Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình đường thẳng lớp 10

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y −6=03x+2y\ -6=0

c)

2x−3y−4=02x-3y-4=0

d)

2x−3y+4=02x-3y+4=0

2.

Phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với Ox:

a)

ay+c=0 với a≠0ay+c=0\ với\ a\ne0

b)

ax+c=0 với a≠0ax+c=0\ với\ a\ne0

c)

ax+by=0 với a2+b2≠0ax+by=0\ với\ a^2+b^2\ne0

d)

ax+by+c=0

3.

Phương trình đi qua gốc toạ độ có dạng

a)

ay + c = 0

( a≠0a\ne0 )

b)

ax+by=0, a2+b2≠0ax+by=0,\ a^2+b^2\ne0

c)

ax+c=0

( a≠0a\ne0 )

d)

x=−cbx=-\frac{c}{b}

4.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

5.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n→=(1;−2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x−2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2x−y=02x-y=0  

6.

Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2)A\left(-1;2\right)  ,  nhận  n→=(2;−4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

a)

x−2y−4=0x-2y-4=0  

b)

x−2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x−4y+6=02x-4y+6=0  

d)

2x+y−4=02x+y-4=0  

7.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−2;4)A\left(-2;4\right)  và  B(−6;1)B\left(-6;1\right)  là:

a)

3x+4y−10=03x+4y-10=0  

b)

3x−4y+22=03x-4y+22=0  

c)

3x−4y+8=03x-4y+8=0  

d)

3x−4y−22=03x-4y-22=0  

8.

Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2)A\left(-1;2\right)  ,  nhận  n→=(2;−4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

a)

x−2y−4=0x-2y-4=0  

b)

x−2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x−4y+6=02x-4y+6=0  

d)

2x+y−4=02x+y-4=0  

9.

Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2)A\left(-1;2\right)  ,  nhận  n→=(2;−4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

a)

x−2y−4=0x-2y-4=0  

b)

x−2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x−4y+6=02x-4y+6=0  

d)

2x+y−4=02x+y-4=0  

10.

Trong mp OxyOxy , tọa độ một vecto pháp tuyến của đường thẳng d: x−3y+2=0d:\ x-3y+2=0  là:

a)

(3;1)\left(3;1\right)  

b)

(3;−1)\left(3;-1\right)  

c)

(1;−3)\left(1;-3\right)  

d)

(1;3)\left(1;3\right)  

11.

Trong mp OxyOxy  , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: 2x+y+1=0d:\ 2x+y+1=0  

a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(−1;0)\left(-1;0\right)  

c)

(1;0)\left(1;0\right)  

d)

(0;−1)\left(0;-1\right)  

12.

Trong mp OxyOxy  , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(3;1)A\left(3;1\right)  và có một vecto pháp tuyến n→(2;−1)\overrightarrow{n}\left(2;-1\right)  là

a)

3x+y−5=03x+y-5=0  

b)

2x−y−5=02x-y-5=0  

c)

−x+2y+1=0-x+2y+1=0  

d)

x−3y−5=0x-3y-5=0  

13.

Trong mp OxyOxy  , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(3;1)A\left(3;1\right)  và có một vecto pháp tuyến n→(2;−1)\overrightarrow{n}\left(2;-1\right)  là

a)

3x+y−5=03x+y-5=0  

b)

2x−y−5=02x-y-5=0  

c)

−x+2y+1=0-x+2y+1=0  

d)

x−3y−5=0x-3y-5=0  

14.

Trong mp OxyOxy  , cho hai điểm A(1;−4),B(3;−4)A\left(1;-4\right),B\left(3;-4\right)  , đường trung trực của đoạn thẳng ABAB  có phương trình tổng quát là

a)

y+4=0y+4=0  

b)

x+y−2=0x+y-2=0  

c)

x−2=0x-2=0  

d)

y−4=0y-4=0  

15.

Xét dấu  f(x)=5x2−3x+1f\left(x\right)=5x^2-3x+1 ta được: 

a)

f(x)<0 ∀x∈Rf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0 ∀x≠310f\left(x\right)>0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

d)

f(x)<0 ∀x≠310f\left(x\right)<0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

16.

Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5f\left(x\right)=-2x^2+3x+5  ta được:

a)

f(x)>0 ∀x∈(−1;52)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;\frac{5}{2}\right)  

b)

f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;-1\right)  

c)

f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;+\infty\right)  

17.

Xét dấu f(x)=x2+12x+36f\left(x\right)=x^2+12x+36 ta được:

a)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 ∀x≠−6f\left(x\right)>0\ \forall x\ne-6  

c)

f(x)<0 ∀x≠−6f\left(x\right)<0\ \forall x\ne-6  

18.

