Font size
WorksheetsThuốc tác dụng trên tim mạch ( 87 câu đầu )
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Trong các nhóm thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu thiazide và furosemid có tác dụng đối lập trong việc bài tiết qua thận của chất nào sau đây ?
Axit uric
Canxi
Magie
Bicarbonate
Trong các nhóm thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu thiazide tăng cường đào thải K+ trong nước tiểu bằng cách nào ?
Ức chế tái hấp thu K+ ở ống lượn gần
Ức chế đồng vận chuyển Na+ K+ 2Cl-
Tăng khả năng có sẵn Na+ trong dịch đến để trao đổi với K+ ở khoảng kẽ
Tăng khả năng có sẵn K+ trong dịch đến để trao đổi với Na+ ở khoảng kẽ
Lý do nào quan trọng nhất khiến thiazide chỉ có tác dụng lợi tiểu vừa phải ?
Khoảng 9/10 dịch lọc cầu thận được tái hấp thu gần vị trí tác dụng của thiazide
Khoảng 9/10 dịch bài tiết ống thận được tái hấp thu gần vị trí tác dụng của thiazide
Thiazide có mối tương quan giữa liều và đáp ứng như theo tỷ lệ 2:1
Thiazide có mối tương quan giữa liều và đáp ứng như theo tỷ lệ 1:1
Ở liều cân bằng, thuốc lợi tiểu nào gây mất K+ nhiều nhất ?
Furosemid
Hydrochlorothiazide
Acetazolamid
Amiloride
Dựa theo ảnh hưởng đến nồng độ Kali máu, thuốc lợi tiểu phong tỏa carbonic anhydrase ( CA) thuộc nhóm nào ?
Giảm Kali máu
Tăng Kali máu
Kali máu dao động
Kali máu không thay
Thuốc lợi tiểu phong tỏa CA phát huy tác dụng dược lý thông qua cơ chế nào sau đây ?
Ức chế men CA-tăng sản xuất H+ - tăng đào thải Na+
Ức chế men CA - tăng sản xuất H+ - giảm tái hấp thu Na+
Ức chế men CA - giảm sản xuất H+ - tăng đào thải Na+
Ức chế men CA - giảm sản xuất H+ - giảm tái hấp thu Na+
Enzym CA có ở đâu trong cơ thể người ?
Thận,não,tim
Thận,tim,mắt
Thận,não,mắt
Tim,não,
Tại sao không dùng thuốc phong tỏa CA cho bệnh nhân bị bệnh tim phổi mạn?
Do thuốc gây co thắt khí phế quản
Do thuốc làm tăng nồng độ CO2 trong máu
Do thuốc làm nhiễm base chuyển hóa
Do thuốc gây xơ phế nang
Sinh khả dụng đường uống của Furosemid là bao nhiêu?
40%
60%
80%
95%
Sau khi uống thuốc Furosemid, bao lâu sau thuốc phát huy tác dụng ?
3-5 phút
5-10 phút
10-20 phút
20-30
Hãy cho biết thuốc Furosemid phát huy tác dụng lợi tiểu như thế nào ?
Tác dụng lợi tiểu trung bình , thời gian tác dụng kéo dài
Tác dụng lợi tiểu nhanh mạnh, thời gian tác dụng kéo dài
Tác dụng lợi tiểu trung bình, thời gian tác dụng ngắn
Tác dụng lợi tiểu nhanh mạnh, thời gian tác dụng ngắn
Sử dụng Furosemid cần chú ý đến độc tính trên cơ quan nào ?
Răng
Tai
MẮt
Xương
Trên phổi, Furosemid có tác dụng như thế nào ?
Giãn động mạch phổi
Giãn tĩnh mạch phổi
Co động mạch phổi
Co tĩnh mạch phổi
Sử dụng cùng với thuốc nào sau đây làm tăng độc tính của Furosemid ?
thuốc chẹn beta giao cảm
Thuốc chẹn kênh calci
Thuốc kháng sinh aminoglycosid
Thuốc kháng sinh beta lactam
Các thiazide có thời gian bán thải kéo dài bao lâu ?
