wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuốc tác dụng trên tim mạch ( 87 câu đầu )

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhóm thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu thiazide và furosemid có tác dụng đối lập trong việc bài tiết qua thận của chất nào sau đây ?

a)

Axit uric

b)

Canxi

c)

Magie

d)

Bicarbonate

2.

Trong các nhóm thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu thiazide tăng cường đào thải K+ trong nước tiểu bằng cách nào ?

a)

Ức chế tái hấp thu K+ ở ống lượn gần

b)

Ức chế đồng vận chuyển Na+ K+ 2Cl-

c)

Tăng khả năng có sẵn Na+ trong dịch đến để trao đổi với K+ ở khoảng kẽ

d)

Tăng khả năng có sẵn K+ trong dịch đến để trao đổi với Na+ ở khoảng kẽ

3.

Lý do nào quan trọng nhất khiến thiazide chỉ có tác dụng lợi tiểu vừa phải ?

a)

Khoảng 9/10 dịch lọc cầu thận được tái hấp thu gần vị trí tác dụng của thiazide

b)

Khoảng 9/10 dịch bài tiết ống thận được tái hấp thu gần vị trí tác dụng của thiazide

c)

Thiazide có mối tương quan giữa liều và đáp ứng như theo tỷ lệ 2:1

d)

Thiazide có mối tương quan giữa liều và đáp ứng như theo tỷ lệ 1:1

4.

Ở liều cân bằng, thuốc lợi tiểu nào gây mất K+ nhiều nhất ?

a)

Furosemid

b)

Hydrochlorothiazide

c)

Acetazolamid

d)

Amiloride

5.

Dựa theo ảnh hưởng đến nồng độ Kali máu, thuốc lợi tiểu phong tỏa carbonic anhydrase ( CA) thuộc nhóm nào ?

a)

Giảm Kali máu

b)

Tăng Kali máu

c)

Kali máu dao động

d)

Kali máu không thay

6.

Thuốc lợi tiểu phong tỏa CA phát huy tác dụng dược lý thông qua cơ chế nào sau đây ?

a)

Ức chế men CA-tăng sản xuất H+ - tăng đào thải Na+

b)

Ức chế men CA - tăng sản xuất H+ - giảm tái hấp thu Na+

c)

Ức chế men CA - giảm sản xuất H+ - tăng đào thải Na+

d)

Ức chế men CA - giảm sản xuất H+ - giảm tái hấp thu Na+

7.

Enzym CA có ở đâu trong cơ thể người ?

a)

Thận,não,tim

b)

Thận,tim,mắt

c)

Thận,não,mắt

d)

Tim,não,

8.

Tại sao không dùng thuốc phong tỏa CA cho bệnh nhân bị bệnh tim phổi mạn?

a)

Do thuốc gây co thắt khí phế quản

b)

Do thuốc làm tăng nồng độ CO2 trong máu

c)

Do thuốc làm nhiễm base chuyển hóa

d)

Do thuốc gây xơ phế nang

9.

Sinh khả dụng đường uống của Furosemid là bao nhiêu?

a)

40%

b)

60%

c)

80%

d)

95%

10.

Sau khi uống thuốc Furosemid, bao lâu sau thuốc phát huy tác dụng ?

a)

3-5 phút

b)

5-10 phút

c)

10-20 phút

d)

20-30

11.

Hãy cho biết thuốc Furosemid phát huy tác dụng lợi tiểu như thế nào ?

a)

Tác dụng lợi tiểu trung bình , thời gian tác dụng kéo dài

b)

Tác dụng lợi tiểu nhanh mạnh, thời gian tác dụng kéo dài

c)

Tác dụng lợi tiểu trung bình, thời gian tác dụng ngắn

d)

Tác dụng lợi tiểu nhanh mạnh, thời gian tác dụng ngắn

12.

Sử dụng Furosemid cần chú ý đến độc tính trên cơ quan nào ?

a)

Răng

b)

Tai

c)

MẮt

d)

Xương

13.

