WorksheetsPhương trình đường thẳng lớp 10
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 34mins
Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là
3x+2y+6=0
3x+2y −6=0
2x−3y−4=0
2x−3y+4=0
Phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với Ox:
ay+c=0 với a=0
ax+c=0 với a=0
ax+by=0 với a2+b2=0
ax+by+c=0
Phương trình đi qua gốc toạ độ có dạng
ay + c = 0
( a=0 )
ax+by=0, a2+b2=0
ax+c=0
( a=0 )
x=−bc
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
1.
2.
4.
Vô số.
Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;−2) có phương trình tổng quát dạng
x−2y=0
x+2y=0
2x+y=0
2x−y=0
Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2) , nhận n=(2;−4) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
x−2y−4=0
x−2y+5=0
2x−4y+6=0
2x+y−4=0
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−2;4) và B(−6;1) là:
3x+4y−10=0
3x−4y+22=0
3x−4y+8=0
3x−4y−22=0
Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2) , nhận n=(2;−4) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
x−2y−4=0
x−2y+5=0
2x−4y+6=0
2x+y−4=0
Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2) , nhận n=(2;−4) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
x−2y−4=0
x−2y+5=0
2x−4y+6=0
2x+y−4=0
Trong mp Oxy , tọa độ một vecto pháp tuyến của đường thẳng d: x−3y+2=0 là:
(3;1)
(3;−1)
(1;−3)
(1;3)
Trong mp Oxy , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: 2x+y+1=0
(0;1)
(−1;0)
(1;0)
(0;−1)
Trong mp Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(3;1) và có một vecto pháp tuyến n(2;−1) là
3x+y−5=0
2x−y−5=0
−x+2y+1=0
x−3y−5=0
Trong mp Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(3;1) và có một vecto pháp tuyến n(2;−1) là
3x+y−5=0
2x−y−5=0
−x+2y+1=0
x−3y−5=0
Trong mp Oxy , cho hai điểm A(1;−4),B(3;−4) , đường trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình tổng quát là
y+4=0
x+y−2=0
x−2=0
y−4=0
Xét dấu f(x)=5x2−3x+1 ta được:
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=103
f(x)<0 ∀x=103
Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5 ta được:
f(x)>0 ∀x∈(−1;25)
f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)
f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)
Xét dấu f(x)=x2+12x+36 ta được:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−6
f(x)<0 ∀x=−6
Xét dấu f(x)=(3x2−10x+3)(4x−5) ta được:
f(x)<0 ∀x∈(−∞;31)∪(45;3)
f(x)<0 ∀x∈(31;45)∪(3:+∞)
f(x)<0 ∀x∈(45;+∞)
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−2x+3>0 là:
S={1}
S=ϕ
S=R
Tập nghiệm S của bất phương trình 31x2+3x+6<0 là:
S=(−∞;−6)
S=(−6;−3)
S=(−3;+∞)
Bảng xét dấu trên là của biểu thức nào sau đây?
f(x)=x−3
f(x)=2x2+3x
f(x)=−x2+5x−6
Tập nghiệm S của bất phương trình (3x2−10x+3)(4x−5)<0 là:
S=(−∞;45)
S=(−∞;31)∪(45;3)
S=(31;45)∪(3;+∞)
S=(31;3)
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
f(x)=x2−x+1
f(x)=2x2−3
f(x)=x2+22x2−1
f(x)=5x3−3x2+7
Xét dấu f(x)=5x2−3x+1 ta được:
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=103
f(x)<0 ∀x=103
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+5x+7 , mệnh đề nào sau đây là đúng?
f(x)<0, ∀x∈R
f(x)≤0, ∀x∈R
f(x)>0, ∀x∈R
f(x)≥0, ∀x∈R
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+4x−4 , mệnh đề nào sau đây là đúng?
f(x)<0, ∀x∈R
f(x)>0, ∀x=2
f(x)<0, ∀x=0
f(x)<0, ∀x=2
Tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi?
x∈(−∞;2)
x∈(3;+∞)
x∈(2;+∞)
x∈(2;3)
Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x2−7x−9 nhận giá trị âm là?