Ít nhất là 24 giờ
Ít nhất là 6 giờ
Nhiều nhất 24 giờ
Nhiều nhất là 6 giờ
Phát biểu nào là đúng về đặc điểm dược động học của thiazide ?
Thải trừ qua thận và tăng cường tái hấp thu với acid uric,làm tăng bài xuất acid uric
Thải trừ qua thận và cạnh tranh bài tiết với acid uric , làm giảm bài xuất acid uric
Thải trừ qua thận và cạnh tranh bài tiết với acid uric,làm tăng bài xuất acid uric
Thải trừ qua thận và tăng cường tái hấp thu với acid uric,làm giảm bài xuất acid
Sử dụng thiazide lâu ngày có thể gây sỏi thận do ?
Tăng nồng độ Canxi trong máu
Ứ tắc tại ống thận
Tăng nồng độ Canxi trong nước tiểu
Ứ tắc tại đài bể thận
Sprironolacton là thuốc lợi tiểu thuộc nhóm kháng aldosteron.Hãy cho biết thuốc Sprironolacton được chỉ định sử dụng cho những bệnh nhân nào ?
Tăng huyết áp mạn tính
Tăng huyết áp cấp tính
Suy tim phân suất tống máu cao
Suy tim phân suất tống máu thấp
Phối hợp thuốc ức chế men chuyển và lợi tiểu thiazide có tác dụng gì ?
Tăng hiệu quả hạ áp và làm giảm nồng độ Kali máu
Tăng hiệu quả lợi tiểu và không làm giảm nồng độ Kali máu
Tăng hiệu quả hạ áp và không làm giảm nồng độ Kali máu
Tăng hiệu quả lợi tiểu và làm giảm nồng độ Kali
Trong điều kiện sinh lý, enzym nào giới hạn tốc độ trong việc tạo Angiotensin II?
Renin
Phospholipase
Aminopeptidase
Angiotensinase
Yếu tố nào sau đây làm tăng cường giải phóng renin từ thận?
Huyết áp
Nhịp tim
Lực co bóp của tim
Lưu lượng máu ở thời kỳ tâm thu
Yếu tố nào sau đây làm tăng cường giải phóng Renin từ thận ?
Tăng thể tích máu
Giảm thể tích máu
Tăng số lượng hồng cầu
Giảm số lượng hồng
Yếu tố nào sau đây làm tăng cường giải phóng Renin từ thận ?
Cường phó giao cảm
Ức chế phó giao cảm
Cường giao cảm
Ức chế giao cảm
Hiệu lực của bradykinin đóng vai trò trong tác dụng nào sau đây của thuốc ức chế men chuyển angiotensin ?
giảm HA trong thời gian ngắn
Giảm HA trong thời gian dài
Giảm nhịp tim trong thời gian ngắn
Giảm nhịp tim trong thời gian dài
Hiệu lực của bradykinin đóng vai trò trong tác dụng nào sau đây của thuốc ức chế men chuyển angiotensin?
Ho khan ở người nhạy cảm
Ho có đờm ở người nhạy cảm
Ho khan ở người có tiền sử bệnh hô hấp
Ho có đờm ở người có tiền sử bệnh hô hấp
Hiệu lực của bradykinin đóng vai trò trong tác dụng nào sau đây của thuốc ức chế men chuyển angiotensin ?
Phù chi dưới ở người có tiền sử phù do bệnh tim
Phù chi dưới ở những người nhạy cảm
Phù mạch ở những người có tiền sử phù do bệnh tim
Phù mạch ở những người nhạy cảm
Suy tim là tình trạng trong đó tim không thể tạo ra đủ cung lượng tim để đáp ứng nhu cầu của cơ thể mà không tăng áp lực tâm trương. Thuốc nào sau đây làm tăng cung lượng tim trong suy tim sung huyết mà không có bất kỳ tác động trực tiếp nào trên cơ tim ?
Captopril
Digoxin
Amrinone
Dobutamine
Thuốc ức chế men chuyển Angiotensin có khả năng bảo vệ tối đa chống lại tiến triển của suy tim khi sử dụng như thế nào ?
