wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập công thức lý thuyết vật lý 12

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hòa là dao động trong đó (a)   của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian.

2.

Phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) trong đó A, ω\omega , ϕ\phi là các

(a)  

3.

Trong các phương trình sau

x=Acos(ωt+π3)(cm)x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

v=ωAsin(ωtπ4)(cms)v=-\omega A\sin\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right)\left(\frac{cm}{s}\right)

a=ω2Acos(ωtπ5)(cm)a=-\omega^2A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{5}\right)\left(cm\right)

F=F0cos(ωtπ6)(cm)F=F_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

Li độ dao động điều hòa là

a)

x

b)

v

c)

a

d)

F

4.

Trong các phương trình sau

x=Acos(ωt+π3)(cm)x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

v=ωAsin(ωtπ4)(cms)v=-\omega A\sin\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right)\left(\frac{cm}{s}\right)

a=ω2Acos(ωtπ5)(cm)a=-\omega^2A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{5}\right)\left(cm\right)

F=F0cos(ωtπ6)(cm)F=F_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

Vận tốc dao động điều hòa là

a)

x

b)

v

c)

a

d)

F

5.

Trong các phương trình sau

x=Acos(ωt+π3)(cm)x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

v=ωAsin(ωtπ4)(cms)v=-\omega A\sin\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right)\left(\frac{cm}{s}\right)

a=ω2Acos(ωtπ5)(cm)a=-\omega^2A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{5}\right)\left(cm\right)

F=F0cos(ωtπ6)(cm)F=F_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

Gia tốc dao động điều hòa là

a)

x

b)

v

c)

a

d)

F

6.

Trong các phương trình sau

x=Acos(ωt+π3)(cm)x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)

v=ωAsin(ωtπ4)(cms)v=-\omega A\sin\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right)\left(\frac{cm}{s}\right)

a=ω2Acos(ωtπ5)(cm)a=-\omega^2A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{5}\right)\left(cm\right)

F=F0cos(ωtπ6)(cm)F=F_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa là

a)

x

b)

v

c)

a

d)

F

7.

Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần

(a)  

8.

Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây

(a)  

9.

Đơn vị đo chu kỳ

(a)  

10.

Đơn vị đo tần số là

(a)  

11.

Công thức đúng liên hệ tần số góc, chu kỳ, tần số là

a)

f=1T=1ωf=\frac{1}{T}=\frac{1}{\omega}

b)

T=1f=2πωT=\frac{1}{f}=\frac{2\pi}{\omega}

c)

ω=2πT=2πf\omega=2\pi T=\frac{2\pi}{f}

d)

ω=2f=2T\omega=\frac{2}{f}=2T

12.

Ở vị trí nào li độ của vật bằng 0

(a)  

13.

ở vị trí nào vận tốc của vật bằng 0

(a)  

14.

ở vị trí nào li độ của vật cực đại?

(a)  

15.

Ở vị trí nào tốc độ của vật cực đại

(a)  

16.

Dao động có li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn

b)

Dao động cưỡng bức

c)

Dao động tự do

d)

Dao động điều hòa

17.

Chu kì của dao động là:

a)

Số dao động vật thực hiện được trong thời gian bất kì

b)

Thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo

c)

Khoảng thời gian dài nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

18.

Trong dao động điều hòa, công thức ω\omega = 2 π\pi f dùng để xác định đại lượng nào?

a)

Tần số góc của dao động

b)

Tần số của dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kì của dao động

19.

Một dao động điều hòa được mô tả bởi phương trình x = Acos( ω\omega .t + ), trong đó A được gọi là:

a)

Biên độ dao động

b)

Li độ

c)

Vận tốc

d)

Pha dao động

20.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là:

a)

2A

b)

1A

c)

4A

d)

3A

21.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: "… là vị trí lò xo chưa biến dạng (lò xo nằm ngang), vật đứng yên nếu chưa có kích thích."

a)

Vị trí biên của con lắc lò xo

b)

Vị trí cân bằng của con lắc lò xo

c)

Vị trí bất kì

d)

Vị trí con lắc lò xo biến dạng

22.

Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa, công thức T=2π. mk\sqrt[]{\frac{m}{k}} dùng để xác định đại lượng nào?

a)

Tần số của dao động

b)

Tần số góc của dao động

c)

Chu kì của dao động

d)

Biên độ dao động

23.

Chọn câu đúng. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa, tần số f là đại lượng:

a)

Luôn âm

b)

Có thể âm hoặc dương

c)

Tỉ lệ thuận với chu kì T

d)

Luôn tỉ lệ nghịch với chu kì T

24.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: x = 8cos(2.t +) (cm, s). Biên độ dao động A của con lắc là:

a)

8 (cm)

b)

2 (cm)

c)

0,5 (cm)

d)

1 (cm)

25.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: x = 4cos(5.t + π2\frac{\pi}{2} ) (cm, s). Tần số góc của con lắc là:

a)

4 (rad/s)

b)

5 (rad/s)

c)

0,5 (rad/s)

d)

1 (rad/s)

26.