3
4
5
6
Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−7x+10<0 là
0
1
2
3
Tìm m để f(x)=3x2−x−2m luôn dương
m>6−1
m>−121
m<−61
m<−241
Hệ số a của tam thức f(x)=3x2+6x−7 là
a=5
a=6
a=3
a=7
Quy tắc xét dấu TRONG TRÁI - NGOÀI CÙNG được áp dụng trong trường hợp tam thức bậc hai có denta...
Δ=−1
Δ<0
Δ=0
Δ>0
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng
x+y−4=0
x+y+4=0
x−y+2=0
x−y−2=0
Cho phương trình tham số của đường thẳng 𝑑 : 𝑥=5+𝑡 ,𝑦=−9−2𝑡 khi đó phương trình tổng quát của 𝑑 là:
2𝑥+𝑦−1=0.
2𝑥+𝑦+1=0.
2𝑥−𝑦+1=0.
2𝑥−𝑦−1=0.
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5) có phương trình tham số là:
𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .
𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:
−2x+3y=1
−2x−3y=1
−2x+3y=0.
−2x+3y=0.
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:
−2x+3y=1
−2x−3y=1
−2x+3y=0.
−2x+3y=0.
Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:
𝑥+𝑦=1.
𝑥+𝑦=0.
𝑦−𝑥=0.
𝑥−𝑦=1.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.
7𝑥+3𝑦−11=0.
−3𝑥+7𝑦+13=0.
3𝑥+7𝑦+1=0.
7𝑥+3𝑦+13=0.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho ba điểm 𝐴 (2;0) ¸ 𝐵 (0;3 )và 𝐶 (−3;−1) . Đường thẳng đi qua điểm 𝐵 và song song với 𝐴𝐶 có phương trình tham số là:
𝑥=5𝑡, 𝑦=3+𝑡 .
𝑥=5, 𝑦=1+3𝑡 .
𝑥=𝑡, 𝑦=3−5𝑡 .
𝑥=3+5𝑡, 𝑦=𝑡 .
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (1;4) , 𝐵 (3;2) và 𝐶 (7;3) . Viết phương trình tham số của đường trung tuyến 𝐶𝑀 của tam giác.
𝑥=7 ,𝑦=3+5𝑡 .
𝑥=3−5𝑡 ,𝑦=−7 .
𝑥=7+𝑡 ,𝑦=3 .
𝑥=2 ,𝑦=3−𝑡 .
Cho đường thẳng Δ có phương trình: 3x+5y−15=0 . Phương trình nào sau đây KHÔNG PHẢI là phương trình dạng khác của Δ?
5x+3y=1
y=−53x+3
x=5t; y=3−3t
x=5+35t; y=t
Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0
(1;2)
(1;-3)
(1;3)
(-1;3)
Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và cắt 2 trục Ox, Oy tại 2 điểm A,B sao cho tam giác OAB là tam giác cân?
0
1
2
vô số
Cho điểm A(2;1) . Gọi (d):mx+y=0 là đường thẳng di động đi qua gốc tọa độ O . Giá trị của m bằng bao nhiêu để khoảng cách từ A đến đường thẳng (d) là lớn nhất?