Ở liều điều trị cao hơn trong thời gian dài
Ở liều dung nạp tối đa chỉ cho đến khi hồi phục huyết động
Ở liều thấp trong thời gian dài
Ở liều thấp cùng với thuốc lợi tiểu/digoxin
Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác nhất chỉ định hiên tại của thuốc ức chế men chuyển angiotensin trong suy tim sung huyết ?
LÀ thuốc được lựa chọn đầu tiên trừ khi có chống chỉ định
Được sử dụng khi đơn trị liệu thuốc lợi tiểu thất bại
Là sự thay thế cho digitalis trợ tim
Chỉ có tác dụng hỗ trợ trong trường hơp kháng
Suy tim sung huyết là tính trạng tim hoạt động kém hiệu quả , giảm chức năng bơm máu của tim, khiến tim không thể đáp ứng được đủ nhu cầu oxy của cơ thể , gây ra tình trạng ứ máu tại tim, phổi và các mô,cơ quan trong cơ thể.Loại thuốc nào sau đây là chậm sự phát triển của rối loạn chức năng thất trái và kéo dài sự sống của bệnh nhân suy tim sung huyết ?
Digoxin
Furosemide
Enalapril
Amrinone
Losartan có tác dụng như thế nào lên các thụ thể ?
Thuốc đối kháng thụ thể AT1 chọn lọc
Thuốc đối kháng thụ thể AT2 chọn lọc
Chất đối kháng thụ thể AT1 + AT2 không chọn lọc
Chất chủ vận một phần thụ thể AT1
Bệnh nhân A được chẩn đoán là tăng huyết áp và được điều trị bằng Hydrochlorothiazide 50mg uống hằng ngày vào buổi sáng.Sau 1 tháng,huyết áp của bệnh nhân này vẫn không giảm xuống mức mục tiêu.Bác sĩ đã quyết định phối hợp với một loại thuốc hạ huyết áp khác.Sau 2 giờ uống loại thuốc này,huyết áp đã giảm nhanh chóng.Loại thuốc nào sau đây có khả năng nhất được kê cho bệnh nhân này ?
Atenolol
Captopril
Methyldopa
Amlodipin
Losartan khác Enalapril ở đặc điểm nào ?
Losartan không có tác dụng với bradykinin
Losartan làm suy giảm phản xạ tim mạch
Losartan làm suy yếu khả năng dung nạp carbohydrate
Losartan không gây dị tật tên thai
Trong các phân nhóm, các thuốc chẹn kênh calci thuộc nhóm dihydropyridine chặn các loại kênh calci nào ?
Kênh nhạy cảm điện áp loại P
Kênh nhạy cảm điện áp loại T
Kênh nhạy cảm điện áp loại N
Kênh nhạy cảm điện áp loại L
Không nên sử dụng thuốc chẹn kênh calci nào sau đây ở bệnh nhân mắc bệnh thiếu máu cơ tim ?
Verapamil viên giải phóng kéo dài
Viên Amlodipin
Viên nang mềm Nifedipine
Viên nén giải phóng kéo dài
Verapamil là thuốc chẹn kênh calci thuộc nhóm Phenyl alkyl amin. Nifedipine thuộc nhóm Đihydropyridin.Đáp ứng của tim với Verapamil và Nifedipine ở người là ?
Verapamil gây nhịp tim nhanh trong khi Nifedipine gây nhịp tim chậm
Cả hai đều gây nhịp tim chậm
Verapamil gây nhịp tim chậm trong khi Nifedipine gây nhịp tim nhanh
Cả hai đều gây nhịp tim
Liều dùng thông thường của Verapamil là ?
4 đến 6mg mỗi ngày
40 đến 80 mg ba lần mỗi ngày
1 đến 10mg ba lần mỗi ngày
250mg mỗi ngày một lần
Thuốc ức chế men chuyển được chống chỉ định ở bệnh nhân nào sau đây ?
