wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 9 GK2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là
a)
A. Giàu chất dinh dưỡng.
b)
B. Có tầng phong hóa sâu.
c)
C. Tập trung với những mặt bằng rộng lớn.
d)
D. Dễ thoát nước.
2.
Câu 3: Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Gia Lai.
c)
C. Đăk Lăk.
d)
D. Lâm Đồng
3.
Từ bảng số liệu trên, để thể hiện thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của Việt Nam giai đoạn 2010- 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
A. Kết hợp.
b)
B. Đường.
c)
C. Miền.
d)
D. Tròn.
4.
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
A. Miền.
b)
B. Tròn.
c)
C. Cột.
d)
D. Đường biểu diễn.
5.
Câu 10: Tỉnh nào ở Tây Nguyên có diện tích trồng chè lớn nhất nước ta?
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Gia Lai.
c)
C. Đăk Lăk
d)
D. Lâm Đồng.
6.
Câu 12: Loại khoáng sản có trữ lượng hàng tỉ tấn ở Tây Nguyên là
a)
A. sắt.
b)
B. bôxit.
c)
C. crôm.
d)
D. mangan.
7.
Câu 13: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Tây Ninh.
b)
B. Long An.
c)
C. Bình Phước.
d)
D. Đồng Nai.
8.
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khách nội địa và khách quốc tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào là thích hợp nhất?
a)
A. Miền.
b)
B. Tròn.
c)
C. Đường.
d)
D. Kết hợp.
9.
Câu 15: Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?
a)
A. Sông Bé.
b)
B. Sông Sài Gòn.
c)
C. Sông Đồng Nai.
d)
D. Sông Vàm Cỏ
10.
Câu 17: Nguyên nhân quan trọng nhất về mặt tự nhiên để cây cao su phát triển mạnh ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. nguồn nước mặt phong phú.
b)
B. có nhiều cơ sở chế biến mủ cao su trong vùng.
c)
C. thị trường tiêu thụ cao su rộng lớn và ổn định.
d)
D. có loại đất xám trên phù sa cổ, khí hậu nóng ẩm, ít bão.
11.
Câu 19: Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là
a)
A. mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt.
b)
B. mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng.
c)
C. hay có những hiện tượng thời tiết thất thường.
d)
D. nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi.
12.
Câu 21: Dầu khí là tài nguyên khoáng sản quan trọng của vùng Đông Nam Bộ, dầu khí được khai thác ở
a)
A. vùng thềm lục địa.
b)
B. vùng núi.
c)
C. vùng cửa sông.
d)
D. vùng đồng bằng.
13.
Câu 23: Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên là
a)
A. Đa Nhim.
b)
B. Yali.
c)
C. Buôn Kuôp.
d)
D. Đồng Nai 4.
14.
Câu 32: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Phía bắc và tây bắc giáp Campuchia.
b)
B. Phía đông giáp Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Phía Nam giáp biển Đông và Đồng bằng sông Cửu Long
d)
D. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam.
15.
Câu 33: Ý nào dưới đây không phải thuận lợi về vị trí địa lí của Đông Nam Bộ.
a)
A. Giao lưu kinh tế, văn hóa với các trong khu vực.
b)
B. Gần nguồn nguyên liệu chiến lược.
c)
C. Phát triển kinh tế biển.
d)
D. Phát triển cây công nghiệp lâu năm.
16.
Câu 34: Địa hình chủ yếu của Đông Nam Bộ là
a)
A. bán bình nguyên và vùng đồi trung du.
b)
B. các cao nguyên badan xếp tầng.
c)
C. vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
D. dải đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.
17.
Câu 35: Đặc điểm khí hậu của Đông Nam Bộ là
a)
A. nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh.
b)
B. cận xích đạo, có hai mùa rõ rệt.
c)
C. xích đạo, nóng ẩm quanh năm.
d)
D. cận nhiệt gió mùa
18.
Câu 37: Thế mạnh về khoáng sản của vùng Đông Nam Bộ so với các vùng khác là
a)
A. khai thác dầu mỏ, khí đốt.
b)
B. khai thác than, sắt.
c)
C. khai thác đất hiếm, apatit.
d)
D. khai thác crôm, niken.
19.
Câu 39: Côn Đảo là đảo thuộc tỉnh/ thành phố nào?
a)
A. Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
B. Bà Rịa - Vũng Tàu.
c)
C. Đồng Nai.
d)
D. Bình Dương.
20.
Câu 40: Ngọn núi cao nhất vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. núi Bà Đen.
b)
B. núi Bà Rá.
c)
C. núi Chứa Chan.
d)
D. núi Ông.
21.
Câu 41: Vùng trồng cao su lớn nhất nước ta là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
22.
Câu 42: Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là:
a)
A. mía, đậu tương, thuốc lá, lạc.
b)
B. cà phê, cao su, chè, điều.
c)
C. bông, lạc, hồ tiêu, dừa.
d)
D. thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu.
23.
Câu 44: Nguồn năng lượng được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là
a)
A. nhiệt điện từ khí thiên nhiên.
b)
B. thủy điện.
c)
C. nhiệt điện từ than.
d)
D. năng lượng mặt trời.
24.
Câu 46: Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.
b)
B. Địa hình cao nguyên xếp tầng.
c)
C. Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng.
d)
D. Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.
25.
Câu 47: Điểm đặc biệt nhất về vị trí địa lý của Tây Nguyên là
a)
A. giáp 2 quốc gia.
b)
B. giáp 2 vùng kinh tế.
c)
C. không giáp biển.
d)
D. giáp Đông Nam Bộ.
26.
Câu 48: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là
a)
A. đất ba dan.
b)
B. đất mùn núi cao
c)
C. đất phù sa.
d)
D. đất phù sa cổ.
27.
Câu 53: Căn cứ vào bảng số liệu câu 52, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?
a)
A. Tròn.
b)
B. Miền.
c)
C. Đường.
d)
D. Cột chồng.
28.
Câu 18: Từ bảng số liệu trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản lượng thủy và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010-2015.
a)
A. Tổng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản tăng liên tục.
b)
B. Tổng sản lượng giảm, giá trị xuất khẩu thủy sản giảm.
c)
C. Tổng sản lượng tăng liên tục, giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.
d)
D. Tổng sản lượng giảm, giá trị xuất khẩu thủy sản tăng.
29.
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta qua các năm?
a)
A. So với thủy sản khác, tỉ trọng tôm nuôi tăng ít hơn.
b)
B. Tỉ trọng tôm nuôi tăng 4% trong khi tỉ trọng cá nuôi giảm 7%.
c)
C. Tỉ trọng tôm nuôi giảm, tỉ trọng cá nuôi tăng.
d)
D. Cá nuôi luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu.
30.
Để thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp phân theo nhóm cây ở nước ta năm 2005 và năm 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
A. Biểu đồ đường.
b)
B. Biểu đồ cột.
c)
C. Biểu đồ miền.
d)
D. Biểu đồ tròn.