m=1
m=2
m=−1
m=0
Trong mặt phẳng Oxy đường thẳng (d): x−2y+3=0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
n(1,−2)
n(2,1)
n(−2,3)
n(1,3)
u(−4,3)
u(4,3)
u(3,4)
u(1,−2)
Trong mặt phẳng 0xy , đường thẳng đi qua điểm M(−2,2) và nhận n(3,−2) làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là
3x−2y−10=0
3x−2y+10=0
−2x+2y+10=0
−2x+2y−10=0
Khoảng cách từ điểm M(3,0) đến đường thẳng Δ: 2x+y+4=0 là
d(M,Δ)=511
d(M,Δ)=5 2
d(M,Δ)=2 5
d(M,Δ)=2
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(−2,4) và B(−6,1) là:
3x+4y−10=0
3x−4y+8=0
3x−4y+22=0
3x−4y−22=0
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x−2y+1=0 . Nếu đường thẳng Δ qua điểm M(1,−1) và song song với d thì Δ có phương trình
x−2y−3=0
x+2y+1=0
x−2y+5=0
x−2y+3=0
Trong mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai đường thẳng d1: 5x+y−3=0 và d2: 5x−y+7=0
76°13′
45°
22°37′
62°32′
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1: x−y+3=0 , Δ2: 2x−2y−11=0 . Khoảng cách giữa 2 hai đường thẳng là
2 217
217
4 217
217
Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1: 4x+3y−18=0 và d2: 3x+5y−19=0 cắt nhau tại điểm có toạ độ là
(3,−2)
(−3,2)
(−3,−2)
(3,2)
Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0
A(1;2)
B(1;-3)
(1;3)
(-1;3
Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;−2) có phương trình tổng quát dạng
x−2y=0
x+2y=0
2x+y=0
2x−y=0
Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là
3x+2y+6=0
3x+2y −6=0
2x−3y−4=0
2x−3y+4=0
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng
x+y−4=0
x+y+4=0
x−y+2=0
x−y−2=0
Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là
x=1+t; y= 3+2t
x=1+3t; y= 2 −t
x=1+t; y=2+3t
x=1−t; y=2+3t
Cho đường thẳng (d):2x+5y−10=0 . Biết rằng đường thẳng (d′)⊥(d) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng (d′) là
(2;5)
(2;−5)
(5;2)
(5;−2)
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2) và song song với đường thẳng (d):3x−y+1=0 là
x−3y+6=0
x+3y−6=0
3x−y−2=0
3x−y+2=0
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1;−2) và có hệ số góc bằng 3 là
y=−x−1
y=x−3
y=3x−5
y=3x−1
Giá trị của m để đường thẳng (d):x−my+5=0 vuông góc với đường thẳng (d′):3x+1=−2y−2 là
m=32
m=−23
m=23
m=−32
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua A(2;1),B(−2;3) là
x=2+2t; y=2−t
x=2+2t; y=2+t
x=2+2t; y=1−t
x=2+t; y=1+2t
Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và cắt 2 trục Ox, Oy tại 2 điểm A,B sao cho tam giác OAB là tam giác cân?
0
1
2
vô số
Cho điểm A(2;1) . Gọi (d):mx+y=0 là đường thẳng di động đi qua gốc tọa độ O . Giá trị của m bằng bao nhiêu để khoảng cách từ A đến đường thẳng (d) là lớn nhất?
m=1
m=2
m=−1
m=0
Cho hai điểm A(1;5), B(0;2) . Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là
u=(1;3)
u=(3;−1)
u=(−1;1)
u=(−1;3)
Cho hai điểm M(2;1), N(0;3) . Đường trung trực của đoạn thẳng MN đi qua điểm I và có vectơ pháp tuyến n . Chọn khẳng định đúng.
n=(1;−1), I(1;2)
n=(1;1), I(2;4)
n=(2;1), I(1;−1)
n=(1;−2), I(1;2)
u=(2;−1)
u=(1;1)
u=(1;2)
u=(1;−1)
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đường thẳng Δ ?