Hen phế quản
Hẹp mạch thận
Xơ gan
Gout
Glycosid trợ tim có tác dụng làm tim đập manh, chậm và đều. Trong số tất cả các glycosid trợ tim,digoxin được sử dụng phổ biến nhất bởi vì ?
Digoxin là loại glycosid mạnh nhất và tác dụng nhanh nhất
Digoxin có sinh khả dụng đường uống cao nhất và phù hợp nhất
Digoxin là glycosid có tác dụng kéo dài nhất và an toàn nhất
Digoxin có thời gian bán hủy trong huyết tương trung bình do đó có thể điều chỉnh liều sau mỗi 2-3 ngày và độc tính giảm khá nhnah sau khi ngừng
Tác dụng của Digoxin phải mất vài giờ mới phát huy tác dụng vì ?
Liên kết của digoxin với Na+ K+ ATPase chậm
Tính ức chế của digoxin với Na+ K+ ATPase nhanh
Tính ức chế của digoxin với Na+ Ca2+ ATPase nhanh
Liên kết của digoxin với Na+ Ca2+ ATPase
Tác dụng của Digoxin phải mất vài giờ mới phát huy tác dụng vì ?
Sau khi kích ứng Na+ K+ ATPase bởi digoixn,quá trình trao đổi Ca2+ của các sợi cơ tim xảy ra dần dần với mỗi cơn co thắt
Sau khi ức chế Na+ Ca2+ ATPase bởi digoxin,quá trình nạp Ca2+ của các sợi cơ tim xảy ra dần dần với mỗi cơn co thắt
Sau khi ức chế Na+ K+ ATPase bởi digoxin,quá trình nạp Ca2+ của các sợi cơ tim xảy ra dần dần với mỗi cơn co thắt
Sau khi kích ứng Na+ Ca2+ ATPase bởi digoxin,quá trình trao đổi Ca2+ của các sợi cơ tim xảy ra dần dần với mỗi cơn co
Glyceryl trinitrate là thuốc có tác dụng giãn mạch được sử dụng trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim và suy tim sung huyết. Trong điều trị suy tim sung huyết,sử dụng glyceryl trinitrate có chú ý gì sau đây ?
Giảm triệu chứng nhanh trong suy thất phải mạn tính
Giảm triệu chứng nhanh trong suy thất phải cấp tính
Giảm triệu chứng nhanh trong suy thất trái cấp tính
Giảm triệu chứng nhanh trong suy thất trái mạn
Trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim, dẫn chất nitrat có tác dụng gì ?
Tác dụng chủ yếu giãn động mạch - Tăng khả năng chứa máu ở động mạch - Giảm thể tích và áp lực tâm trương trong buồng tâm thất- Cải thiện tưới máu cơ tim
Tác dụng chủ yếu giãn động mạch - Tăng khả năng chứa máu ở động mạch - Tăng thể tích và áp lực tâm trương trong buồng tâm thất - Cải thiện tưới máu cơ tim
Tác dụng chủ yếu giãn tĩnh mạch - Tăng khả năng chứa máu ở tĩnh mạch - Giảm thể tích và áp lực tâm trương trong buồng tâm thất - Cải thiện tưới máu cơ tim
Tác dụng chủ yếu giãn tĩnh mạch - Tăng khả năng chứa máu ở tĩnh mạch - Tăng thể tích và áp lực tâm trương trong buồng tâm thất - Cải thiện tưới máu cơ tim
Trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim, dẫn chất nitrat có tác dụng gì ?
Giãn động mạch - Làm cải thiện tuần hoàn bàng hệ động mạch vành
Giãn tĩnh mạch - Làm cải thiện tuần hoàn bàng hệ tĩnh mạch vành
Trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim, dẫn chất nitrat có tác dụng gì ?
