wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA C3

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3COOH.

c)

HCN

d)

HCOONa

2.

Công thức chung của dãy đồng đẳng hydrocarbon mạch hở chứa một nối đôi và một nối ba trong phân tử là

a)

b)

c)

d)

3.

Chất hữu cơ Y có khối lượng phân tử lớn hơn chất hữu cơ X là 14u (*là CH2).

X có tính chất hóa học tương tự Y.

X và Y là

a)

Đồng phân với nhau.

b)

. Những chất không liên quan với nhau.

c)

Đồng đẳng với nhau

d)

Đồng đẳng kế tiếp.

4.

Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2?

a)

CH3COOCH3

b)

. CH2=CH−COOH

c)

HCOOCH2CH3

d)

CH≡C−COOH

5.

Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COCH3

d)

CH3CH2CH2OH

6.
a)

b)

c)

d)

7.

Trong các chất sau, chất nào không là đồng phân của

a)

b)

c)

d)

8.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?

a)

C6H5Cl và C6H5CH2Cl

b)

CH3CH2OH và CH3OCH3

c)

C6H5OH và C6H5CH2OH

d)

CH3C6H4Cl và C6H5Cl

9.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?

a)

CH2=C=CH2

b)

. CH2=CH‒CH=CH2.

c)

CH≡C−CH3.

d)

CH2=CH2

10.

Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của acetic acid CH3COOH?

a)

. HCOOH

b)

CH3COOCH3

c)

HOCH2COOH

d)

HOOC−COOH

11.

: Cho các cặp chất:

(1) CH3CH2OH và CH3OCH3

(2) CH3CH2Br và BrCH2CH3

(3) CH2=CH−CH2OH và CH3CH2CHO

(4) (CH3)2NH và CH3CH2NH2

Có bao nhiêu cặp là đồng phân cấu tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cho các chất sau: CH3-O-CH3(1); C2H5OH(2); CH3CH2CH2OH(3); CH3CH(OH)CH3(4); CH3CH(OH)CH2CH3(5); CH3-OH(6).

Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

. (1) và (3); (2) và (5).

b)

(1) và (4); (3) và (5).

c)

(1) và (5); (2) và (4).

d)

(1) và (2); (3) và (4).

13.
a)

I, II, VI

b)

I, III, IV

c)

II, III, V, VI

d)

I, II, III, IV

14.

Cho các chất sau: CH3OH (methanol),

CH3CH2OH (a),

CH3CH2CH2OH (b),

(CH3 ) 2CHOH (c),

(CH3 ) 2CHCH2OH (d),

(CH3 ) 2CHCH2CH2OH (e),

(CH3 ) 3COH (g),

HOCH2CH2OH (h).

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Các chất (a), (b), (c), (d), (e), (g) thuộc dãy đồng đẳng của methanol.

b)

Các chất (a), (b), (c), (d), (g), (h) thuộc dãy đồng đẳng của methanol.

c)

. Các chất (a), (b), (d), (e), (g), (h) thuộc dãy đồng đẳng của methanol.

d)

. Các chất (a), (b), (d), (e), (g), (h) thuộc dãy đồng đẳng của methanol.

15.

Dãy bao gồm tất cả các chất là hợp chất hữu cơ là

a)

CH3COOH, CH3NH2, NaCN

b)

Na4C, CH4, CH3COOH.

c)

CCl4, (NH2)2CO, C2H5OH

d)

C3H8, C2H2, CaC2

16.

: Ethanol có công thức cấu tạo là C2H5OH, tính chất đặc trưng của ethanol là tác dụng với kim loại hoạt động như Na, K, không tác dụng với dung dịch NaOH, KOH. Hợp chất hữu cơ X có cùng nhóm chức với ethanol, X không thể là chất nào sau đây ?

a)

CH3OH

b)

C3H7OH

c)

CH2=CH-CH2OH

d)

CH3CHO

17.

Hydrocarbon X có phần trăm khối lượng của carbon là 82,76%. Công thức phân tử của X là

a)

C4H10

b)

C2H5

c)

C5H12

d)

C3H6

18.

Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng carbon lại có 1 phần khối lượng hydrogen, 7 phần khối lượng nitrogen và 8 phần sulfur. Biết rằng phân tử của X chỉ có 1 nguyên tử sulfur. Công thức phân tử của X là

a)

CH4NS

b)

C2H2N2S

c)

C2H6NS

d)

CH4N2S

19.

Chất hữu cơ (X) có khối lượng của C, H, O và N tương ứng là 72 : 5 : 32 : 14. Biết khối lượng phân tử của X là 123 g/mol. Công thức phân tử của X là

a)

C6H14O2N

b)

C6H6ON2

c)

C6H12ON

d)

C6H5O2N

20.