Xét dấu f(x)=(3x2−10x+3)(4x−5)f\left(x\right)=\left(3x^2-10x+3\right)\left(4x-5\right) ta được:

a)

f(x)<0 ∀x∈(−∞;13)∪(54;3)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{5}{4};3\right)  

b)

f(x)<0 ∀x∈(13;54)∪(3:+∞)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(\frac{1}{3};\frac{5}{4}\right)\cup\left(3:+\infty\right)  

c)

f(x)<0 ∀x∈(54;+∞)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(\frac{5}{4};+\infty\right)  

19.

Tập nghiệm SS  của bất phương trình x2−2x+3>0x^2-2x+3>0  là:

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S=ϕS=\phi  

c)

S=RS=R  

20.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 13x2+3x+6<0\frac{1}{3}x^2+3x+6<0 là: 

a)

S=(−∞;−6)S=\left(-\infty;-6\right)  

b)

S=(−6;−3)S=\left(-6;-3\right)  

c)

S=(−3;+∞)S=\left(-3;+\infty\right)  

21.

Bảng xét dấu trên là của biểu thức nào sau đây?

a)


f(x)=x2−5x+6f\left(x\right)=x^2-5x+6  

b)

f(x)=x−3f\left(x\right)=x-3  

c)

f(x)=2x2+3xf\left(x\right)=2x^2+3x  

d)

f(x)=−x2+5x−6f\left(x\right)=-x^2+5x-6  

22.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình  (3x2−10x+3)(4x−5)<0\left(3x^2-10x+3\right)\left(4x-5\right)<0  là:

a)

S=(−∞;54)S=\left(-\infty;\frac{5}{4}\right)  

b)

S=(−∞;13)∪(54;3)S=\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{5}{4};3\right)  

c)

S=(13;54)∪(3;+∞)S=\left(\frac{1}{3};\frac{5}{4}\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

S=(13;3)S=\left(\frac{1}{3};3\right)  

23.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

a)

f(x)=x2−x+1f\left(x\right)=\sqrt{x^2-x+1}

b)

f(x)=2x2−3f\left(x\right)=2x^2-3

c)

f(x)=2x2−1x2+2f\left(x\right)=\frac{2x^2-1}{x^2+2}

d)

f(x)=5x3−3x2+7f\left(x\right)=5x^3-3x^2+7

24.

Xét dấu  f(x)=5x2−3x+1f\left(x\right)=5x^2-3x+1 ta được: 

a)

f(x)<0 ∀x∈Rf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0 ∀x≠310f\left(x\right)>0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

d)

f(x)<0 ∀x≠310f\left(x\right)<0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

25.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+5x+7f\left(x\right)=x^2+5x+7  , mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

f(x)<0, ∀x∈Rf\left(x\right)<0,\ \forall x\in R  

b)

f(x)≤0, ∀x∈Rf\left(x\right)\le0,\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0, ∀x∈Rf\left(x\right)>0,\ \forall x\in R  

d)

f(x)≥0, ∀x∈Rf\left(x\right)\ge0,\ \forall x\in R  

26.

Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+4x−4f\left(x\right)=-x^2+4x-4  , mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

f(x)<0, ∀x∈Rf\left(x\right)<0,\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0, ∀x≠2f\left(x\right)>0,\ \forall x\ne2  

c)

f(x)<0, ∀x≠0f\left(x\right)<0,\ \forall x\ne0  

d)

f(x)<0, ∀x≠2f\left(x\right)<0,\ \forall x\ne2  

27.

Tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6f\left(x\right)=-x^2+5x-6  nhận giá trị dương khi và chỉ khi?

a)

x∈(−∞;2)x\in\left(-\infty;2\right)  

b)

x∈(3;+∞)x\in\left(3;+\infty\right)  

c)

x∈(2;+∞)x\in\left(2;+\infty\right)  

d)

x∈(2;3)x\in\left(2;3\right)  

28.

Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x2−7x−9f\left(x\right)=2x^2-7x-9  nhận giá trị âm là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−7x+10<0x^2-7x+10<0  là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Tìm m để f(x)=3x2−x−2mf\left(x\right)=3x^2-x-2m  luôn dương

a)

m>−16m>\frac{-1}{6}  

b)

m>−112m>-\frac{1}{12}  

c)

m<−16m<-\frac{1}{6}  

d)

m<−124m<-\frac{1}{24}  

31.

Hệ số a của tam thức f(x)=3x2+6x−7f\left(x\right)=3x^2+6x-7  là

a)

a=5a=5  

b)

a=6a=6  

c)

a=3a=3  

d)

a=7a=7  

32.

Quy tắc xét dấu TRONG TRÁI - NGOÀI CÙNG được áp dụng trong trường hợp tam thức bậc hai có denta...

a)

Δ=−1\Delta=-1

b)

Δ<0\Delta<0

c)

Δ=0\Delta=0

d)

Δ>0\Delta>0

33.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng

a)

x+y−4=0x+y-4=0

b)

x+y+4=0x+y+4=0

c)

x−y+2=0x-y+2=0

d)

x−y−2=0x-y-2=0

34.

