nỗ lực
(a)
đồng nghĩa với effort, attempt. Là từ: /in'devə/
(a)
enforces
presents
calculates
complies
(adj) thịnh vượng (ex: tương lai thịnh vượng) /'prɔspərəs/
(a)
(verb) /əˈmend/. to change a law, document, statement, etc. slightly in order to correct a mistake or to improve it . Thay đổi, sửa đổi (hay đi với tài liệu)
(a)
(adj) /ˈdɪlɪdʒənt/ showing care and effort in your work or duties (chăm chỉ = hard-working)
(a)
(adv) /prə'gresivli/ steadily and continuously (synonym with steadily), rất hay đi với tăng/giảm đều đặn
(a)
(v) làm phức tạp /'kɔmplikeit/
(a)
(n) /'pɔ:tl/ cổng thông tin, trong part 7 đáp án hay dùng sang: internet, online (vì công thông tin trên các web)
(a)
miễn phí (adj) /,kɔmpli'mentəri/, part 7 thường đổi: at no cost, free of charge, not have to pay
(a)
(n) sự giải trí, sự tiêu khiển (đồng nghĩa: entertainment) /rekri'ei∫n/
(a)
(adj) /'pɔ:təbl/ có thể mang theo, xách theo (ex: … devices: thiết bị cầm tay)
(a)
if a period of time elapses, it passes (v) /ɪˈlæps/ (đồng nghĩa vơi pass, dùng trong ngữ cảnh nói về time)
(a)
(adj) more important than anything else /ˈpærəmaʊnt/
(a)