Trên phổi, Furosemid có tác dụng như thế nào ?

a)

Giãn động mạch phổi

b)

Giãn tĩnh mạch phổi

c)

Co động mạch phổi

d)

Co tĩnh mạch phổi

14.

Sử dụng cùng với thuốc nào sau đây làm tăng độc tính của Furosemid ?

a)

thuốc chẹn beta giao cảm

b)

Thuốc chẹn kênh calci

c)

Thuốc kháng sinh aminoglycosid

d)

Thuốc kháng sinh beta lactam

15.

Các thiazide có thời gian bán thải kéo dài bao lâu ?

a)

Ít nhất là 24 giờ

b)

Ít nhất là 6 giờ

c)

Nhiều nhất 24 giờ

d)

Nhiều nhất là 6 giờ

16.

Phát biểu nào là đúng về đặc điểm dược động học của thiazide ?

a)

Thải trừ qua thận và tăng cường tái hấp thu với acid uric,làm tăng bài xuất acid uric

b)

Thải trừ qua thận và cạnh tranh bài tiết với acid uric , làm giảm bài xuất acid uric

c)

Thải trừ qua thận và cạnh tranh bài tiết với acid uric,làm tăng bài xuất acid uric

d)

Thải trừ qua thận và tăng cường tái hấp thu với acid uric,làm giảm bài xuất acid

17.

Sử dụng thiazide lâu ngày có thể gây sỏi thận do ?

a)

Tăng nồng độ Canxi trong máu

b)

Ứ tắc tại ống thận

c)

Tăng nồng độ Canxi trong nước tiểu

d)

Ứ tắc tại đài bể thận

18.

Sprironolacton là thuốc lợi tiểu thuộc nhóm kháng aldosteron.Hãy cho biết thuốc Sprironolacton được chỉ định sử dụng cho những bệnh nhân nào ?

a)

Tăng huyết áp mạn tính

b)

Tăng huyết áp cấp tính

c)

Suy tim phân suất tống máu cao

d)

Suy tim phân suất tống máu thấp

19.

Phối hợp thuốc ức chế men chuyển và lợi tiểu thiazide có tác dụng gì ?

a)

Tăng hiệu quả hạ áp và làm giảm nồng độ Kali máu

b)

Tăng hiệu quả lợi tiểu và không làm giảm nồng độ Kali máu

c)

Tăng hiệu quả hạ áp và không làm giảm nồng độ Kali máu

d)

Tăng hiệu quả lợi tiểu và làm giảm nồng độ Kali

20.

Trong điều kiện sinh lý, enzym nào giới hạn tốc độ trong việc tạo Angiotensin II?

a)

Renin

b)

Phospholipase

c)

Aminopeptidase

d)

Angiotensinase

21.

Yếu tố nào sau đây làm tăng cường giải phóng renin từ thận?

a)

Huyết áp

b)

Nhịp tim

c)

Lực co bóp của tim

d)

Lưu lượng máu ở thời kỳ tâm thu

22.

Yếu tố nào sau đây làm tăng cường giải phóng Renin từ thận ?

a)

Tăng thể tích máu

b)

Giảm thể tích máu

c)

Tăng số lượng hồng cầu

d)

Giảm số lượng hồng

23.

Yếu tố nào sau đây làm tăng cường giải phóng Renin từ thận ?

a)

Cường phó giao cảm

b)

Ức chế phó giao cảm

c)

Cường giao cảm

d)

Ức chế giao cảm

24.

Hiệu lực của bradykinin đóng vai trò trong tác dụng nào sau đây của thuốc ức chế men chuyển angiotensin ?

a)

giảm HA trong thời gian ngắn

b)

Giảm HA trong thời gian dài

c)

Giảm nhịp tim trong thời gian ngắn

d)

Giảm nhịp tim trong thời gian dài

25.