Cho phương trình tham số của đường thẳng 𝑑 : 𝑥=5+𝑡 ,𝑦=−9−2𝑡 khi đó phương trình tổng quát của 𝑑 là:

a)

2𝑥+𝑦−1=0.

b)

2𝑥+𝑦+1=0.

c)

2𝑥−𝑦+1=0.

d)

2𝑥−𝑦−1=0.

35.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u→=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

36.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x−2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x−2−y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x−2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x−2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

37.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x−2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x−2−y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x−2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x−2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

38.

Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:

a)

𝑥+𝑦=1.

b)

𝑥+𝑦=0.

c)

𝑦−𝑥=0.

d)

𝑥−𝑦=1.

39.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.

a)

7𝑥+3𝑦−11=0.

b)

−3𝑥+7𝑦+13=0.

c)

3𝑥+7𝑦+1=0.

d)

7𝑥+3𝑦+13=0.

40.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho ba điểm 𝐴 (2;0) ¸ 𝐵 (0;3 )và 𝐶 (−3;−1) . Đường thẳng đi qua điểm 𝐵 và song song với 𝐴𝐶 có phương trình tham số là:

a)

𝑥=5𝑡, 𝑦=3+𝑡 .

b)

𝑥=5, 𝑦=1+3𝑡 .

c)

𝑥=𝑡, 𝑦=3−5𝑡 .

d)

𝑥=3+5𝑡, 𝑦=𝑡 .

41.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (1;4) , 𝐵 (3;2) và 𝐶 (7;3) . Viết phương trình tham số của đường trung tuyến 𝐶𝑀 của tam giác.

a)

𝑥=7 ,𝑦=3+5𝑡 .

b)

𝑥=3−5𝑡 ,𝑦=−7 .

c)

𝑥=7+𝑡 ,𝑦=3 .

d)

𝑥=2 ,𝑦=3−𝑡 .

42.

Cho đường thẳng Δ có phương trình:   3x+5y−15=03x+5y-15=0 . Phương trình nào sau đây KHÔNG PHẢI là phương trình dạng khác của Δ?

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1  

b)

y=−35x+3y=-\frac{3}{5}x+3  

c)

x=5t;   y=3−3tx=5t;\ \ \ y=3-3t  

d)

x=5+53t;   y=tx=5+\frac{5}{3}t;\ \ \ y=t  

43.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

(1;2)

b)

(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3)

44.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M(1;2)M\left(1;2\right)  và cắt 2 trục  Ox, OyOx,\ Oy  tại 2 điểm  A,BA,B  sao cho tam giác  OABOAB  là tam giác cân?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

45.

Cho điểm  A(2;1)A\left(2;1\right) . Gọi  (d):mx+y=0\left(d\right):mx+y=0  là đường thẳng di động đi qua gốc tọa độ  OO  . Giá trị của  mm  bằng bao nhiêu để khoảng cách từ  AA  đến đường thẳng  (d)\left(d\right)  là lớn nhất?

a)

m=1m=1  

b)

m=2m=2  

c)

m=−1m=-1  

d)

m=0m=0  

46.

 Trong mặt phẳng Oxy đường thẳng (d): x−2y+3=0x-2y+3=0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d

a)

n→(1,−2)\overrightarrow{n}\left(1,-2\right)  

b)

n→(2,1)\overrightarrow{n}\left(2,1\right)  

c)

n→(−2,3)\overrightarrow{n}\left(-2,3\right)  

d)

n→(1,3)\overrightarrow{n}\left(1,3\right)  

47.
a)

u→(−4,3)\overrightarrow{u}\left(-4,3\right)  

b)

u→(4,3)\overrightarrow{u}\left(4,3\right)  

c)

u→(3,4)\overrightarrow{u}\left(3,4\right)  

d)

u→(1,−2)\overrightarrow{u}\left(1,-2\right)  

48.

Trong mặt phẳng 0xy , đường thẳng đi qua điểm M(−2,2)M\left(-2,2\right) và nhận n→(3,−2)\overrightarrow{n}\left(3,-2\right)   làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

a)

3x−2y−10=03x-2y-10=0  

b)

3x−2y+10=03x-2y+10=0  

c)

−2x+2y+10=0-2x+2y+10=0

d)

−2x+2y−10=0-2x+2y-10=0  

49.

Khoảng cách từ điểm M(3,0)M\left(3,0\right) đến đường thẳng Δ: 2x+y+4=0\Delta:\ 2x+y+4=0   là

a)

d(M,Δ)=115d\left(M,\Delta\right)=\frac{11}{\sqrt[]{5}}  

b)

d(M,Δ)=5 2d\left(M,\Delta\right)=5\ \sqrt[]{2}  

c)

d(M,Δ)=2 5d\left(M,\Delta\right)=2\ \sqrt[]{5}  

d)

d(M,Δ)=2d\left(M,\Delta\right)=2  

50.

Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(−2,4)A\left(-2,4\right)  và B(−6,1)B\left(-6,1\right) là:

a)

3x+4y−10=03x+4y-10=0  

b)

3x−4y+8=03x-4y+8=0  

c)

3x−4y+22=03x-4y+22=0  

d)

3x−4y−22=03x-4y-22=0  

51.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x−2y+1=0x-2y+1=0   . Nếu đường thẳng Δ\Delta  qua điểm M(1,−1)M\left(1,-1\right)  và  song song với d thì Δ\Delta có phương trình

a)

x−2y−3=0x-2y-3=0  

b)

x+2y+1=0x+2y+1=0  

c)

x−2y+5=0x-2y+5=0  

d)

x−2y+3=0x-2y+3=0  

52.

Trong mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai đường thẳng d1: 5x+y−3=0d_1:\ 5x+y-3=0  và d2: 5x−y+7=0d_2:\ 5x-y+7=0  

a)

76°13′76\degree13'  

b)

45°45\degree  

c)

22°37′22\degree37'  

d)

62°32′62\degree32'  

53.

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1: x−y+3=0\Delta_1:\ x-y+3=0  , Δ2: 2x−2y−11=0\Delta_2:\ 2x-2y-11=0  . Khoảng cách giữa 2 hai đường thẳng là

a)

172 2\frac{17}{2\ \sqrt[]{2}}  

b)

172\frac{17}{2}  

c)

174 2\frac{17}{4\ \sqrt[]{2}}  

d)

172\frac{17}{\sqrt[]{2}}  

54.

Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1: 4x+3y−18=0d_1:\ 4x+3y-18=0  và d2: 3x+5y−19=0d_2:\ 3x+5y-19=0 cắt nhau tại điểm có toạ độ là

a)

(3,−2)\left(3,-2\right)  

b)

(−3,2)\left(-3,2\right)  

c)

(−3,−2)\left(-3,-2\right)  

d)

(3,2)\left(3,2\right)  

55.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

A(1;2)

b)

B(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3

56.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n→=(1;−2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x−2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2x−y=02x-y=0  

57.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y −6=03x+2y\ -6=0

c)

2x−3y−4=02x-3y-4=0

d)

2x−3y+4=02x-3y+4=0

58.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng

a)

x+y−4=0x+y-4=0

b)

x+y+4=0x+y+4=0

c)

x−y+2=0x-y+2=0

d)

x−y−2=0x-y-2=0

59.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t;  y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 −tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1−t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t

60.

 Cho đường thẳng  (d):2x+5y−10=0\left(d\right):2x+5y-10=0 . Biết rằng đường thẳng  (d′)⊥(d)\left(d'\right)\perp\left(d\right) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng  (d′)\left(d'\right)  là

a)

(2;5)\left(2;5\right)  

b)

(2;−5)\left(2;-5\right)  

c)

(5;2)\left(5;2\right)  

d)

(5;−2)\left(5;-2\right)  

61.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2)A\left(0;2\right)  và song song với đường thẳng  (d):3x−y+1=0\left(d\right):3x-y+1=0  là

a)

x−3y+6=0x-3y+6=0  

b)

x+3y−6=0x+3y-6=0  

c)

3x−y−2=03x-y-2=0  

d)

3x−y+2=03x-y+2=0  

62.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm  M(1;−2)M\left(1;-2\right)  và có hệ số góc bằng 3 là

a)

y=−x−1y=-x-1  

b)

y=x−3y=x-3  

c)

y=3x−5y=3x-5  

d)

y=3x−1y=3x-1  

63.

Giá trị của  mm  để đường thẳng  (d):x−my+5=0\left(d\right):x-my+5=0  vuông góc với đường thẳng  (d′):x+13=y−2−2\left(d'\right):\frac{x+1}{3}=\frac{y-2}{-2}  là

a)

m=23m=\frac{2}{3}  

b)

m=−32m=-\frac{3}{2}  

c)

m=32m=\frac{3}{2}  

d)

m=−23m=-\frac{2}{3}  

64.

Phương trình tham số của đường thẳng  (d)\left(d\right)  đi qua  A(2;1),B(−2;3)A\left(2;1\right),B\left(-2;3\right)  là

a)

x=2+2t; y=2−tx=2+2t;\ y=2-t  

b)

x=2+2t; y=2+tx=2+2t;\ y=2+t  

c)

x=2+2t; y=1−tx=2+2t;\ y=1-t  

d)

x=2+t; y=1+2tx=2+t;\ y=1+2t  

65.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M(1;2)M\left(1;2\right)  và cắt 2 trục  Ox, OyOx,\ Oy  tại 2 điểm  A,BA,B  sao cho tam giác  OABOAB  là tam giác cân?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

66.