Giảm áp lực tiền tải - giảm bớt gánh nặng co bóp cơ tim- tăng cung cấp oxy và tưới máu dễ hơn
Giảm áp lực tiền tải - Giảm bớt gánh nặng co bóp cơ tim - Tiêu thụ oxy ít hơn và tưới máu dễ hơn
Giảm áp lực hậu tải - Giảm bớt gánh nặng co bóp cơ tim - Tăng cung cấp oxy và tưới máu dễ hơn
Giảm áp lực hậu tải - Giảm bớt gánh nặng co bóp cơ tim - tiêu thụ oxy ít hơn và tưới máu dễ hơn
Tác dụng của Nitrat trên mạch vành có đặc điểm nào sau đây ?
Làm giãn động mạch vành vùng ngoại tâm mạc và chưa bị xơ cứng
Làm giãn động mạch vành vùng nội tâm mạc và chưa bị xơ cứng
LÀm giãn động mạch vành vùng cơ tim và chưa bị xơ cứng
LÀm giãn động mạch vành vùng thành tim và chưa bị xơ cứng
Thuốc chẹn beta giao cảm có tác dụng trong điều trị bệnh thiếu máu cục bộ cơ tim do cơ chế nào sau đây ?
Tăng sức co bóp tim - Tăng cung cấp oxy cơ tim
Tăng sức co bóp cơ tim- giảm tiêu thụ oxy cơ tim
Giảm sức co bóp cơ tim-tăng cung cấp oxy cơ tim
Giảm sức co bóp cơ tim - Giảm tiêu thụ oxy cơ tim
Thuốc chẹn kênh calci có tác dụng như thế nào trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim ?
Giảm sức co bóp cơ tim
Tăng sức co bóp cơ tim
Tăng cung lượng tim
Giảm cung lượng tim
Thuốc chẹn kênh calci có tác dụng ntn trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim ?
Tăng nhịp tim và làm tăng dẫn truyền nhĩ thất
Giảm nhịp tim và làm chậm dẫn truyền nhĩ thất
Tăng nhịp tim và làm chậm dẫn truyền sợi purkinje
Giảm nhịp tim và làm chậm dẫn truyền sợi purkinje
Thuốc chẹn kênh calci có tác dụng ntn trong điều trị bệnh thiếu máu cục bộ cơ tim ?
Giãn tĩnh mạch - Giảm công của tim và giảm áp lực tâm trương buồng thất trái
Giãn động mach- Giảm công của tim và giảm áp lực tâm trương buồng thất trái
Giãn tĩnh mạch-Giảm công của tim và giảm áp lực tâm thu buồng thất trái
Giãn động mạch- Giảm công của tim và giảm áp lực tâm thu buồng thất trái
Angiotensin II gây tăng huyết áp bằng cách nào ?
Co mạch trực tiếp
Co mạch gián tiếp
Tăng áp lực tâm thu
Tăng áp lực tâm trương
Angiotensin II gây tăng huyết áp bằng cách nào ?
Giải phóng dopamin từ tủy thượng thận
Giải phóng dopamin từ vỏ thượng thận
Giải phóng adrenalin từ tủy thượng thận
Giải phóng adrenaline từ vỏ thượng
Angiotensin II đóng vai trò chính trong yếu tố nguy cơ sau đây đối với bệnh tim thiếu máu cục bộ ?
Tăng cholesterol máu
Phì đại tâm thất
Không dung nạp carbohydrate
Rối loạn nhịp
Loại thuốc nào sau đây nếu dùng đồng thời có thể làm tăng độc tính của digoxin ?
Phenobarbitone
Metoclopramide
Quinidin
Magie hydroxyd
Digoxin chống chỉ định trong bệnh lý nào ?
Block AV độ 1 trở lên
Block nhánh độ 1 trở lên
Cuồng nhĩ
Block tim hoàn toàn
Điều trị duy trì lâu dài với digoxin là lựa chọn tốt nhất trong nhóm bệnh nhân suy tim sung huyết nào sau đây ?
Bệnh nhân tăng huyết áp
Bệnh nhân mắc bệnh cơ tim phì đại
Bệnh nhân bị rung nhĩ
Bệnh nhân bị bệnh lý van tim
Tác dụng nào sau đây đóng vai trò chủ đạo trong điêuf trị rung nhĩ ?