Hiệu lực của bradykinin đóng vai trò trong tác dụng nào sau đây của thuốc ức chế men chuyển angiotensin?

a)

Ho khan ở người nhạy cảm

b)

Ho có đờm ở người nhạy cảm

c)

Ho khan ở người có tiền sử bệnh hô hấp

d)

Ho có đờm ở người có tiền sử bệnh hô hấp

26.

Hiệu lực của bradykinin đóng vai trò trong tác dụng nào sau đây của thuốc ức chế men chuyển angiotensin ?

a)

Phù chi dưới ở người có tiền sử phù do bệnh tim

b)

Phù chi dưới ở những người nhạy cảm

c)

Phù mạch ở những người có tiền sử phù do bệnh tim

d)

Phù mạch ở những người nhạy cảm

27.

Suy tim là tình trạng trong đó tim không thể tạo ra đủ cung lượng tim để đáp ứng nhu cầu của cơ thể mà không tăng áp lực tâm trương. Thuốc nào sau đây làm tăng cung lượng tim trong suy tim sung huyết mà không có bất kỳ tác động trực tiếp nào trên cơ tim ?

a)

Captopril

b)

Digoxin

c)

Amrinone

d)

Dobutamine

28.

Thuốc ức chế men chuyển Angiotensin có khả năng bảo vệ tối đa chống lại tiến triển của suy tim khi sử dụng như thế nào ?

a)

Ở liều điều trị cao hơn trong thời gian dài

b)

Ở liều dung nạp tối đa chỉ cho đến khi hồi phục huyết động

c)

Ở liều thấp trong thời gian dài

d)

Ở liều thấp cùng với thuốc lợi tiểu/digoxin

29.

Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác nhất chỉ định hiên tại của thuốc ức chế men chuyển angiotensin trong suy tim sung huyết ?

a)

LÀ thuốc được lựa chọn đầu tiên trừ khi có chống chỉ định

b)

Được sử dụng khi đơn trị liệu thuốc lợi tiểu thất bại

c)

Là sự thay thế cho digitalis trợ tim

d)

Chỉ có tác dụng hỗ trợ trong trường hơp kháng

30.

Suy tim sung huyết là tính trạng tim hoạt động kém hiệu quả , giảm chức năng bơm máu của tim, khiến tim không thể đáp ứng được đủ nhu cầu oxy của cơ thể , gây ra tình trạng ứ máu tại tim, phổi và các mô,cơ quan trong cơ thể.Loại thuốc nào sau đây là chậm sự phát triển của rối loạn chức năng thất trái và kéo dài sự sống của bệnh nhân suy tim sung huyết ?

a)

Digoxin

b)

Furosemide

c)

Enalapril

d)

Amrinone

31.

Losartan có tác dụng như thế nào lên các thụ thể ?

a)

Thuốc đối kháng thụ thể AT1 chọn lọc

b)

Thuốc đối kháng thụ thể AT2 chọn lọc

c)

Chất đối kháng thụ thể AT1 + AT2 không chọn lọc

d)

Chất chủ vận một phần thụ thể AT1

32.

Bệnh nhân A được chẩn đoán là tăng huyết áp và được điều trị bằng Hydrochlorothiazide 50mg uống hằng ngày vào buổi sáng.Sau 1 tháng,huyết áp của bệnh nhân này vẫn không giảm xuống mức mục tiêu.Bác sĩ đã quyết định phối hợp với một loại thuốc hạ huyết áp khác.Sau 2 giờ uống loại thuốc này,huyết áp đã giảm nhanh chóng.Loại thuốc nào sau đây có khả năng nhất được kê cho bệnh nhân này ?

a)

Atenolol

b)

Captopril

c)

Methyldopa

d)

Amlodipin

33.

Losartan khác Enalapril ở đặc điểm nào ?

a)

Losartan không có tác dụng với bradykinin

b)

Losartan làm suy giảm phản xạ tim mạch

c)

Losartan làm suy yếu khả năng dung nạp carbohydrate

d)

Losartan không gây dị tật tên thai

34.