Cho điểm  A(2;1)A\left(2;1\right) . Gọi  (d):mx+y=0\left(d\right):mx+y=0  là đường thẳng di động đi qua gốc tọa độ  OO  . Giá trị của  mm  bằng bao nhiêu để khoảng cách từ  AA  đến đường thẳng  (d)\left(d\right)  là lớn nhất?

a)

m=1m=1  

b)

m=2m=2  

c)

m=−1m=-1  

d)

m=0m=0  

67.

Cho hai điểm A(1;5), B(0;2)A\left(1;5\right),\ B\left(0;2\right) . Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là

a)

u→=(1;3)\overrightarrow{u}=\left(1;3\right)  

b)

u→=(3;−1)\overrightarrow{u}=\left(3;-1\right)  

c)

u→=(−1;1)\overrightarrow{u}=\left(-1;1\right)  

d)

u→=(−1;3)\overrightarrow{u}=\left(-1;3\right)  

68.

Cho hai điểm M(2;1), N(0;3)M\left(2;1\right),\ N\left(0;3\right) . Đường trung trực của đoạn thẳng MNMN   đi qua điểm II   và có vectơ pháp tuyến  n→\overrightarrow{n} . Chọn khẳng định đúng.

a)

n→=(1;−1), I(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-1\right),\ I\left(1;2\right)  

b)

n→=(1;1), I(2;4)\overrightarrow{n}=\left(1;1\right),\ I\left(2;4\right)  

c)

n→=(2;1), I(1;−1)\overrightarrow{n}=\left(2;1\right),\ I\left(1;-1\right)  

d)

n→=(1;−2), I(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right),\ I\left(1;2\right)  

69.
a)

u→=(2;−1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)

b)

u→=(1;1)\overrightarrow{u}=\left(1;1\right)

c)

u→=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(1;2\right)

d)

u→=(1;−1)\overrightarrow{u}=\left(1;-1\right)

70.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đường thẳng  Δ\Delta ?

a)

M(1;1)M\left(1;1\right)  

b)

N(3;0)N\left(3;0\right)  

c)

P(−1;2)P\left(-1;2\right)  

d)

Q(3;1)Q\left(3;1\right)  

71.

Cho đường thẳng Δ: 2x+y−1=0\Delta:\ 2x+y-1=0 . Đường thẳng d đi qua điểm   A(1;1)A\left(1;1\right)  và song song với  Δ\Delta  có phương trình là

a)

d: 2x+y−3=0d:\ 2x+y-3=0  

b)

d: 2x+y+3=0d:\ 2x+y+3=0  

c)

d: x+2y−3=0d:\ x+2y-3=0  

d)

d: x−2y+1=0d:\ x-2y+1=0  

72.

Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(−1;1)A\left(1;5\right),\ B\left(0;2\right),\ C\left(-1;1\right) . Phương trình đường cao AH là 

a)

x+y−6=0x+y-6=0  

b)

x−y+4=0x-y+4=0  

c)

x+y+6=0x+y+6=0  

d)

x−y−4=0x-y-4=0  

73.

Cho hai điểm A(−1;2), B(3;1)A\left(-1;2\right),\ B\left(3;1\right) . Phương trình đường thẳng AB là

a)

  x+14=y−2−1\frac{x+1}{4}=\frac{y-2}{-1}  

b)

  x−1−4=y+21\frac{x-1}{-4}=\frac{y+2}{1}  

c)

  x−31=y−14\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{4}  

d)

  x+31=y+14\frac{x+3}{1}=\frac{y+1}{4}  

74.

Cho hai đường thẳng d1: 2x+my+m−1=0, d2: mx+8y+6=0d_1:\ 2x+my+m-1=0,\ d_2:\ mx+8y+6=0  . Tìm m để d1d_1  // d2d_2 .

a)

  m=−4m=-4  

b)

  m=4m=4  

c)

  m=±4m=\pm4  

d)

  m≠±4m\ne\pm4  

75.

Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(−1;1)A\left(1;5\right),\ B\left(0;2\right),\ C\left(-1;1\right)  . Phương trình tổng quát của cạnh BC là

a)

x−y+2=0x-y+2=0  

b)

x+y−2=0x+y-2=0  

c)

x−y=0x-y=0  

d)

x+y=0x+y=0  

76.

Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(4;−1)M\left(4;-1\right) và có vectơ chỉ phương u→=(−2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right)  là 

a)
b)
c)
d)
77.

Cho đường thẳng Δ: 3x+y−5=0\Delta:\ 3x+y-5=0 . Đường thẳng d đi qua gốc toạ độ và vuông góc với Δ\Delta  có phương trình là 

a)

x−3y=0x-3y=0  

b)

3x+y=03x+y=0  

c)

x+3y=0x+3y=0  

d)

3x−y=03x-y=0  

78.

Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(−3;1)A\left(1;5\right),\ B\left(0;2\right),\ C\left(-3;1\right) . Phương trình đường trung tuyến BM là 

a)

x+y−2=0x+y-2=0  

b)

x−y+2=0x-y+2=0  

c)

2x+y−2=02x+y-2=0  

d)

x−2y+4=0x-2y+4=0  

79.

Tìm điểm M trên d cách A(0;1) một đoạn bằng 5.

a)

M(83;103)M\left(\frac{8}{3};\frac{10}{3}\right)  

b)

M1(4;4), M2(445;325)M_1\left(4;4\right),\ M_2\left(\frac{44}{5};\frac{32}{5}\right)  

c)

M1(4;4), M2(−245;−25)M_1\left(4;4\right),\ M_2\left(-\frac{24}{5};-\frac{2}{5}\right)  

d)

M1(−4;−4), M2(245;225)M_1\left(-4;-4\right),\ M_2\left(\frac{24}{5};\frac{22}{5}\right)  

80.

Biết giao điểm của hai đường thẳng là M(a; b). Khi đó a - b bằng

a)

12\frac{1}{2}  

b)

−12-\frac{1}{2}  

c)

152\frac{15}{2}  

d)

−152-\frac{15}{2}  

81.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm  A(a;0)A\left(a;0\right)    và   B(0;b)B\left(0;b\right)  ?

a)

u1→=(a;−b)\overrightarrow{u_1}=\left(a;-b\right)  

b)

u2→=(a;b)\overrightarrow{u_2}=\left(a;b\right)  

c)

u3→=(b;a)\overrightarrow{u_3}=\left(b;a\right)  

d)

u4→=(−b;a)\overrightarrow{u_4}=\left(-b;a\right)  

82.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của  d: 2x−3y+2020=0?d:\ 2x-3y+2020=0?  

a)

u1→=(−3;2)\overrightarrow{u_1}=\left(-3;2\right)  

b)

u2→=(2;3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;3\right)  

c)

u3→=(3;2)\overrightarrow{u_3}=\left(3;2\right)  

d)

u4→=(2;−3)\overrightarrow{u_4}=\left(2;-3\right)  

83.

Đường thẳng dd có một vectơ pháp tuyến là n→=(−3;−5)\overrightarrow{n}=\left(-3;-5\right)  . Đường thẳng Δ\Delta  song song với dd  có một vectơ chỉ phương là: 

a)

u→=(5;−3)\overrightarrow{u}=\left(5;-3\right)  

b)

u→=(−5;−3)\overrightarrow{u}=\left(-5;-3\right)  

c)

u→=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)  

d)

u→=(3;−5)\overrightarrow{u}=\left(3;-5\right)  

84.

Tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ: 5x+3y−15=0\Delta:\ 5x+3y-15=0  và trục hoành là :

a)

(0;3)\left(0;3\right)  

b)

(0;5)\left(0;5\right)  

c)

(3;0)\left(3;0\right)  

d)

(−3;0)\left(-3;0\right)  

85.

Đường thẳng có hệ số góc  k k\  thì có một vectơ chỉ phương là:

a)

u→=(−k;1)\overrightarrow{u}=\left(-k;1\right)  

b)

u→=(1;k)\overrightarrow{u}=\left(1;k\right)  

c)

u→=(−1;k)\overrightarrow{u}=\left(-1;k\right)  

d)

u→=(k;1)\overrightarrow{u}=\left(k;1\right)  

86.

Cho đường thẳng dd   có VTCP u→=(1;4)\overrightarrow{u}=\left(1;4\right)  . Hệ số góc kk  của dd  là: k=(a)<spanclass=k= (a) <span class=  

87.

Đường thẳng dd  đi qua điểm M(0;−2)M\left(0;-2\right)  và có vectơ chỉ phương u→=(3;0)\overrightarrow{u}=\left(3;0\right)    có phương trình tham số là:

a)
b)
c)
d)
88.

Hãy chọn các phương trình không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm O(0;0)O\left(0;0\right)  và M(1;−8)M\left(1;-8\right) ?

a)
b)
c)
d)
89.

Đường thẳng dd  đi qua điểm A(−4;5)A\left(-4;5\right)  và có vectơ pháp tuyến n→=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(3;2\right)  có phương trình tham số là:

a)
b)
c)
d)
90.

Phương trình tổng quát của đường thẳng dd  đi qua OO  và song song với đường thẳng Δ: 10x−4y+3=0\Delta:\ 10x-4y+3=0   là:

a)

4x+10y=04x+10y=0  

b)

5x−2y=05x-2y=0  

c)

5x+2y+3=05x+2y+3=0  

d)

10x−4y−1=010x-4y-1=0  

91.