Tăng co bóp cơ tim
Ức chế nút xoang
Giảm dẫn truyền nhĩ thất
Tăng cường tính tự động của sợi
Chọn loại thuốc có thể phục hồi hoạt động của tim cũng như kéo dài sự sống ở bệnh nhân suy tim sung huyết ?
Spironolactone
Furosemide
Dobutamine
Metoprolol
Loại thuốc nào có thể làm giảm các triệu chứng của suy tim sung huyết nhưng không làm chậm tiến triển bệnh hoặc kéo dài thời gian sống ?
Digoxin
Carvedilol
Spironolactone
Loại thuốc nào sau đây có thể đủ khả năng cải thiện cả về huyết động cũng như triệu chứng trong suy tim sung huyết ?
Furosemide
Milrinone
Losartan
Digoxin
Phản ứng thông thường với digoxin ở bệnh nhân rung nhĩ là gì ?
Phục hồi nhịp xoang bình thường
Chuyển đổi rung nhĩ sang cuồng nhĩ
Tăng tần số rung nhĩ,nhưng giảm dẫn truyền thất
Giảm tần số rung nhĩ,nhưng tăng dần truyền thất
Loại thuốc giãn mạch sau đây có lợi trong suy tim sung huyết do cải thiện chức năng tâm thu ?
Chẹn kênh calci
Ức chế men chuyển angiotensin
Glycosid trợ tim
Adrenalin
Loại thuốc nào sau đây dùng để cấp cứu suy tim nhưng không dùng để điều trị lâu dài bệnh suy tim sung huyết ?
Digoxin
Ramipril
Dobutamine
Spironolactone
Diltiazem là một thuốc nhóm Benzothiazepin sẽ có tác dụng đặc hiệu thế nào ?
Động mạch > tim
Động mạch = tim
Tim > Động mạch
Động mạch >> Tim
Nifedipine là một thuốc thuộc nhóm Đihydropyridin sẽ có tác dung đặc hiệu như thế nào ?
Động mạch > Tim
Động mach = Tim
Tim > Động mạch
Động mạch >> Tim
Verapamil là một thuốc thuộc nhóm Phenyl alkyl amin sẽ có tác dụng đặc hiệu thế nào ?
Động mạch > Tim
Động mạch= Tim
Tim > Động mạch
Động mạch >>
Thuốc chẹn kênh calci được sử dụng rộng rãi trong điều trị bệnh lý tăng huyết áp và đặc biệt là người cao tuổi vì lý do nào ?
Thuốc làm tăng khả năng đàn hồi của các động mạch
thuốc làm giảm dẫn truyền nhĩ - thất
Thuốc làm giảm được sức mạnh dòng máu
Thuốc không làm chóng mặt,rối loạn về giấc
Verapamil là một thuốc thuộc nhóm Phenyl alkyl amin . Bệnh nào sau đây không được sử dụng Verapamil ?
Hen phế quản
Nhồi máu cơ tim
Suy tim
Nhịp tim
Nifedipine là một thuốc thuộc nhóm Đihydropyridin có tác dụng không mong muốn phổ biến nào ?
Phù mạch
Bừng nóng mặt
Ho khan
Suy giảm sinh
Tác dụng chính phổ biến đối với tất cả các thuốc chống loạn nhịp nhóm I là
Chặn kênh NA+
Mở kênh K+
Giảm dẫn truyền xung động
Kéo dài thời gian trơ hiệu
Thuốc chống loạn nhịp nào làm giảm cả tốc độ khử cực ( giai đoạn 0 ) cũng như tốc độ tái cực ( giai đoạn 3) của sợi cơ tim ?
Lignocaine
Propranolol
Quinidin
Verapamil
Quinidine là một đồng phân quang học của quinine có thể gây nhịp tim nhanh kịch phát ở bệnh nhân nào ?
Hội chứng xoang bị bệnh
Ngoại tâm thu
Rung tâm nhĩ
Quinidine là một đồng phân quang học của quinine hiện được sử dụng chủ yếu cho chỉ định nào ?
