wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Television

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

2.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

3.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

4.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

5.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

6.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

7.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

8.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

9.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

10.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin thời sự

11.

sitcom/ˈsɪtˌkɔm/

a)

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

b)

lịch phát sóng

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

12.

soap operas /səʊp ˈɒprə/

a)

phim dài tập

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

nhà sản xuất

13.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

14.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

15.

war film/wɔː(r) fɪlm/

a)

phim chiến tranh

b)

bản tin dự báo thời tiết

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

16.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

17.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

18.

Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?

(a)  

19.

English in a Minute is a....?

a)

talent show

b)

animated film

c)

channel

d)

educational programme

20.

This is a....?

a)

talent show

b)

comedy

c)

films

d)

viewer

21.
a)

cheer

b)

firework

c)

fun

d)

decorate

22.
a)

cheer

b)

firework

c)

fun

d)

decorate

23.
a)

cheer

b)

firework

c)

lucky money

d)

decorate

24.
a)

cheer

b)

relative

c)

lucky money

d)

decorate

25.

a)

cheer

b)

relative

c)

lucky money

d)

wish

26.

Từ có nghĩa: "chúc mừng"

a)

cheer

b)

relative

c)

lucky money

d)

wish

27.

Từ có nghĩa: "sum họp gia đình"

a)

cheer

b)

family gathering

c)

lucky money

d)

wish

28.
a)

mochi rice

b)

family gathering

c)

strike

d)

behave

29.
a)

mochi rice

b)

celebrate

c)

strike

d)

behave

30.

Từ có nghĩa: "đánh, điểm"

a)

chthrow

b)

family gathering

c)

strike

d)

wish

31.
a)

throw

b)

break

c)

strike

d)

wish

32.
a)

throw

b)

family gathering

c)

strike

d)

wish

33.

What does "documentary" mean in Vietnamese?

a)

phim truyền hình

b)

phim tài liệu

c)

phim trinh thám

d)

trò chơi truyền hình

34.

What does "advert" mean in Vietnamese?

a)

thời sự

b)

phim truyền hình

c)

quảng cáo

d)

tải lên

35.

What does "series" mean in Vietnamese?

a)

phim nhiều tập

b)

thời sự

c)

quảng cáo

d)

trò chơi

36.

What does "account" mean in Vietnamese?

a)

thời sự

b)

quảng cáo

c)

phim

d)

tài khoản

37.

What does "quality" mean in Vietnamese?

a)

phim truyền hình

b)

thời sự

c)

chất lượng

d)

tài khoản

38.

What does "channel" mean in Vietnamese?

a)

kênh truyền hình

b)

quảng cáo

c)

thời sự

d)

hoạt hình

39.

What does "news" mean in Vietnamese?

a)

trực tuyến

b)

thời sự

c)

kênh truyền hình

d)

quảng cáo

40.

What does "upload" mean in Vietnamese?

a)

tải lên

b)

tải xuống

c)

thời sự

d)

phim truyện

41.

What does "advert" mean in Vietnamese?

a)

thời sự

b)

phim truyền hình

c)

quảng cáo

d)

tải lên

42.

What does "documentary" mean in Vietnamese?

a)

phim truyền hình

b)

phim tài liệu

c)

phim trinh thám

d)

trò chơi truyền hình

43.

truyền hình địa phương

a)

local television

b)

animal programme

c)

news programme

d)

national television

44.

lịch trình

a)

schedule

b)

manner

c)

main

d)

funny

45.

sự kiện thể thao

a)

sports event

b)

remote control

c)

documentary

d)

newsreader

46.

trò kéo co

a)

achievement

b)

tug of war

c)

skateboards

d)

tabletennis

47.

Chọn từ phù hợp nhất để hoàn thành câu:

We might have a __________ TV to watch TV programmes from space.

a)

A. Wireless

b)

B. Remote

c)

C. Automatic

d)

D. Local

48.

Chọn từ phù hợp nhất để hoàn thành câu:

What’s your __________ TV programme?

a)

A. best

b)

B. good

c)

C. favourite

d)

D. like

49.

Chọn từ để hỏi hợp nhất để hoàn thành câu:

- __________ do you like the modern English programme?

- Because it helps me with my English.

a)

A. What

b)

B. Where

c)

C. Who

d)

D. Why

50.

Chọn từ để hỏi phù hợp nhất để hoàn thành câu:

- __________ is the weather forecast programme on?

- At 7.30 pm every day.

a)

A. what

b)

B. how

c)

C. what time

d)

D. where

51.

chia động từ to be về thì quá khứ:

I (not be) ___________________ very happy yesterday.

a)

A. wasn’t

b)

B. weren’t

c)

C. am not

d)

D. isn’t

52.

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

a)

A. television

b)

B. kitchen

c)

C. computer

d)

D. radio

53.

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

a)

A. hate

b)

B. enjoy

c)

C. like

d)

D. love

54.