Trong các phân nhóm, các thuốc chẹn kênh calci thuộc nhóm dihydropyridine chặn các loại kênh calci nào ?

a)

Kênh nhạy cảm điện áp loại P

b)

Kênh nhạy cảm điện áp loại T

c)

Kênh nhạy cảm điện áp loại N

d)

Kênh nhạy cảm điện áp loại L

35.

Không nên sử dụng thuốc chẹn kênh calci nào sau đây ở bệnh nhân mắc bệnh thiếu máu cơ tim ?

a)

Verapamil viên giải phóng kéo dài

b)

Viên Amlodipin

c)

Viên nang mềm Nifedipine

d)

Viên nén giải phóng kéo dài

36.

Verapamil là thuốc chẹn kênh calci thuộc nhóm Phenyl alkyl amin. Nifedipine thuộc nhóm Đihydropyridin.Đáp ứng của tim với Verapamil và Nifedipine ở người là ?

a)

Verapamil gây nhịp tim nhanh trong khi Nifedipine gây nhịp tim chậm

b)

Cả hai đều gây nhịp tim chậm

c)

Verapamil gây nhịp tim chậm trong khi Nifedipine gây nhịp tim nhanh

d)

Cả hai đều gây nhịp tim

37.

Liều dùng thông thường của Verapamil là ?

a)

4 đến 6mg mỗi ngày

b)

40 đến 80 mg ba lần mỗi ngày

c)

1 đến 10mg ba lần mỗi ngày

d)

250mg mỗi ngày một lần

38.

Thuốc ức chế men chuyển được chống chỉ định ở bệnh nhân nào sau đây ?

a)

Hen phế quản

b)

Hẹp mạch thận

c)

Xơ gan

d)

Gout

39.

Glycosid trợ tim có tác dụng làm tim đập manh, chậm và đều. Trong số tất cả các glycosid trợ tim,digoxin được sử dụng phổ biến nhất bởi vì ?

a)

Digoxin là loại glycosid mạnh nhất và tác dụng nhanh nhất

b)

Digoxin có sinh khả dụng đường uống cao nhất và phù hợp nhất

c)

Digoxin là glycosid có tác dụng kéo dài nhất và an toàn nhất

d)

Digoxin có thời gian bán hủy trong huyết tương trung bình do đó có thể điều chỉnh liều sau mỗi 2-3 ngày và độc tính giảm khá nhnah sau khi ngừng

40.

Tác dụng của Digoxin phải mất vài giờ mới phát huy tác dụng vì ?

a)

Liên kết của digoxin với Na+ K+ ATPase chậm

b)

Tính ức chế của digoxin với Na+ K+ ATPase nhanh

c)

Tính ức chế của digoxin với Na+ Ca2+ ATPase nhanh

d)

Liên kết của digoxin với Na+ Ca2+ ATPase

41.

Tác dụng của Digoxin phải mất vài giờ mới phát huy tác dụng vì ?

a)

Sau khi kích ứng Na+ K+ ATPase bởi digoixn,quá trình trao đổi Ca2+ của các sợi cơ tim xảy ra dần dần với mỗi cơn co thắt

b)

Sau khi ức chế Na+ Ca2+ ATPase bởi digoxin,quá trình nạp Ca2+ của các sợi cơ tim xảy ra dần dần với mỗi cơn co thắt

c)

Sau khi ức chế Na+ K+ ATPase bởi digoxin,quá trình nạp Ca2+ của các sợi cơ tim xảy ra dần dần với mỗi cơn co thắt

d)

Sau khi kích ứng Na+ Ca2+ ATPase bởi digoxin,quá trình trao đổi Ca2+ của các sợi cơ tim xảy ra dần dần với mỗi cơn co

42.