M(1;1)
N(3;0)
P(−1;2)
Q(3;1)
Cho đường thẳng Δ: 2x+y−1=0 . Đường thẳng d đi qua điểm A(1;1) và song song với Δ có phương trình là
d: 2x+y−3=0
d: 2x+y+3=0
d: x+2y−3=0
d: x−2y+1=0
Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(−1;1) . Phương trình đường cao AH là
x+y−6=0
x−y+4=0
x+y+6=0
x−y−4=0
Cho hai điểm A(−1;2), B(3;1) . Phương trình đường thẳng AB là
4x+1=−1y−2
−4x−1=1y+2
1x−3=4y−1
1x+3=4y+1
Cho hai đường thẳng d1: 2x+my+m−1=0, d2: mx+8y+6=0 . Tìm m để d1 // d2 .
m=−4
m=4
m=±4
m=±4
Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(−1;1) . Phương trình tổng quát của cạnh BC là
x−y+2=0
x+y−2=0
x−y=0
x+y=0
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(4;−1) và có vectơ chỉ phương u=(−2;3) là
Cho đường thẳng Δ: 3x+y−5=0 . Đường thẳng d đi qua gốc toạ độ và vuông góc với Δ có phương trình là
x−3y=0
3x+y=0
x+3y=0
3x−y=0
Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(−3;1) . Phương trình đường trung tuyến BM là
x+y−2=0
x−y+2=0
2x+y−2=0
x−2y+4=0
Tìm điểm M trên d cách A(0;1) một đoạn bằng 5.
M(38;310)
M1(4;4), M2(544;532)
M1(4;4), M2(−524;−52)
M1(−4;−4), M2(524;522)
Biết giao điểm của hai đường thẳng là M(a; b). Khi đó a - b bằng
21
−21
215
−215
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(a;0) và B(0;b) ?
u1=(a;−b)
u2=(a;b)
u3=(b;a)
u4=(−b;a)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d: 2x−3y+2020=0?
u1=(−3;2)
u2=(2;3)
u3=(3;2)
u4=(2;−3)
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n=(−3;−5) . Đường thẳng Δ song song với d có một vectơ chỉ phương là:
u=(5;−3)
u=(−5;−3)
u=(3;5)
u=(3;−5)
Tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ: 5x+3y−15=0 và trục hoành là :
(0;3)
(0;5)
(3;0)
(−3;0)
Đường thẳng có hệ số góc k thì có một vectơ chỉ phương là:
u=(−k;1)
u=(1;k)
u=(−1;k)
u=(k;1)
Cho đường thẳng d có VTCP u=(1;4) . Hệ số góc k của d là: k=(a)<spanclass=
Đường thẳng d đi qua điểm M(0;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;0) có phương trình tham số là:
Hãy chọn các phương trình không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm O(0;0) và M(1;−8) ?
Đường thẳng d đi qua điểm A(−4;5) và có vectơ pháp tuyến n=(3;2) có phương trình tham số là:
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua O và song song với đường thẳng Δ: 10x−4y+3=0 là:
4x+10y=0
5x−2y=0
5x+2y+3=0
10x−4y−1=0
Cho đường thẳng d: x+3y+2020=0 . Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
d có vectơ pháp tuyến n=(1;3)
d có vectơ chỉ phương u=(−3;1)
d có hệ số góc k=3
d song song với đường thẳng Δ: x+3y−2=0
Đường thẳng d đi qua điểm A(1;−2) và có vectơ pháp tuyến n=(−2;4) có phương trình tổng quát là:
d: x+2y+4=0
d: −2x+4y+10=0
d: −2x+4y=0
d: x−2y+4=0
Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x+5y−1=0 ?
2x+5y+1=0
x−2y+5=0
2x−5y+3=0
4x−10y−2=0
Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 2x−y+8=0 và x+2=0 .