Chọn hình thứ so sánh hơn nhất của tính từ dài:

Of the four dresses, which is _________ expensive?

a)

A. the best

b)

B. the more

c)

C. the greater

d)

D. the most

55.

Chọn hình thứ so sánh hơn nhất của tính từ dài:

My brother sang ....................of all the pupils of the group.

a)

A. more beautifully

b)

B. the most beautifully

c)

C. less beautifully

d)

D. most beautifully

56.

chia động từ "visit" về tương lai:

We (visit) ___________________ our grandparents next weekend.

a)

A. visit

b)

B. will visit

c)

C. could visit

d)

D. can visit

57.

dự báo thời tiết

a)

documentary

b)

weather forecast

c)

main character

d)

TV schedule

58.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. the

b)

B. there

c)

C. think

d)

D. they

59.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. nice

b)

B. hi-tech

c)

C. wireless

d)

D. living

60.

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

a)

A. tea

b)

B. television

c)

C. sandwich

d)

D. hamburger

61.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

lamps

b)

windows

c)

desks

d)

plants

62.

Tom always            the bus to school.

a)

take

b)

taking

c)

to take

d)

takes

63.

Right now I ___ at the picture of Rebecca on the wall.

a)

am looking

b)

is looking

c)

are looking

d)

looking

64.

My elder ________ husband is an astronaut.

a)

sister

b)

sister's

c)

sisters'

d)

sisters

65.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

(chọn từ có cách phát âm khác với những từ còn lại )

1.      a. east                       b. clean                      c. seat                        d. great

a)

a. east

b)

 b. clean  

c)

c. sea

d)

d. great

66.

A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

(chọn từ có cách phát âm khác với những từ còn lại )

2.  a. magic                       b. acting                     c. fantasy                   d. island

a)

a. magic

b)

b. acting    

c)

c. fantasy

d)

d. island

67.

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

(chọn từ có cách nhấn âm khác với những từ còn lại )

3.   a. museum                b. laundry                    c. village                d. kitchen

a)

a. museum

b)

b. laundry

c)

c. village

d)

d. kitchen

68.

_________ does he have science?~ On Monday and Wednesday.  

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

What time

69.

Nowadays, students often use_________ in mathematics lessons. 

a)

rubbers

b)

calculators

c)

pencils

d)

dictionaries

70.

Khoanh vào từ có phần phát âm được gạch dưới khác với các từ còn lại:

a)

books

b)

toilets

c)

tables

d)

desks

71.

He draws well. He has many beautiful pictures. He is ………..

a)

funny

b)

caring

c)

kind

d)

creative

72.

She usually ………… . television in the evening.

a)

to watch

b)

wtaching

c)

watch

d)

watches

73.

Khoanh vào câu có chứa lỗi sai

Minh and his friends usually cycles to school every morning

A            B                        C   D

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

What does "documentary" mean in Vietnamese?

a)

phim truyền hình

b)

phim tài liệu

c)

phim trinh thám

d)

trò chơi truyền hình

75.

What does "series" mean in Vietnamese?

a)

phim nhiều tập

b)

thời sự

c)

quảng cáo

d)

trò chơi

76.

What does "channel" mean in Vietnamese?

a)

kênh truyền hình

b)

quảng cáo

c)

thời sự

d)

hoạt hình

77.

What does "news" mean in Vietnamese?

a)

trực tuyến

b)

thời sự

c)

kênh truyền hình

d)

quảng cáo

78.

What does "documentary" mean in Vietnamese?

a)

phim truyền hình

b)

phim tài liệu

c)

phim trinh thám

d)

trò chơi truyền hình

79.

truyền hình địa phương

a)

local television

b)

animal programme

c)

news programme

d)

national television

80.

lịch trình

a)

schedule

b)

manner

c)

main

d)

funny

81.

sự kiện thể thao

a)

sports event

b)

remote control

c)

documentary

d)

newsreader

82.

trò kéo co

a)

achievement

b)

tug of war

c)

skateboards

d)

tabletennis

83.

Chọn từ phù hợp nhất để hoàn thành câu:

What’s your __________ TV programme?

a)

A. best

b)

B. good

c)

C. favourite

d)

D. like

84.

Chọn từ để hỏi hợp nhất để hoàn thành câu:

- __________ do you like the modern English programme?

- Because it helps me with my English.

a)

A. What

b)

B. Where

c)

C. Who

d)

D. Why

85.

Chọn từ để hỏi phù hợp nhất để hoàn thành câu:

- __________ is the weather forecast programme on?

- At 7.30 pm every day.

a)

A. what

b)

B. how

c)

C. what time

d)

D. where

86.

dự báo thời tiết

a)

documentary

b)

weather forecast

c)

main character

d)

TV schedule

87.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. the

b)

B. there

c)

C. think

d)

D. they

88.

_________ does he have science?~ On Monday and Wednesday.  

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

What time