"....… là hệ gồm vật nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây không giãn, có khối lượng không đáng kể và chiều dài rất lớn so với kích thước của vật."

a)

Con lắc đơn

b)

Con lắc lò xo

c)

Sóng dừng

d)

Sóng cơ

27.

Cho một con lắc đơn dao động điều hòa, công thức f= 12π\frac{1}{2\pi} gl\sqrt[]{\frac{g}{l}} dùng để xác định đại lượng nào?

a)

Tần số của dao động

b)

Tần số góc của dao động

c)

Chu kì của dao động

d)

Biên độ dao động

28.

Điều kiện để khảo sát con lắc đơn dao động điều hòa là:

a)

Lực cản môi trường không đáng kể

b)

Lực ma sát không đáng kể

c)

Góc lệch nhỏ hơn 10 độ

d)

Cả 3 đáp án

29.

Khi một con lắc đơn dao động điều hòa qua vị trí cân bằng thì vận tốc tại thời điểm đó có độ lớn đạt giá trị :

a)

Cực tiểu

b)

Cực đại

c)

Bằng 0

d)

Luôn âm

30.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì của con lắc đơn không thay đổi khi:

a)

Thay đổi chiều dài của con lắc

b)

Thay đổi gia tốc trọng trường

c)

Thay đổi chiều dài của con lắc hoặc gia tốc trọng trường

d)

Thay đổi khối lượng của con lắc

31.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 30cm. Biên độ dao động A của vật là:

a)

2,5 (cm)

b)

15 (cm)

c)

10 (cm)

d)

0,5 (cm)

32.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω\omega = 1rad/s; biên độ A = 4cm. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng (x = 0) thì vận tốc cực đại vmax khi đó là:

a)

0,5 (cm/s)

b)

2 (cm/s)

c)

3 (cm/s)

d)

4 (cm/s)

33.

Cho một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(4 π\pi .t + π2\frac{\pi}{2} ) (cm, s). Tần số dao động f của vật là:

a)

1 (Hz)

b)

2 (Hz)

c)

0,5 (Hz)

d)

3 (Hz)

34.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 80N/m và vật có khối lượng m = 200g. Tần số góc ω\omega của con lắc có giá trị là:

a)

10 (rad/s)

b)

20 (rad/s)

c)

2 (rad/s)

d)

0,2 (rad/s)

35.

Một con lắc đơn có chiều dài l = 4m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc < 100 rồi thả không vận tốc ban đầu. Lấy g \approx π2\pi^2 (m/s2). Chu kì T của con lắc là:

a)

4 (s)

b)

2,5 (s)

c)

20 (s)

d)

0,5 (s)

36.

Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại vmax = 20π (m/s), gia tốc cực đại amax = 800 (m/s2),

cho π2\pi^2 \approx 10. Tần số dao động f của vật là:

a)

2 (Hz)

b)

2,5 (Hz)

c)

20 (Hz)

d)

0,5 (Hz)

37.

Ở cùng một nơi trên Trái Đất, khi con lắc đơn có độ dài l1= 1m thì dao động điều hòa với chu kì T1 = 2s. Nếu con lắc đơn có độ dài l2 = 9m sẽ dao động điều hòa với chu kì T2 là:

a)

6 (s)

b)

5 (s)

c)

4 (s)

d)

3 (s)

38.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , tần số ff

a)

v=λ.fv=\lambda.f  

b)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

39.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

40.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ\lambda

41.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ\lambda

42.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

43.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ = 2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

44.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

sắt

b)

nước

c)

chân không

d)

không khí

45.

Nói chung vận tốc truyền sóng giảm theo thứ tự nào khi truyền lần lượt qua các môi trường

a)

Rắn, lỏng và khí

b)

Rắn, khí và lỏng

c)

Khí, rắn và lỏng

d)

Khí, lỏng và rắn

46.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

47.


Phương trình sóng tại nguồn O: uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos(ωt+2πxλ)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{2\pi x}{\lambda}\right)

b)

uM=Acosω(txv)u_M=A\cos\omega\left(t-\frac{x}{v}\right)

48.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

49.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

50.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

a)

Hai bước sóng

b)

Một bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Một nửa bước sóng

51.

Số đường cực đại giao thoa trong hình là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

52.

Câu 1. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào:

a)

Môi trường truyền sóng.

b)

Phương dao động của các phần tử vật chất.

c)

Vận tốc truyền của sóng.

d)

Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng.

53.

Câu 2. Chọn câu trả lời đúng. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng của sóng không thay đổi.

a)

Tần số

b)

Bước sóng

c)

Vận tốc

d)

Năng lượng

54.

Câu 3. Hãy chọn câu sai. Phương trình dao động tại nguồn O là Phương trình sóng lan truyền đến điểm M cách nguồn O một khoảng x có dạng

a)
b)
c)
d)
55.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:

a)

cùng tần số, cùng pha.

b)

cùng tần số, ngược pha.

c)

cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.

d)

cùng biên độ, cùng pha.