(−2;−4)
(2;4)
(−2;4)
(2;−4)
Hai đường thẳng 2x−y+3=0 và x+2y+1=0 vuông góc với nhau. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Giá trị của m để hai đường thẳng d: 2x+y+4−m=0 , Δ: (m+3)x+y+5=0 trùng nhau là:
m=1
m=−1
m=2
m=3
Nếu Δ1,Δ2 có phương trình lần lượt là y=k1x+m1, y=k2x+m2 thì Δ1⊥Δ2⟺k1.k2=(a)<spanclass=
Cho 2 đường thẳng d1 và d2 có VTPT lần lượt là n1 và n2 , ϕ là góc giữa 2 đường thẳng. Hãy chọn biểu thức đúng:
cosϕ=n1.n2n1.n2
cosϕ=n1.n2n1.n2
cosϕ=n1.n2n1.n2
cosϕ=n1.n2n1.n2
Cho đường thẳng d: x+2y−2=0 và Δ: x−y=0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho?
1010
32
33
3
Khoảng cách từ điểm M(−1;1) đến đường thẳng Δ: 3x−4y−5=0 bằng:
57
2
512
54
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một đội dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thỏa mãn
F1M−F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=a
Trong mặt phẳng Oxy , cho elip (E): a2x2+b2y2=1 . Elip (E) có bao nhiêu trục đối xứng?
3
2
1
0
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip?
4x2−9y2=1
9x2−4y2=1
9x2+4y2=1
4x2+9y2=1
Cho (E): 25x2+4y2=1 . Độ dài trục bé của Elip bằng
10
25
5
4
Cho (E):16x2+9y2=1 . Độ dài trục lớn của elip (E) là
8
16
6
9
Cho elip có 2 tiêu điểm F1,F2 . Độ dài F1F2 được gọi là
Tiêu cự
Tiêu điểm
Trục lớn
Trục nhỏ
Trong định nghĩa elip, các điểm F1 và F2 của elip có tên gọi là
Tiêu điểm
Tiêu cự
Đỉnh
Tâm
Elip (E):a2x2+b2y2=1 có tâm đối xứng là
Tiêu điểm
Gốc tọa độ
Đỉnh
Không có tâm đối xứng
Trong mặt phẳng Oxy , cho elip (E): 9x2+5y2=1 . Tọa độ nào sau đây là tọa độ một đỉnh elip (E)?
(0;5)
(5;0)
(0;3)
(0;−3)
Phương trình chính tắc của Elip có dạng:
a2x2+b2y2=1 (b2=a2+c2)
a2x2+b2y2=1 (a2=b2−c2)
a2x2−b2y2=1 (b2=a2−c2)
a2x2+b2y2=1 (a2=b2+c2)
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M−F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=a
Trong mặt phẳng Oxy , cho elip (E): a2x2+b2y2=1 . Elip (E) có bao nhiêu trục đối xứng?
3
2
1
0
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?
4x2−9y2=1
9x2−4y2=1
9x2+4y2=1
4x2+9y2=1
(E): 25x2+4y2=1
trục bé của (E) có độ dài là:
25
5
4
2
(E):16x2+9y2=1
độ dài trục lớn của (E) là:
16
8
9
4
Độ dài F1F2 của elip được gọi là:
Tiêu cự
Tiêu điểm
Trục lớn
Trục nhỏ
Các điểm F1 và F2 của elip có tên gọi là:
Tiêu điểm
Tiêu cự
Đỉnh
Tâm
Elip (E):a2x2+b2y2=1 có tâm đối xứng là:
Tiêu điểm
Gốc tọa độ
Đỉnh
Không có tâm đối xứng
Trong mặt phẳng Oxy , cho elip (E): 9x2+5y2=1 . Xác định tọa độ các đỉnh của (E) đã cho
A1(−3;0), A2(3;0), B1(0;−5), B2(0;5)
A1(−3;0), A2(3;0), B1(0;−2), B2(0;2)
A1(0;−3), A2(0;3), B1(−5;0), B2(5;0)
A1(0;−3), A2(0;3), B1(−2;0), B2(2;0)
Phương trình chính tắc của elip có dạng:
a2x2+b2y2=1 (b2=a2+c2)
a2x2+b2y2=1 (a2=b2−c2)
a2x2−b2y2=1 (b2=a2−c2)
a2x2+b2y2=1 (a2=b2+c2)