Cho đường thẳng d: x+3y+2020=0d:\ x+3y+2020=0 . Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

dd  có vectơ pháp tuyến  n→=(1;3)\overrightarrow{n}=\left(1;3\right)  

b)

dd  có vectơ chỉ phương  u→=(−3;1)\overrightarrow{u}=\left(-3;1\right)  

c)

dd  có hệ số góc  k=3k=3  

d)

dd  song song với đường thẳng  Δ: x+3y−2=0\Delta:\ x+3y-2=0  

92.

Đường thẳng dd  đi qua điểm A(1;−2)A\left(1;-2\right)   và có vectơ pháp tuyến n→=(−2;4)\overrightarrow{n}=\left(-2;4\right)   có phương trình tổng quát là:

a)

d: x+2y+4=0d:\ x+2y+4=0  

b)

d: −2x+4y+10=0d:\ -2x+4y+10=0  

c)

d: −2x+4y=0d:\ -2x+4y=0  

d)

d: x−2y+4=0d:\ x-2y+4=0  

93.

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x+5y−1=02x+5y-1=0  ?

a)

2x+5y+1=02x+5y+1=0  

b)

x−2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x−5y+3=02x-5y+3=0  

d)

4x−10y−2=04x-10y-2=0  

94.

Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 2x−y+8=02x-y+8=0  và x+2=0x+2=0 .

a)

(−2;−4)\left(-2;-4\right)  

b)

(2;4)\left(2;4\right)  

c)

(−2;4)\left(-2;4\right)  

d)

(2;−4)\left(2;-4\right)  

95.

Hai đường thẳng 2x−y+3=02x-y+3=0  và  x+2y+1=0x+2y+1=0  vuông góc với nhau. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Giá trị của mm  để hai đường thẳng d: 2x+y+4−m=0d:\ 2x+y+4-m=0   ,   Δ: (m+3)x+y+5=0\Delta:\ \left(m+3\right)x+y+5=0  trùng nhau là:

a)

m=1m=1  

b)

m=−1m=-1  

c)

m=2m=2  

d)

m=3m=3  

97.

Nếu Δ1,Δ2\Delta_1,\Delta_2  có phương trình lần lượt là y=k1x+m1, y=k2x+m2y=k_1x+m_1,\ y=k_2x+m_2  thì Δ1⊥Δ2⟺k1.k2=(a)<spanclass=\Delta_1\perp\Delta_2\Longleftrightarrow k_1.k_2= (a) <span class=   

98.

Cho 2 đường thẳng d1d_1  và d2d_2  có VTPT lần lượt là n1→\overrightarrow{n_1}  và n2→\overrightarrow{n_2}  , ϕ\phi   là góc giữa 2 đường thẳng. Hãy chọn biểu thức đúng:

a)

cos⁡ϕ=n1→.n2→∣n1→∣.∣n2→∣\cos\phi=\frac{\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}  

b)

cos⁡ϕ=∣n1→∣.∣n2→∣n1→.n2→\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}{\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}}  

c)

cos⁡ϕ=∣n1→.n2→∣∣n1→∣.∣n2→∣\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}\right|}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}  

d)

cos⁡ϕ=∣n1→∣.∣n2→∣∣n1→.n2→∣\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}{\left|\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}\right|}  

99.

Cho đường thẳng d: x+2y−2=0d:\ x+2y-2=0  và Δ: x−y=0\Delta:\ x-y=0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho?

a)

1010\frac{\sqrt{10}}{10}  

b)

23\frac{\sqrt{2}}{3}  

c)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

d)

3\sqrt{3}  

100.

Khoảng cách từ điểm M(−1;1)M\left(-1;1\right) đến đường thẳng Δ: 3x−4y−5=0\Delta:\ 3x-4y-5=0  bằng:

a)

75\frac{7}{5}  

b)

22  

c)

125\frac{12}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

101.

Cho hai điểm cố định F1, F2F_1,\ F_2 và một đội dài không đổi 2a2a lớn hơn F1F2F_1F_2 . Elip là tập hợp các điểm MM trong mặt phẳng thỏa mãn

a)

F1M−F2M=2aF_1M-F_2M=2a

b)

F1M+F2M=a2F_1M+F_2M=\frac{a}{2}

c)

F1M+F2M=2aF_1M+F_2M=2a

d)

F1M+F2M=aF_1M+F_2M=a

102.

Trong mặt phẳng OxyOxy , cho elip (E): x2a2+y2b2=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1 . Elip (E) có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

103.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip?

a)

x24−y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x29−y24=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

104.

Cho (E): x225+y24=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{4}=1 . Độ dài trục bé của Elip bằng

a)

10

b)

25

c)

5

d)

4

105.

Cho (E):x216+y29=1\left(E\right):\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1 . Độ dài trục lớn của elip (E) là

a)

8

b)

16

c)

6

d)

9

106.

