wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin7_kiểm tra ghk2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?

a)

#

b)

@

c)

%

d)

=

2.

Cách viết công thức trong ô tính trong MS Excel nào sau đây không đúng?

a)

=10 – 5 + 30/10

b)

=15 + 5*2 + 10/5

c)

=16×2 + 3^2

d)

=8/4 + 3^3 + 2*2

3.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A.

B.

C. Khi nhập công thức cho ô tính ta bắt buộc phải nhập thông qua vùng nhập dữ liệu.

D.

a)

Công thức trong MS Excel được bắt đầu bởi dấu bằng (=), tiếp theo là biểu thức đại số.

b)

Trình tự thực hiện các phép toán trong MS Excel tuân thủ đúng theo quy tắc Toán học.

c)

Khi nhập công thức cho ô tính ta bắt buộc phải nhập thông qua vùng nhập dữ liệu.

d)

Có thể nhập trực tiếp công thức vào ô tính.

4.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Trong ô tính, mặc định dữ liệu kiểu kí tự được tự động căn lề phải, dữ liệu kiểu số, kiểu ngày được tự động căn lề trái.

b)

Dữ liệu kiểu số có thể là số nguyên, số thập phân, gồm các số từ 0 đến 9 và kí hiệu số âm (-), số dương (+), dấu thập phân.

c)

Dữ liệu kí tự có thể gồm các chữ cái, chữ số và các kí hiệu soạn thảo.

d)

Mặc định dữ liệu kiểu ngày được nhập vào ô tính theo định dạng là tháng/ngày/năm.

5.

Trong bảng tính MS Excel, nguyên nhân các kí tự # được hiển thị thay vì hiển thị đúng dữ liệu trong ô tính, điều này có nghĩa là gì?

a)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus.

b)

Công thức nhập sau và MS Excel thông báo lỗi.

c)

Hàng chứa ô tính đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết được chữ số.

d)

Cột chứa ô tính có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết được chữ số.

6.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Tham số của hàm chỉ có thể là địa chỉ ô tính hay địa chỉ khối ô tính.

b)

Tham số của hàm có thể là địa chỉ các ô tính.

c)

Tham số của hàm có thể là địa chỉ khối ô tính.

d)

Tham số của hàm có thể là dữ liệu cụ thể.

7.

Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?

a)

Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(:)

b)

Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(/)

c)

Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(/)

d)

Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(:)

8.

Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu cộng (+), gọi là tay nắm. Kéo thả chuột từ điểm này sẽ thực hiện được điều gì?

a)

Sẽ không điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.

b)

Sẽ copy các nội dung khác vào ô tiếp theo.

c)

Sẽ điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.

d)

Sẽ di chuyển các nội dung khác vào ô tiếp theo.

9.

Cách viết công thức trong ô tính trong MS Excel nào sau đây không đúng?

a)

=16×2 + 3^2

b)

=15 + 5*2 + 10/5

c)

=10 – 5 + 30/10

d)

=8/4 + 3^3 + 2*2

10.

Danh sách đầu vào của các hàm có thể là gì?

a)

Dãy số liệu trực tiếp

b)

Địa chỉ một ô

c)

Dãy địa chỉ ô, khối ô

d)

đáp án khác

11.

Trình bày bảng tính để:

a)

Số liệu trong bảng tính chính xác hơn.

b)

Giúp bảng tính dễ đọc.

c)

Giúp tiết kiệm được bộ nhớ.

d)

Giúp người dùng dễ so sánh, nhận xét.

12.

Nếu muốn giảm bớt số chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm lệnh Number của thẻ Home?

a)

b)

c)

d)

13.

Đâu là thao tác xóa trang tính?

a)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete

b)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert

c)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename

d)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide

14.

Hàm SUM dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình cộng

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

15.

Hàm MIN dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình cộng

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

16.

Hàm Max dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình cộng

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

17.

Hàm Average dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình cộng

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

18.

Danh sách đầu vào được đặt vào cặp dấu gì?

a)

Dấu nháy đơn

b)

Dấu ngoặc đơn.

c)

Dấu nháy kép

d)

Dấu mở ngoặc nhọn

19.

Tên gọi chung cho các hàm nhận đầu vào là một dãy nhiều số, cho kết quả đầu ra là một số được gọi là gì?

a)

Hàm tính trung bình.

b)

Hàm tính tổng.

c)

Hàm gộp.

d)

Hàm xác định giá trị lớn nhất.

20.

Nút lệnh bên dùng để làm gì?

a)

Tô chữ đậm

b)

Tô màu nền cho ô tính.

c)

Tô màu chữ

d)

Tô viền bảng tính

21.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Có thể điều chỉnh độ rộng của cột, không điều chỉnh được chiều cao của hàng.

b)

Có thể điều chỉnh chiều cao của hàng, không điều chỉnh được độ rộng của cột.

c)

Có thể điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng.

d)

Không thể điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng.

22.

Để thực hiện lệnh in ta dùng tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + H

23.

Đối với các dữ liệu dài để tự động ngắt xuống dòng thì sau khi chọn ô có dữ liệu cần nháy chuột vào lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

24.

Sắp xếp các bước nhập công thức cho đúng?

