Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verb S: see, set, stay, stand

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

see about

a)

đảm đương

b)

săn sóc, để ý tới

c)

tiễn

2.

see after

a)

đảm đương

b)

săn sóc, để ý tới

c)

tiễn

3.

see off

a)

đảm đương

b)

săn sóc, để ý tới

c)

tiễn

4.

set against

a)

so sánh, đối chiếu

b)

dành riêng ra

c)

vặn chậm lại

d)

ghi lại, chép

5.

set apart

a)

dành riêng ra

b)

vặn chậm lại

c)

ghi lại, chép lại

d)

khởi hành

6.

set back

a)

vặn chậm lại

b)

ghi lại, chép lại

c)

khởi hành

d)

thành

7.

set down

a)

ghi lại, chép lại

b)

khởi hành

c)

thành lập

d)

so sánh, đối chiếu

8.

set off/out

a)

khởi hành

b)

thành lập

c)

so sánh, đối chiếu

d)

dành riêng

9.

set up

a)

thành lập

b)

so sánh, đối chiếu

c)

dành riêng ra

d)

vặn chậm lại

10.

stay away

a)

không đến, vắng mặt

b)

kh ra ngoài

c)

ở ngoài, kh về nhà

d)

ở lâu hơn dự định

11.

stay in

a)

kh ra ngoài

b)

ở ngoài, kh về nhà

c)

ở lâu hơn dự định

d)

thức

12.

stay out

a)

ở ngoài, kh về nhà

b)

ở lâu hơn dự định

c)

thức

d)

kh đến, vắng mặt

13.

stay on

a)

ở lâu hơn dự định

b)

thức

c)

kh đến, vắng mặt

d)

kh ra ngoài

14.

stay up

a)

thức

b)

kh đến, vắng mặt

c)

kh ra ngoài

d)

ở ngoài, kh về

15.

stand by

a)

đứng cạnh

b)

viết tắt, tượng trưng cho

c)

đại diện cho

d)

vào hùa, cấu kết với

16.

stand for

a)

viết tắt, tương trưng cho

b)

đại diện cho

c)

vào hùa, cấu kết với

d)

tránh xa, lảng xa

17.

stand in

a)

đại diện cho

b)

vào hùa, cấu kết với

c)

tránh xa, lảng xa

d)

giữ đúng, khăng khăng đòi

18.

stand in with

a)

vào hùa, cấu kết với

b)

tránh xa, lảng xa

c)

giữ đúng, khăng khăng đòi

d)

nổi

19.

stand off

a)

tránh xa, lảng xa

b)

giữ đúng, khăng khăng đòi

c)

nổi bật

d)

bị hoãn lại

20.

stand on

a)

giữ đúng, khăng khăng đòi

b)

nổi bật

c)

bị hoãn lại

d)

đứng dậy

21.

stand out

a)

nổi bật

b)

bị hoãn lại

c)

đứng dậy

d)

về phe, ủng

22.

stand over

a)

bị hoãn lại

b)

đứng dậy

c)

về phe, ủng hộ

d)

dũng cảm đương đầu

23.

stand up

a)

đứng dậy

b)

về phe, ủng hộ

c)

dũng cảm đương đầu

d)

thay thế chỗ của ai

24.

stand up for

a)

về phe, ủng hộ

b)

dũng cảm đương đầu

c)

thay thế chỗ của ai

d)

đứng cạnh

25.

stand up to

a)

dũng cảm đương đầu

b)

thay thế chỗ của ai

c)

đứng cạnh

d)

viết tắt, tương trưng

26.

stand in for

a)

thay thế chỗ của ai

b)

đứng cạnh

c)

viết tắt, tượng trưng cho

d)

đại diện cho