Glyceryl trinitrate là thuốc có tác dụng giãn mạch được sử dụng trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim và suy tim sung huyết. Trong điều trị suy tim sung huyết,sử dụng glyceryl trinitrate có chú ý gì sau đây ?

a)

Giảm triệu chứng nhanh trong suy thất phải mạn tính

b)

Giảm triệu chứng nhanh trong suy thất phải cấp tính

c)

Giảm triệu chứng nhanh trong suy thất trái cấp tính

d)

Giảm triệu chứng nhanh trong suy thất trái mạn

43.

Trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim, dẫn chất nitrat có tác dụng gì ?

a)

Tác dụng chủ yếu giãn động mạch - Tăng khả năng chứa máu ở động mạch - Giảm thể tích và áp lực tâm trương trong buồng tâm thất- Cải thiện tưới máu cơ tim

b)

Tác dụng chủ yếu giãn động mạch - Tăng khả năng chứa máu ở động mạch - Tăng thể tích và áp lực tâm trương trong buồng tâm thất - Cải thiện tưới máu cơ tim

c)

Tác dụng chủ yếu giãn tĩnh mạch - Tăng khả năng chứa máu ở tĩnh mạch - Giảm thể tích và áp lực tâm trương trong buồng tâm thất - Cải thiện tưới máu cơ tim

d)

Tác dụng chủ yếu giãn tĩnh mạch - Tăng khả năng chứa máu ở tĩnh mạch - Tăng thể tích và áp lực tâm trương trong buồng tâm thất - Cải thiện tưới máu cơ tim

44.

Trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim, dẫn chất nitrat có tác dụng gì ?

a)

Giãn động mạch - Làm cải thiện tuần hoàn bàng hệ động mạch vành

b)

Giãn tĩnh mạch - Làm cải thiện tuần hoàn bàng hệ tĩnh mạch vành

45.

Trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim, dẫn chất nitrat có tác dụng gì ?

a)

Giảm áp lực tiền tải - giảm bớt gánh nặng co bóp cơ tim- tăng cung cấp oxy và tưới máu dễ hơn

b)

Giảm áp lực tiền tải - Giảm bớt gánh nặng co bóp cơ tim - Tiêu thụ oxy ít hơn và tưới máu dễ hơn

c)

Giảm áp lực hậu tải - Giảm bớt gánh nặng co bóp cơ tim - Tăng cung cấp oxy và tưới máu dễ hơn

d)

Giảm áp lực hậu tải - Giảm bớt gánh nặng co bóp cơ tim - tiêu thụ oxy ít hơn và tưới máu dễ hơn

46.

Tác dụng của Nitrat trên mạch vành có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Làm giãn động mạch vành vùng ngoại tâm mạc và chưa bị xơ cứng

b)

Làm giãn động mạch vành vùng nội tâm mạc và chưa bị xơ cứng

c)

LÀm giãn động mạch vành vùng cơ tim và chưa bị xơ cứng

d)

LÀm giãn động mạch vành vùng thành tim và chưa bị xơ cứng

47.

Thuốc chẹn beta giao cảm có tác dụng trong điều trị bệnh thiếu máu cục bộ cơ tim do cơ chế nào sau đây ?

a)

Tăng sức co bóp tim - Tăng cung cấp oxy cơ tim

b)

Tăng sức co bóp cơ tim- giảm tiêu thụ oxy cơ tim

c)

Giảm sức co bóp cơ tim-tăng cung cấp oxy cơ tim

d)

Giảm sức co bóp cơ tim - Giảm tiêu thụ oxy cơ tim

48.

Thuốc chẹn kênh calci có tác dụng như thế nào trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim ?

a)

Giảm sức co bóp cơ tim

b)

Tăng sức co bóp cơ tim

c)

Tăng cung lượng tim

d)

Giảm cung lượng tim

49.

Thuốc chẹn kênh calci có tác dụng ntn trong điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim ?

a)

Tăng nhịp tim và làm tăng dẫn truyền nhĩ thất

b)

Giảm nhịp tim và làm chậm dẫn truyền nhĩ thất

c)

Tăng nhịp tim và làm chậm dẫn truyền sợi purkinje

d)

Giảm nhịp tim và làm chậm dẫn truyền sợi purkinje

50.