Sucrose là loại đường được tạo thành từ một glucose và fructose liên kết với nhau bằng liên kết 1,2- glucoside. Sucrose là loại đường được lấy từ củ cải đường hoặc mía đường. Trái cây và rau quả cũng chứa sucrose tự nhiên. Kết quả phân tích sucrose cho thấy phần trăm khối lượng của nguyên tố carbon là 42,10%, hydrogen là 6,43% còn lại là oxygen. Phân tử khối của sucrose được xác định thông qua phổ khối lượng với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất là 342. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức phân tử của sucrose là C12H22O11.

b)

Tỉ lệ số nguyên tử H và O trong sucrose là 2:1.

c)

Công thức đơn giản nhất của sucrose là CH3O

d)

Phần trăm khối lượng của oxygen là 51,47%

21.

Benzaldehyde là chất lỏng không màu, để lâu có màu vàng, mùi hạnh nhân, được dùng điều chế chất thơm, phẩm nhuộm loại triphenylmethane, … Khi phân tích benzaldehyde, các nguyên tố C, H, O có phần trăm khối lượng tương ứng là 79,24%; 5,66% và 15,1%. Và phổ khối lượng của benzaldehyde như sau:

Công thức phân tử của benzaldehyde là

a)

C7H6O

b)

C7H8O

c)

C6H6O

d)

C8H8O

22.

Hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O. Phân tích X thu được phần trăm khối lượng của C và O lần lượt là 54,54%; 36,37%. Phổ khối lượng của X như sau:

Phát biểu nào sau đây không đúng về X?

a)

Phân tử khối của X là 88

b)

Công thức phân tử của X là C4H8O2

c)

Tỉ lệ nguyên tử C : H : O = 2 : 4 : 1

d)

Tỉ lệ nguyên tử C : H : O = 2 : 2 : 1

23.

Cho phổ khối lượng của hydrocarbon A như hình vẽ: Mặt khác, khi phân tích hàm lượng các nguyên tố trong A xác định được nguyên tố carbon chiếm 90% về khối lượng.

Công thức phân tử của A là

a)

C9H12

b)

C9H20

c)

C7H4O2

d)

C7H7

24.

Hợp chất hữu cơ A có thành phần về khối lượng của các nguyên tố lần lượt là: 71,642% C; 4,478% H; còn lại là oxygen. Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A được cho như hình vẽ:

Công thức phân tử của A là

a)

C8H6O2

b)

C9H10O

c)

C4H6O

d)

C6H14O3

25.

Hợp chất X có % mC = 54,54% ; %mH = 9,1%, còn lại là oxygen. Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X được cho như hình vẽ: Công thức phân tử của X là:

a)

C4H10O

b)

C5H12O

c)

C4H10O2

d)

C4H8O2

26.

Hợp chất hữu cơ X ( C, H, O, N), đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam X, thu được 4,958 lít CO2; 1,2395 lít N2 (các khí đều đo đkc) và 4,5 gam H2O. Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X được cho như hình vẽ: Số nguyên tử hydrogen trong một phân tử X là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

27.

Chất có nhiệt độ sôi là -88,6*C là

a)

C2H6

b)

H2O

c)

NaCl

d)

W

28.

Chất nào sau đây ít tan trong nước nhất ?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

C3H8

29.

Cho một số chất: CH2=CH-CN, HCN, KCN, Al4C3, CH3COCH3. Tổng số các hợp chất hữu cơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Sơn, nhựa cao su tan ít tan trong dung môi nào sau đây ?

a)

Acetone

b)

Xăng

c)

Cloroform

d)

Nước

31.

Phản ứng đốt cháy ethanol:

C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(g)

rH*298 = -1300 kJ

Phản ứng hoá học trên là

a)

Phản ứng thu nhiệt, diễn ra thuận lợi

b)

Phản ứng toả nhiệt, diễn ra không thuận lợi

c)

Phản ứng toả nhiệt, diễn ra thuận lợi.

d)

Phản ứng thu nhiệt, diễn ra bình thường.

32.

Xét các chất CH4, HCN, CO2, CH2 = CH2, CH3CH = O, Na2CO3, CH3COONa, H2NCH2COOH và Al4C3. Trong các chất này, số hợp chất hữu cơ là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Phân tử chất nào sau đây không chỉ chứa liên kết cộng hóa trị?

a)

CH3CH2OH

b)

CH3CH=O

c)

. CH ≡ CH.

d)

CH3COONa

34.

Trong các chất sau đây, chất nào dễ cháy nhất?

a)

CO2

b)

C2H5OH

c)

Na2CO3

d)

N2

35.