Chuyển rung nhĩ thành nhịp xoang
Kiểm soát nhịp thất trong rung tâm nhĩ
Chấm dứt nhịp nhanh thất
Phòng ngừa tái phát rung nhĩ / nhịp nhanh thất
Thuốc chống loạn nhịp tim nào sau đây có tác dụng kháng cholinergic mạnh nhất ?
Disopyramide
Quinidin
Procainamid
Thuốc chống loạn nhịp nào sau đây tích lũy trong cơ thể một thời gian rất dài ?
Procainamid
Mexodoine
Bretylium
Amiodarone
Suy giáp cũng có thể là hậu quả của việc sử dụng kéo dài thuốc nào sau đây?
Amiodarone
Mexedoine
Sotalol
Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị cơn cấp cũng như dự phòng nhịp nhanh kịch phát trên thất nguyên phát ?
Digoxin
Verapamil
Propanolol
Loại thuốc nào sau đây chấm dứt nhịp nhanh trên thất nguyên phát nhanh chóng,nhưng không được dùng để dự phòng ?
Verapamil
Adenosine
Propanolol
Loại thuốc nào sau đây được sử dụng để giảm tần suất xuất hiện đau ngực cũng như điều trị cơn cấp ?
Isosorbide dinitrate
Pentaerythritol tetranitrate
Diltiazem
Chọn dẫn chất nitrat ít trải qua quá trình chuyển hóa lần đầu tại gan nhất ?
Glyceryl trinitrate
Isosorbide dinitrate
Isosorbide mononitrate
Erythrityl tetranitrate
Glyceryl trinitrate không được sử dụng với các đường nào dưới đây?
uống
Ngậm dưới lưỡi
Tiêm bắp
Truyền tĩnh
Bệnh nhân A được chẩn đoán là nhồi máu cơ tim cấp và điều trị tại khoa chăm sóc đặc biệt bị suy thất trái với áp lực tĩnh mạch trung tâm tăng.4-6 giờ sau khi bị nhồi máu cơ tim cấp,loại thuốc nào sau đây có thể làm giảm diện tích hoại tử và tỷ lệ tử vong cho bệnh nhân A ?
Chẹn beta giao cảm
Chẹn thụ thể AT1
Chẹn kênh calci
Chẹn Alpha giao cảm
Thuốc điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim nào sau đây có nguy cơ gây nhịp tim nhanh như là một tác dụng không mong muốn ?
Amlodipin
Nifedipin
Diltiazem
Trong các thuốc tim mạch tác động trên hệ RAS,nhóm thuốc nào chống chỉ định trong trường hợp bệnh nhân hẹp động mạch thận ?
Ức chế thụ thể AT1
Ức chế men chuyển
Ức chế beta giao cảm
Chẹn kênh
Mặc dù thuốc chẹn kênh calci và nitrat đều là thuốc giãn mạch nhưng chúng được sử dụng đồng thời trong điều trị đau thắt ngực vì lý do nào sau đây?
Nitrat làm tăng lưu lượng mạch vành trong khi thuốc chẹn kênh calci làm giảm hoạt động của tim
Nitrat chủ yếu làm giảm tiền tải trong khi các thuốc chẹn kênh calci chủ yếu tăng hậu tải
Nitrat làm giảm lưu lượng mạch vành trong khi thuốc chẹn kênh calci làm giảm hoạt động của tim
Nitrat chủ yếu làm giảm tiền tải trong khi các thuốc chẹn kênh calci chủ yếu giảm hậu
Chọn loại thuốc có thể cải thiện khả nănng dung nạp của cơ tim đối với thiếu máu cục bộ và giảm các cơn đau thắt ngực mà không làm thay đổi nhịp tim,huyết áp hoặc tiêu thụ O2 của cơ tim ?
Trimetazidin
Nicorandil
Dipyridamole
Axit
Tỷ lệ mắc bệnh nhồi máu cơ tim cao hơn và tăng tỷ lệ tử vong đã được ghi nhận khi sử dụng thuốc hạ huyết áp nào ?
Nifedipin
Verapamil
Diltiazem
Lisinopril