Thuốc chẹn kênh calci có tác dụng ntn trong điều trị bệnh thiếu máu cục bộ cơ tim ?

a)

Giãn tĩnh mạch - Giảm công của tim và giảm áp lực tâm trương buồng thất trái

b)

Giãn động mach- Giảm công của tim và giảm áp lực tâm trương buồng thất trái

c)

Giãn tĩnh mạch-Giảm công của tim và giảm áp lực tâm thu buồng thất trái

d)

Giãn động mạch- Giảm công của tim và giảm áp lực tâm thu buồng thất trái

51.

Angiotensin II gây tăng huyết áp bằng cách nào ?

a)

Co mạch trực tiếp

b)

Co mạch gián tiếp

c)

Tăng áp lực tâm thu

d)

Tăng áp lực tâm trương

52.

Angiotensin II gây tăng huyết áp bằng cách nào ?

a)

Giải phóng dopamin từ tủy thượng thận

b)

Giải phóng dopamin từ vỏ thượng thận

c)

Giải phóng adrenalin từ tủy thượng thận

d)

Giải phóng adrenaline từ vỏ thượng

53.

Angiotensin II đóng vai trò chính trong yếu tố nguy cơ sau đây đối với bệnh tim thiếu máu cục bộ ?

a)

Tăng cholesterol máu

b)

Phì đại tâm thất

c)

Không dung nạp carbohydrate

d)

Rối loạn nhịp

54.

Loại thuốc nào sau đây nếu dùng đồng thời có thể làm tăng độc tính của digoxin ?

a)

Phenobarbitone

b)

Metoclopramide

c)

Quinidin

d)

Magie hydroxyd

55.

Digoxin chống chỉ định trong bệnh lý nào ?

a)

Block AV độ 1 trở lên

b)

Block nhánh độ 1 trở lên

c)

Cuồng nhĩ

d)

Block tim hoàn toàn

56.

Điều trị duy trì lâu dài với digoxin là lựa chọn tốt nhất trong nhóm bệnh nhân suy tim sung huyết nào sau đây ?

a)

Bệnh nhân tăng huyết áp

b)

Bệnh nhân mắc bệnh cơ tim phì đại

c)

Bệnh nhân bị rung nhĩ

d)

Bệnh nhân bị bệnh lý van tim

57.

Tác dụng nào sau đây đóng vai trò chủ đạo trong điêuf trị rung nhĩ ?

a)

Tăng co bóp cơ tim

b)

Ức chế nút xoang

c)

Giảm dẫn truyền nhĩ thất

d)

Tăng cường tính tự động của sợi

58.

Chọn loại thuốc có thể phục hồi hoạt động của tim cũng như kéo dài sự sống ở bệnh nhân suy tim sung huyết ?

a)

Spironolactone

b)

Furosemide

c)

Dobutamine

d)

Metoprolol

59.

Loại thuốc nào có thể làm giảm các triệu chứng của suy tim sung huyết nhưng không làm chậm tiến triển bệnh hoặc kéo dài thời gian sống ?

a)

Digoxin

b)

Carvedilol

c)

Spironolactone

60.

Loại thuốc nào sau đây có thể đủ khả năng cải thiện cả về huyết động cũng như triệu chứng trong suy tim sung huyết ?

a)

Furosemide

b)

Milrinone

c)

Losartan

d)

Digoxin

61.

Phản ứng thông thường với digoxin ở bệnh nhân rung nhĩ là gì ?

a)

Phục hồi nhịp xoang bình thường

b)

Chuyển đổi rung nhĩ sang cuồng nhĩ

c)

Tăng tần số rung nhĩ,nhưng giảm dẫn truyền thất

d)

Giảm tần số rung nhĩ,nhưng tăng dần truyền thất

62.

