NEW
Font size
WorksheetsLớp 6/2 ngày 1/3/2024
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Chọn câu trả lời đúng:
きょうしつ
Căn phòng
Căn hộ
Nhà bếp
Phòng học
Chọn câu trả lời đúng:
ネクタイ
cà vạt
giày
thuốc lá
rượu vang
Chọn câu trả lời đúng:
ワインうりば
quầy bán rượu
Rượu vang
quầy bán hàng
trung tâm mua sắm
Chọn câu trả lời đúng:
Chị (của người khác)
おにいさん
あね
おねえさん
あに
Chọn câu trả lời đúng:
văn phòng
しょくどう
じむしょう
じむしょ
うけつけ
Chọn câu trả lời đúng:
Thang máy
エーレベタ
エレベーター
エレベタ
エレベター
Chọn câu trả lời đúng:
Nhà Ăn
じむしょ
かいぎしつ
しょくど
しょくどう
Chọn câu trả lời đúng:
トイレは( )です。
ここ
これ
それ
どこ
Chọn câu trả lời đúng:
A:おくには どちらですか。
B:( )です。
とうきょう
にほん
カノン
ダナン
Chọn câu trả lời đúng:
A:かいしゃは どちらですか。
B:( )です。
とうきょう
トヨタ
カメラ
にほん
Chọn câu trả lời đúng:
A:おくには( )ですか。
B:タイです。
なん
だれ
どちら
どこ
Chọn câu trả lời đúng:
A:かいしゃは( )ですか。
B:パワーでんきです。
どこ
だれ
なん
どちら
Chọn câu trả lời đúng:
A:パワーでんきは( )かいしゃですか。
B:コンピューターの かいしゃです。
なんの
だれの
どこの
どちらの
Chọn câu trả lời đúng nhất:
A:カメラうりばは( )ですか。
B:あちらです。
どちら
どこ
だれ
なん
Chọn câu trả lời đúng:
Thang cuốn
エレベーター
エスカレター
エスカレーター
エスカーター
Chọn trợ từ đúng:
A:それはどこ( )とけいですか。
B:日本( )です。
の、も
か、の
の、の
から、の
Chọn câu trả lời đúng:
A:そのかばんは( )ですか。
B:18,800円です。
だれ
どこ
いくら
なん
Chọn câu trả lời đúng:
A:MTは( )のかいしゃですか。
B:くつのかいしゃです。
どこ
なん
どちら
だれ
Chọn câu trả lời đúng:
A:かいしゃは( )ですか。
B:パワーでんきです。
どちら
だれ
どこ
なん
Đọc số tiền sau:
13,600 yên
じゅうさんまんろっぴゃく
いちまん さんぜんろっぴゃく
いちまん さんせん ろっぴゃく
いちまん さんぜん ろくひゃく
Chọn câu trả lời tương ứng:
かいぎしつ
Phòng ăn
Phòng họp
Phòng học
Văn phòng
Chọn câu trả lời tương ứng:
Ông (của người khác)
おとうさん
おばあさん
おじいさん
おにいさん
Chọn câu trả lời tương ứng:
Anh (của mình)
あに
あね
おにいさん
おねえさん
Chọn câu trả lời tương ứng:
Nội trợ
きょうし
けいさつ
しゅふ
ぎんこういん
Chọn câu trả lời tương ứng:
Bà (của mình)
そふ
おじいさん
おばあさん
そぼ
Chọn câu trả lời tương ứng:
em trai (của mình)
おとうさん
おととう
いもうと
おとうと
Chọn câu trả lời tương ứng:
いもうと
em trai
em gái
anh trai
chị gái
Chọn câu trả lời tương ứng:
おかあさん
cha
mẹ
anh
chị
Chọn câu trả lời tương ứng:
A:かいしゃは ( )ですか。
B:トヨタです。
どこ
どちら
だれ
トヨタ
A:これは ( )かばんですか。
B:イタリアのかばんです。
だれの
どちらの
どこの
なんの
A:トヨタは ( )かいしゃですか。
B:じどうしゃのかいしゃです。
なんの
どこの
だれの
じどうしゃの
A:カメラうりばは ( )ですか。
B:そちらです。
どこ
なん
だれ
どちら
A:かぞくは ( )ですか。
B:3にんです。ははと ちちと わたしです。
いくつ
なんにん
だれ
どこ
Điền trợ từ vào chỗ trống:
これは どこ( )ワインですか。
の
は
と
も
Điền trợ từ vào chỗ trống:
ミラーさん( ) かいしゃいんは カノンです。
は
が
か
の
điền trợ từ vào ô trống:
リンさんのかぞくは 4にんです。ミンさんのかぞく( )4にんです。
と
も
は
の
điền trợ từ vào ô trống:
わたしのかぞくは ふたりです。わたし( )ははです。
も
の
と
は
điền trợ từ vào ô trống:
おくに( )どちらですか。
は
と
も
の
Chọn đáp án đúng cho từ sau:
がくせい
先生
学生
日本
中国
Chọn đáp án đúng cho từ sau:
はは
父
母
日
国
Chọn đáp án đúng cho từ sau:
ちち
母
日
八
父
DOC SO TIEN SAU:
8300 yen
はちせんさんひゃく
はっせんさんひゃく
はっせんさんびゃく
はちせんさんびゃく
Điền vào chỗ trống trong đoạn sau:
A:すみません。そのワインを みせてください。
B :はい、どうぞ。
A:これは( )ワインですか。
B:日本のです。
だれの
どちらの
どこの
なんの
