WorksheetsÔN TẬP TỔNG HỢP NP SC1
Total questions: 23
Worksheet time: 14mins
ㅂ/습니다 được gọi là?
đuôi câu kính ngữ
đuôi câu trang trọng
đuôi câu thân mật
đuôi câu trống không
아/어요 được gọi là đuôi câu?
thân mật
trang trọng
kính ngữ
trống không
에 được thêm vào vị trí nào trong câu?
thời gian
địa điểm
cả hai
에서 được thêm vào danh từ như nào?
địa điểm
thời gian
địa điểm xảy ra hành động
thời gian xảy ra hành động
와/과 có nghĩa là gì
và
với
và, với
ngữ pháp 안 có nghĩa là?
(a)
마시다 chia quá khứ thành gì?
마시겠어요
마셔요
마싰어요
마셨어요
하고 là ngữ pháp gì?
và
với
và, với
vậy còn 읍/ㅂ시다
" hãy cùng "
kính ngữ
nhé, nhỉ
muốn
고 싶다 là ngữ pháp gì?
(a)
ngữ pháp nào nghĩa là " SẼ "
겠다, 고 싶다
겠다, 을/ㄹ거예요
고 싶다, 을/ㄹ 거예요
을/ㄹ래요, 을/ㄹ 거예요
지 않다 nghĩa là?
(a)
(으)세요 là gì?
đừng
muốn
hãy
làm...cho ai ...
ngữ pháp nào nghĩa là " VỀ PHÍA, HƯỚNG "
부터
(으)로
(으)시
까지
고 là ngữ pháp gì?
(a)
Ngữ pháp sau nghĩa là gì:
하지만
không thể
Muốn, định
nhưng
vì ... nên
có thể
(으)려고 하다:
muốn, định
sẽ
để
đang
아/어서:
muốn
vì ... nên
đi ... để ...
có thể
못 - 을 수 없다
sẽ
có thể
không thể
에서~까지 LÀ GÌ?
Đi ... để ...
nhé, nhỉ
từ ... đến ...
cũng
bằng
을/ㄹ까요? là gì?
nhé, nhỉ?
muốn không?
đúng không?
(으)러 가다 là gì?
đi
đi ... để ...
đang đi
sẽ đi
도 là gì?
(a)