56.

Câu 5. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

bằng hai lần bước sóng.

b)

bằng một bước sóng.

c)

bằng một nửa bước sóng.

d)

bằng một phần tư bước sóng.

57.

Câu 6. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau

a)

π3\frac{\pi}{3}

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

π4\frac{\pi}{4}

58.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyển được trong 1s.

c)

Bước sóng là khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

59.

Câu 8. Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 42 cm trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là:

a)

26

b)

28

c)

13

d)

14

60.

Câu 9. Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

a)
b)
c)
d)
61.

Câu 10. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 16 lần trong khoảng thời gian 27s. Tần số của sóng biển là

a)

1 Hz.

b)

1,67 Hz.

c)

0,59 Hz.

d)

0,56 Hz.

62.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

63.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω = 1LC\omega\ =\ \frac{1}{LC}

b)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

ω2 = 1LC\omega^2\ =\ \frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

64.

Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

a)

P = UIcosϕP\ =\ UI\cos\phi

b)

P = uicosϕP\ =\ ui\cos\phi

c)

P = UIP\ =\ UI

d)

P = UI sinϕP\ =\ UI\ \sin\phi

65.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 
                                         
i = 2cos100πt  Ai\ =\ 2\cos100\pi t\ \ A  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :

a)

1A  

b)

2A

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

66.

Đặt điên áp xoay chiều u = Uocoswt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

Z = R2 + ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^2}

b)

Z = R2 + ωL2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^{ }L^2}

c)

Z = R2 + ω2LZ\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^{ }}

d)

Z = R2  ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ -\ \omega^2L^2}

67.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

68.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

69.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

70.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

71.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

72.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

73.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2

74.

Công thức tính Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

75.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

76.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

77.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ = RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

78.

Công suất hao phí

a)

ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

79.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

80.

Công thức tính tần số của máy phát điện

a)

f=n.pf=n.p

b)

f=npf=\frac{n}{p}

81.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

82.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

83.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

84.

Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C. Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn.

a)

5.10-7 A

b)

6.10-7A

c)

3.10-7 A

d)

2.10-7A

85.

Mạch LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là

a)

A. f = 2,5 Hz

b)

B. f = 2,5 MHz

c)

C. f = 1 Hz

d)

D. f = 1 MHz

86.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

A. λ=100 m.

b)

B. λ=150 m.

c)

C. λ=250 m.

d)

D. λ=500 m.

87.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

88.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

89.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

90.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

91.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

92.

Nguồn phát của quang phổ liên tục

a)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất thấp

b)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất cao

93.

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh

a)

có bước sóng > bước sóng ánh sáng đỏ

b)

có bước sóng < bước sóng ánh sáng đỏ

94.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

95.

Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có λ= 0,5μm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5m. Điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5mm có vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm?

a)

Vân tối thứ 5

b)

Vân sáng thứ 5

c)

Vân sáng thứ 4

d)

Vân sáng thứ 6

96.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng:

a)

Quang điện.

b)

Nhiệt.

c)

Thắp sáng.

d)

Hoá học ( làm đèn phim ảnh ).

97.

Thân thể con người bình thường có thể phát ra bức xạ nào dưới đây:

a)

tia X.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia tử ngoại.

d)

ánh sáng nhìn thấy.

98.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

99.

Công thức điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

λλ0=hcA\lambda\ge\lambda_0=\frac{hc}{A} .

b)

λλ0=hcA\lambda\le\lambda_0=\frac{hc}{A}

100.

Công thức tính năng lượng của phôtôn là

a)

ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda}

b)

ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc}

101.

Sắp xếp theo năng lương giảm dần của các phôton ánh sáng sau   ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

102.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

103.

Công thức tính năng lượng phát xạ hoặc hấp thụ (tiên đề 2)?

a)

ϵ=EnEm      (vi En>Em)\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n>E_m\right)

b)

  ϵ=EnEm      (vi En<Em )\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n<E_m\ \right)

104.

Công thức công suất của nguồn phát trong 1 giây?

a)

P=N.ϵP=N.\epsilon  

b)

  P=NϵP=\frac{N}{\epsilon}  

105.

1eV = ? Jun

a)

1,6.10-19

b)

3.108

106.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng?

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

107.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt?

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

108.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

109.

Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là?

a)

0,33 μm.

b)

0,22 μm.

c)

0,45 μm.

d)

0,66 μm.

110.

Giới hạn quang điện của kim loại là 0,75 μ\mu m. Công thoát electron của kim loại này bằng?

a)

2,65.1032J2,65.10^{-32}J  

b)

26,5.1032J26,5.10^{-32}J  

c)

26,5. 1019J10^{-19}J  

d)

2,65.undefined 

111.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

112.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

113.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

114.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

115.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

116.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

117.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

118.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

119.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

Similar Resources on Wayground