1. Nhập biểu thức số học.

2. Nhấn Enter để nhận kết quả.

3. Chọn một ô bất kì trong trang tính.

4. Gõ nhập dấu bằng =

a)

4 – 3 – 2 – 1.

b)

3 – 4 – 1 – 2.

c)

1 – 2 – 3 – 4.

d)

2 – 1 – 3 – 4.

25.

Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu cộng (+), gọi là gì?

a)

Tay cầm

b)

Tay nắm

c)

Tay phải

d)

Tay trái.

26.

Sắp xếp các bước thao tác tự động điền công thức theo mẫu trong trường hợp sau:

Ở ô B2 nhập 10, C2 nhập 1.

1. Gõ nhập “=B2-C2”, nhấn Enter, kết quả phép trừ là 9 xuất hiện ở ô D2.

2. Chọn ô D2, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải của ô D2, con trỏ chuột hình thành dấu (+)

3. Nháy chuột chọn ô D2.

4. Kéo thả chuột cho đến ô D6, kết quả phép trừ xuất hiện trong các ô từ D3 đến D6.

a)

1 – 2 – 3 – 4.

b)

2 – 1 – 3 – 4.

c)

4 – 3 – 2 – 1.

d)

3 – 1 – 2 – 4.

27.

Quy tắc chung viết một hàm trong công thức là gì?

a)

Sau tên cột là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

b)

Sau tên hàng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

c)

Sau tên hàm là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

d)

Sau tên hằng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

28.

Cho biết kết quả khi gõ dấu “=” và một chữ cái trên thanh công thức. Ví dụ gõ “=S”, gõ “=A”, điều gì sẽ xảy ra ở ô tính?

a)

Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “S” hoặc “A”.

b)

Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “E” hoặc “D”.

c)

Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “C” hoặc “V”.

d)

Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “H” hoặc “L”.

29.

Hàm COUNT dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Đếm số lượng số.

c)

Tính trung bình cộng

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

30.

Để in một vùng trang tính ta cần làm thế nào?

a)

Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Print.

b)

Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Save.

c)

Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Insert.

d)

Chọn khối ô muốn in, chọn Print Selection trong hộp thoại của lệnh Layout.

31.

Khi thực hiện định dạng trang tính, sử dụng các công cụ trong nhóm lệnh nào của dải lệnh Home?

a)

Nhóm lệnh Font.

b)

Nhóm lệnh Alignment.

c)

Nhóm lệnh Number.

d)

Nhóm lệnh Font và nhóm lệnh Alignment.

32.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

Tô màu viền cho bảng tính

b)

Tô chữ đậm

c)

Tô màu chữ

d)

Tô màu nền cho ô tính.

33.

Kết quả hiển thị trong ô tính có công thức =13% là:

a)

13

b)

0.13

c)

1300

d)

13%

34.

Cho số liệu như trong bảng sau, muốn tính tổng của ô A1 và ô B1 ta gõ công thức vào cột C1 là:

a)

A1+B1

b)

A1+B1=

c)

=A1+B1

d)

=A+B

35.

Trong Excel, các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia lần lượt là:

a)

+ – . :

b)

+ – * /

c)

^ / : x

d)

+ – ^ \

36.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (12+8)/2^2 + 5 * 6

b)

= (12+8):22 + 5 × 6

c)

= (12+8):2^2 + 5 * 6

d)

(12+8)/22 + 5 * 6

37.

Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:

a)

SUM(A1,A5)

b)

=SUM(A1,A5)

c)

=SUM(A1:A5)

d)

SUM(A1:A5)

38.

Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =MIN(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:

a)

12

b)

20

c)

28

d)

0

39.

Để in một trang tính ta chọn lệnh:

a)

Print Preview

b)

Print

c)

Paste

d)

Copy

40.

Để căn dữ liệu sang phải ta sử dụng nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

41.

Để căn dữ liệu giữa ô ta sử dụng nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

42.

Để gộp nhiều ô thành 1 ô ta sử dụng nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

43.

Thao tác nào dưới đây không đúng khi tạo bảng tính mới?

a)

Nháy chuột vào dấu (+) để tạo trang tính mới

b)

Nháy chuột phải vào trang tính đã có chọn Insert/Worksheet, nhấn OK để tạo trang tính mới.

c)

Nháy chuột vào thẻ Home/Insert/Insert Sheet để tạo trang tính mới

d)

Nháy chuột chọn Home/Insert/Worksheet, nhấn Ok để tạo trang tính mới

44.

Để căn dữ liệu sang trái ta sử dụng nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

45.

Trong Excel lệnh Ctrl+P có tác dụng:

a)

In trang tính đang mở.

b)

Xem trước khi in.

c)

Căn lề trang tính.

d)

Lưu lại trang tính.

46.

Có thể chọn kiểu phông kiểu cỡ và màu chữ cho dữ liệu trong một khối ô của
trang tính.


a)

Đúng

b)

Sai

47.

Dữ liệu dạng số trong một cột của trang tính luôn được căn biên phải của cột,
không thay đổi được.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cách định dạng dữ liệu dạng văn bản trong trang tính giống như cách định dạng
văn bản trong phần mềm soạn thảo văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Định dạng số liệu trong các hàng và cột của trang tính giống như định dạng số
liệu trong phần mềm soạn thảo văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Muốn in một vùng trang tính chỉ cần chọn vùng đó rồi ra lệnh in, bao giờ phần
mềm bảng tính cũng tự điều chỉnh để vùng in vừa vặn trong 1 trang in

a)

Đúng

b)

Sai