Cho elip có 2 tiêu điểm F1,F2F_1,F_2 . Độ dài F1F2F_1F_2 được gọi là

a)

Tiêu cự

b)

Tiêu điểm

c)

Trục lớn

d)

Trục nhỏ

107.

Trong định nghĩa elip, các điểm F1F_1 và F2F_2 của elip có tên gọi là

a)

Tiêu điểm

b)

Tiêu cự

c)

Đỉnh

d)

Tâm

108.

Elip (E):x2a2+y2b2=1\left(E\right):\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1 có tâm đối xứng là

a)

Tiêu điểm

b)

Gốc tọa độ

c)

Đỉnh

d)

Không có tâm đối xứng

109.

Trong mặt phẳng OxyOxy , cho elip (E): x29+y25=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{5}=1 . Tọa độ nào sau đây là tọa độ một đỉnh elip (E)?

a)

(0;5)\left(0;\sqrt[]{5}\right)  

b)

(5;0)\left(\sqrt[]{5};0\right)  

c)

(0;3)\left(0;3\right)  

d)

(0;−3)\left(0;-3\right)  

110.

Phương trình chính tắc của Elip có dạng:

a)

x2a2+y2b2=1   (b2=a2+c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (b^2=a^2+c^2)

b)

x2a2+y2b2=1   (a2=b2−c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (a^2=b^2-c^2)

c)

x2a2−y2b2=1   (b2=a2−c2)\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (b^2=a^2-c^2)

d)

x2a2+y2b2=1   (a2=b2+c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (a^2=b^2+c^2)

111.

Cho hai điểm cố định F1, F2F_1,\ F_2  và một độ dài không đổi  2a2a  lớn hơn  F1F2F_1F_2  . Elip là tập hợp các điểm  MM  trong mặt phẳng sao cho

a)

F1M−F2M=2aF_1M-F_2M=2a  

b)

F1M+F2M=a2F_1M+F_2M=\frac{a}{2}  

c)

F1M+F2M=2aF_1M+F_2M=2a  

d)

F1M+F2M=aF_1M+F_2M=a  

112.

Trong mặt phẳng  OxyOxy  , cho elip  (E): x2a2+y2b2=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1  . Elip (E) có bao nhiêu trục đối xứng? 

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

113.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?

a)

x24−y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x29−y24=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

114.

(E): x225+y24=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{4}=1  
trục bé của (E) có độ dài là: 

a)

25

b)

5

c)

4

d)

2

115.

(E):x216+y29=1\left(E\right):\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1  


độ dài trục lớn của (E) là:

a)

16

b)

8

c)

9

d)

4

116.

Độ dài  F1F2F_1F_2   của elip được gọi là:

a)

Tiêu cự

b)

Tiêu điểm

c)

Trục lớn

d)

Trục nhỏ

117.

Các điểm F1F_1   và F2F_2   của elip có tên gọi là:

a)

Tiêu điểm

b)

Tiêu cự

c)

Đỉnh

d)

Tâm

118.

Elip (E):x2a2+y2b2=1\left(E\right):\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1  có tâm đối xứng là:

a)

Tiêu điểm

b)

Gốc tọa độ

c)

Đỉnh

d)

Không có tâm đối xứng

119.

Trong mặt phẳng OxyOxy  , cho elip  (E): x29+y25=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{5}=1  . Xác định tọa độ các đỉnh của (E) đã cho


a)

A1(−3;0), A2(3;0), B1(0;−5), B2(0;5)A_1\left(-3;0\right),\ A_2\left(3;0\right),\ B_1\left(0;-\sqrt{5}\right),\ B_2\left(0;\sqrt{5}\right)  

b)

A1(−3;0), A2(3;0), B1(0;−2), B2(0;2)A_1\left(-3;0\right),\ A_2\left(3;0\right),\ B_1\left(0;-2\right),\ B_2\left(0;2\right)  

c)

A1(0;−3), A2(0;3), B1(−5;0), B2(5;0)A_1\left(0;-3\right),\ A_2\left(0;3\right),\ B_1\left(-\sqrt{5};0\right),\ B_2\left(\sqrt{5};0\right)  

d)

A1(0;−3), A2(0;3), B1(−2;0), B2(2;0)A_1\left(0;-3\right),\ A_2\left(0;3\right),\ B_1\left(-2;0\right),\ B_2\left(2;0\right)  

120.

Phương trình chính tắc của elip có dạng:

a)

x2a2+y2b2=1   (b2=a2+c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (b^2=a^2+c^2)

b)

x2a2+y2b2=1   (a2=b2−c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (a^2=b^2-c^2)

c)

x2a2−y2b2=1   (b2=a2−c2)\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (b^2=a^2-c^2)

d)

x2a2+y2b2=1   (a2=b2+c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (a^2=b^2+c^2)