Worksheetsphrasal verb S: see, set, stay, stand
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
see about
đảm đương
săn sóc, để ý tới
tiễn
see after
đảm đương
săn sóc, để ý tới
tiễn
see off
đảm đương
săn sóc, để ý tới
tiễn
set against
so sánh, đối chiếu
dành riêng ra
vặn chậm lại
ghi lại, chép
set apart
dành riêng ra
vặn chậm lại
ghi lại, chép lại
khởi hành
set back
vặn chậm lại
ghi lại, chép lại
khởi hành
thành
set down
ghi lại, chép lại
khởi hành
thành lập
so sánh, đối chiếu
set off/out
khởi hành
thành lập
so sánh, đối chiếu
dành riêng
set up
thành lập
so sánh, đối chiếu
dành riêng ra
vặn chậm lại
stay away
không đến, vắng mặt
kh ra ngoài
ở ngoài, kh về nhà
ở lâu hơn dự định
stay in
kh ra ngoài
ở ngoài, kh về nhà
ở lâu hơn dự định
thức
stay out
ở ngoài, kh về nhà
ở lâu hơn dự định
thức
kh đến, vắng mặt
stay on
ở lâu hơn dự định
thức
kh đến, vắng mặt
kh ra ngoài
stay up
thức
kh đến, vắng mặt
kh ra ngoài
ở ngoài, kh về
stand by
đứng cạnh
viết tắt, tượng trưng cho
đại diện cho
vào hùa, cấu kết với
stand for
viết tắt, tương trưng cho
đại diện cho
vào hùa, cấu kết với
tránh xa, lảng xa
stand in
đại diện cho
vào hùa, cấu kết với
tránh xa, lảng xa
giữ đúng, khăng khăng đòi
stand in with
vào hùa, cấu kết với
tránh xa, lảng xa
giữ đúng, khăng khăng đòi
nổi
stand off
tránh xa, lảng xa
giữ đúng, khăng khăng đòi
nổi bật
bị hoãn lại
stand on
giữ đúng, khăng khăng đòi
nổi bật
bị hoãn lại
đứng dậy
stand out
nổi bật
bị hoãn lại
đứng dậy
về phe, ủng
stand over
bị hoãn lại
đứng dậy
về phe, ủng hộ
dũng cảm đương đầu
stand up
đứng dậy
về phe, ủng hộ
dũng cảm đương đầu
thay thế chỗ của ai
stand up for
về phe, ủng hộ
dũng cảm đương đầu
thay thế chỗ của ai
đứng cạnh
stand up to
dũng cảm đương đầu
thay thế chỗ của ai
đứng cạnh
viết tắt, tương trưng
stand in for
thay thế chỗ của ai
đứng cạnh
viết tắt, tượng trưng cho
đại diện cho