Loại thuốc giãn mạch sau đây có lợi trong suy tim sung huyết do cải thiện chức năng tâm thu ?

a)

Chẹn kênh calci

b)

Ức chế men chuyển angiotensin

c)

Glycosid trợ tim

d)

Adrenalin

63.

Loại thuốc nào sau đây dùng để cấp cứu suy tim nhưng không dùng để điều trị lâu dài bệnh suy tim sung huyết ?

a)

Digoxin

b)

Ramipril

c)

Dobutamine

d)

Spironolactone

64.

Diltiazem là một thuốc nhóm Benzothiazepin sẽ có tác dụng đặc hiệu thế nào ?

a)

Động mạch > tim

b)

Động mạch = tim

c)

Tim > Động mạch

d)

Động mạch >> Tim

65.

Nifedipine là một thuốc thuộc nhóm Đihydropyridin sẽ có tác dung đặc hiệu như thế nào ?

a)

Động mạch > Tim

b)

Động mach = Tim

c)

Tim > Động mạch

d)

Động mạch >> Tim

66.

Verapamil là một thuốc thuộc nhóm Phenyl alkyl amin sẽ có tác dụng đặc hiệu thế nào ?

a)

Động mạch > Tim

b)

Động mạch= Tim

c)

Tim > Động mạch

d)

Động mạch >>

67.

Thuốc chẹn kênh calci được sử dụng rộng rãi trong điều trị bệnh lý tăng huyết áp và đặc biệt là người cao tuổi vì lý do nào ?

a)

Thuốc làm tăng khả năng đàn hồi của các động mạch

b)

thuốc làm giảm dẫn truyền nhĩ - thất

c)

Thuốc làm giảm được sức mạnh dòng máu

d)

Thuốc không làm chóng mặt,rối loạn về giấc

68.

Verapamil là một thuốc thuộc nhóm Phenyl alkyl amin . Bệnh nào sau đây không được sử dụng Verapamil ?

a)

Hen phế quản

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Suy tim

d)

Nhịp tim

69.

Nifedipine là một thuốc thuộc nhóm Đihydropyridin có tác dụng không mong muốn phổ biến nào ?

a)

Phù mạch

b)

Bừng nóng mặt

c)

Ho khan

d)

Suy giảm sinh

70.

Tác dụng chính phổ biến đối với tất cả các thuốc chống loạn nhịp nhóm I là

a)

Chặn kênh NA+

b)

Mở kênh K+

c)

Giảm dẫn truyền xung động

d)

Kéo dài thời gian trơ hiệu

71.

Thuốc chống loạn nhịp nào làm giảm cả tốc độ khử cực ( giai đoạn 0 ) cũng như tốc độ tái cực ( giai đoạn 3) của sợi cơ tim ?

a)

Lignocaine

b)

Propranolol

c)

Quinidin

d)

Verapamil

72.

Quinidine là một đồng phân quang học của quinine có thể gây nhịp tim nhanh kịch phát ở bệnh nhân nào ?

a)

Hội chứng xoang bị bệnh

b)

Ngoại tâm thu

c)

Rung tâm nhĩ

73.

Quinidine là một đồng phân quang học của quinine hiện được sử dụng chủ yếu cho chỉ định nào ?

a)

Chuyển rung nhĩ thành nhịp xoang

b)

Kiểm soát nhịp thất trong rung tâm nhĩ

c)

Chấm dứt nhịp nhanh thất

d)

Phòng ngừa tái phát rung nhĩ / nhịp nhanh thất

74.

Thuốc chống loạn nhịp tim nào sau đây có tác dụng kháng cholinergic mạnh nhất ?

a)

Disopyramide

b)

Quinidin

c)

Procainamid

75.

Thuốc chống loạn nhịp nào sau đây tích lũy trong cơ thể một thời gian rất dài ?

a)

Procainamid

b)

Mexodoine

c)

Bretylium

d)

Amiodarone

76.

