wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi xử lý_chương 2_1

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh dưới đây thực hiện kiểm tra bit thấp nhất của cổng P1 có phải điện thế cao sẽ nhảy tới LP, nếu là điện thế thấp sẽ tiếp tục thực hiện dòng lệnh dưới:

a)

JNB P1.0, LP

b)

JB P1.0, LP

c)

  JC P1.0, LP

d)

JNZ P1.0, LP

2.

Câu lệnh so sánh rồi nhảy là câu lệnh nào dưới đây:

a)

DJNZ Rn, rel

b)

CJNE Rn, #data, rel

c)

DJNZ direct, rel

d)

JBC bit, rel

3.

Lệnh nào dưới đây sẽ ảnh hưởng tới con trỏ ngăn xếp?

a)

MOVC A, @A+PC

b)

ADD

c)

LJMP

d)

LCALL

4.

Khi thực hiện câu lệnh MOVX A, @DPTR, thì địa chỉ của định địa chỉ ô nhớ sẽ do:

a)

Cổng P0 làm 8 bit cao, và cổng P2 làm 8 bit cao

b)

Cổng P0 làm 8 bit thấp, và cổng P2 làm 8 bit cao

c)

Cổng P0 làm 8 bit thấp, và cổng P2 làm 8 bit thấp

d)

Cổng P0 làm 8 bit cao, và cổng P2 làm 8 bit thấp

5.

Câu lệnh sau đúng hay sai, đúng viết Đ, sai viết S:

MOVX A, 3074H

(a)  

6.

Các thanh ghi đặc biệt của 89C51 nằm vùng nhớ nào?

(Ví dụ viết vùng nhớ: 00H-07H)

(a)  

7.

Hãy cho biết cờ CY là bit nào trên thanh ghi trạng thái đặc biệt? (ví dụ cách viết: P0.0)

(a)  

8.

Hãy cho biết cờ OV là bit nào trên thanh ghi trạng thái đặc biệt? (ví dụ: P0.3)

(a)  

9.

Hãy cho biết cờ AC là bit nào trên thanh ghi trạng thái đặc biệt? (ví dụ: P0.3)

(a)  

10.

Hãy cho biết cờ P là bit nào trên thanh ghi trạng thái đặc biệt? (ví dụ: P0.0)

(a)  

11.

Cho P0= 65H. Sau khi thực hiện các lệnh sau P0 = ?

CPL P0.2

SETB C

MOV P0.4 C

a)

71H

b)

70H

c)

65H

d)

6DH

12.

Trong câu lệnh định địa chỉ tức thời của 89C51, số tức thời chính là:

a)

Đặt trong nội dung của thanh ghi R0

b)

Đặt trong hằng số của chương trình

c)

Đặt trong nội dung thanh ghi A

d)

Đặt trong nội dung thanh ghi B

13.

Trong định địa chỉ của vi điều khiển 8051, đặt thêm @ vào các thanh ghi Ri là phương thức định địa chỉ nào?

a)

Định địa chỉ thanh ghi

b)

Định địa chỉ trực tiếp

c)

Định địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

d)

Định địa chỉ tức thời

14.

Lệnh nào trong các lệnh nhảy dưới đây là lệnh nhảy vô điều kiện

a)

LCALL addr16

b)

DJNZ direct, rel

c)

SJMP rel

d)

ACALL addr11

15.

Hãy viết câu lệnh thực hiện chuyển nội dung từ ô nhớ 53H sang thanh ghi tích lũy?

(a)  

16.

Để chuyển nội dung của bộ nhớ dữ liệu nội bộ 083AH sang bộ tích lũy, phải sử dụng câu lệnh nào dưới đây?

a)

MOVX A, @Ri

b)

MOVC A, direct

c)

MOVX A, @DPTR

d)

MOVC A, @A+DPTR

17.

Cho (A) = 43H, (B) = 05H. Sau khi thực hiện lệnh MUL AB thì A= 15H; B = 02H là đúng hay sai?

(a)  

18.

20H  trong câu lệnh MOV R0, #20H có nghĩa:

a)

Số tức thời

b)

Ô nhớ 20H của RAM

c)

1 giá trị ban đầu

d)

Cả 3 đáp án còn lịa đều đúng, tùy từng tác dụng trong chương trình

19.

Lệnh nào trong các lệnh nhảy dưới đây là lệnh nhảy vô điều kiện:   

a)

LCALL addr16

b)

DJNZ direct, rel

c)

SJMP rel

d)

ACALL addr11

20.

Lệnh nào dưới đây sẽ ảnh hưởng tới con trỏ ngăn xếp

A.    

B.    

C.    

D.    

a)

LJMP

b)

ADD A, R0

c)

MOVC A, @A+PC

d)

LCALL CTC

21.

Biết A = DBH R4 =73H  CY=1, sau khi thực hiện dòng lệnh SUBB A, R4  sẽ có kết quả là:

a)

A =73H

b)

A=DBH

c)

A=67H

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

22.

Câu lệnh để thực hiện lệnh chuyển dữ liệu trong ô nhớ của RAM nội tới thanh ghi A

a)

MOVX A, @R0

b)

MOV A, #data

c)

MOV A, @R0

d)

MOVX A,@DPTR

23.

Khi thực hiện câu lệnh nào dưới đây  không thay đổi nội dung của PC:

a)

AJMP

b)

MOVC A, @A+PC

24.

Trước khi thực hiện câu lệnh MUL AB (A) = 18H, (B) = 05H, sau khi thực hiện lệnh nội dung của (A) và (B) lần lượt là:

a)

90H, 05H

b)

  90H, 00H

c)

78H, 05H

d)

78H, 00H

25.

Cho đoạn mã Assembler sau:

MOV A, #0FFH

MOV R0, #0F0H

XRL A, R0

Kết quả của thanh ghi A là:

a)

F0H

b)

0FH

c)

00H

d)

FFH