Suy giáp cũng có thể là hậu quả của việc sử dụng kéo dài thuốc nào sau đây?

a)

Amiodarone

b)

Mexedoine

c)

Sotalol

77.

Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị cơn cấp cũng như dự phòng nhịp nhanh kịch phát trên thất nguyên phát ?

a)

Digoxin

b)

Verapamil

c)

Propanolol

78.

Loại thuốc nào sau đây chấm dứt nhịp nhanh trên thất nguyên phát nhanh chóng,nhưng không được dùng để dự phòng ?

a)

Verapamil

b)

Adenosine

c)

Propanolol

79.

Loại thuốc nào sau đây được sử dụng để giảm tần suất xuất hiện đau ngực cũng như điều trị cơn cấp ?

a)

Isosorbide dinitrate

b)

Pentaerythritol tetranitrate

c)

Diltiazem

80.

Chọn dẫn chất nitrat ít trải qua quá trình chuyển hóa lần đầu tại gan nhất ?

a)

Glyceryl trinitrate

b)

Isosorbide dinitrate

c)

Isosorbide mononitrate

d)

Erythrityl tetranitrate

81.

Glyceryl trinitrate không được sử dụng với các đường nào dưới đây?

a)

uống

b)

Ngậm dưới lưỡi

c)

Tiêm bắp

d)

Truyền tĩnh

82.

Bệnh nhân A được chẩn đoán là nhồi máu cơ tim cấp và điều trị tại khoa chăm sóc đặc biệt bị suy thất trái với áp lực tĩnh mạch trung tâm tăng.4-6 giờ sau khi bị nhồi máu cơ tim cấp,loại thuốc nào sau đây có thể làm giảm diện tích hoại tử và tỷ lệ tử vong cho bệnh nhân A ?

a)

Chẹn beta giao cảm

b)

Chẹn thụ thể AT1

c)

Chẹn kênh calci

d)

Chẹn Alpha giao cảm

83.

Thuốc điều trị thiếu máu cục bộ cơ tim nào sau đây có nguy cơ gây nhịp tim nhanh như là một tác dụng không mong muốn ?

a)

Amlodipin

b)

Nifedipin

c)

Diltiazem

84.

Trong các thuốc tim mạch tác động trên hệ RAS,nhóm thuốc nào chống chỉ định trong trường hợp bệnh nhân hẹp động mạch thận ?

a)

Ức chế thụ thể AT1

b)

Ức chế men chuyển

c)

Ức chế beta giao cảm

d)

Chẹn kênh

85.

Mặc dù thuốc chẹn kênh calci và nitrat đều là thuốc giãn mạch nhưng chúng được sử dụng đồng thời trong điều trị đau thắt ngực vì lý do nào sau đây?

a)

Nitrat làm tăng lưu lượng mạch vành trong khi thuốc chẹn kênh calci làm giảm hoạt động của tim

b)

Nitrat chủ yếu làm giảm tiền tải trong khi các thuốc chẹn kênh calci chủ yếu tăng hậu tải

c)

Nitrat làm giảm lưu lượng mạch vành trong khi thuốc chẹn kênh calci làm giảm hoạt động của tim

d)

Nitrat chủ yếu làm giảm tiền tải trong khi các thuốc chẹn kênh calci chủ yếu giảm hậu

86.

Chọn loại thuốc có thể cải thiện khả nănng dung nạp của cơ tim đối với thiếu máu cục bộ và giảm các cơn đau thắt ngực mà không làm thay đổi nhịp tim,huyết áp hoặc tiêu thụ O2 của cơ tim ?

a)

Trimetazidin

b)

Nicorandil

c)

Dipyridamole

d)

Axit

87.

Tỷ lệ mắc bệnh nhồi máu cơ tim cao hơn và tăng tỷ lệ tử vong đã được ghi nhận khi sử dụng thuốc hạ huyết áp nào ?

a)

Nifedipin

b)

Verapamil

c)

Diltiazem

d)

Lisinopril