Cho các hợp chất sau: CH4, NH3, C2H2, CCl4, C2H4, C6H6. Số hợp chất thuộc loại hydrocarbon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

a)

. Theo đúng hóa trị.

b)

Theo một thứ tự nhất định

c)

Theo đúng số oxi hóa

d)

Theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.

37.

Cấu tạo hoá học là :

a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

38.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây ?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức tổng quát.

c)

. Công thức cấu tạo.

d)

CẢ A B C

39.
a)

7, 14

b)

7, 12

c)

6, 12

d)

6, 14

40.

Công thức phân tử của chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau là

a)

C4H10O

b)

C4H8O

c)

C5H10O

d)

C5H8O

41.

Chất nào sau đây không thể có mạch carbon vòng?

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C6H6

d)

C3H8

42.

Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

43.

Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết có liên kết đơn ?

a)

C3H6

b)

C2H4

c)

C6H6

d)

C4H10

44.
a)

. Là các công thức của 2 chất có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau.

b)

. Là các công thức của 2 chất có công thức phân tử khác nhau nhưng có công thức cấu tạo tương tự nhau

c)

Là các công thức của 2 chất có công thức phân tử và công thức cấu tạo đều khác nhau.

d)

Chỉ là công thức của một chất vì công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau.

45.

. Hai chất CH3–CH2–OH và CH3–O–CH3 khác nhau về điểm gì ?

a)

Công thức cấu tạo

b)

. Số nguyên tử carbon

c)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

d)

Công thức phân tử

46.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử

d)

. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

47.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

b)

c)

d)

48.

. Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?

a)

b)

c)

d)

49.

: Chất X có công thức phân tử C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?

a)

C3H5O2

b)

C6H10O4

c)

C3H10O2

d)

C12H20O8

50.

: Số liên kết xich ma của C3H8

a)

3

b)

8

c)

10

d)

11

51.

: Số liên kết xich ma của C3H8O

a)

3

b)

8

c)

10

d)

11

52.

: Số liên kết xich ma của benzen C6H6

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

53.

Nguyên nhân của hiện tượng đồng phân trong hóa học hữu cơ là gì ?

a)

Vì trong hợp chất hữu cơ, nguyên tố carbon luôn có hóa trị IV

b)

Vì carbon có thể liên kết với chính nó để tạo thành mạch cacbon (thẳng, nhánh, nhánh hoặc vòng).

c)

. Vì sự thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

. Vì trong hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố hydrogen.

54.

Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất :

a)

Đồng phân là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

b)

. Đồng phân là hiện tuợng các chất có tính chất khác nhau.

c)

. Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng chất có cùng công thức phân tử.

d)

D. Đồng phân là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau

55.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng

a)

. Đồng phân

b)

. Đồng vị

c)

. Đồng đẳng

d)

. Đồng khối

56.

. Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alcohol có công thức chung CnH2n+1OH(n≥ 1)?

a)

b)

c)

d)

57.

Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng aldehyde có công thức chung CnH2n+1CHO (n≥ 0)?

a)

b)

c)

d)

58.

: Cho chất acetylene (C2H2) và benzene (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây :

a)

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

d)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

59.

Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: C2H4; C2H2; C4H6 lần lượt là:

a)

5 3 9

b)

4 3 6

c)

3 5 9

d)

4 2 6

60.

Để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ, người ta sử dụng phổ khối lượng MS, trong đó phân tử khối của chất là giá trị m/z của

a)

peak [M+ ] lớn nhất

b)

peak xuất hiện nhiều nhất

c)

. peak [M+ ] nhỏ nhấ

d)

nhóm peak xuất hiện nhiều nhất.

61.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử carbon có hóa trị ?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

62.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử oxygen có hóa trị ?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

63.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử hydrogen có hóa trị ?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

64.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, các nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch carbon nào ?

a)

Mạch nhánh; mạch vòng.

b)

Mạch nhánh, không nhánh; mạch vòng.

c)

Mạch nhánh; mạch vòng.

d)

Mạch không nhánh; mạch vòng.

65.

Một trong những luận điểm của thuyết cấu tạo hoá học do Butlerov đề xuất năm 1862 có nội dung là:

a)

Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử mà chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoá học.

b)

Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.

c)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học

d)

Tính chất của các chất chỉ phụ thuộc vào thành phần phân tử mà không phụ thuộc vào cấu tạo hoá học.

66.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ, người ta dùng

a)

công thức đơn giản nhất.

b)

. công thức phân tử

c)

. công thức cấu tạo.

d)

công thức tổng quát.

67.

Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là

a)

Mạch vòng

b)

Mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch thẳng, mạch nhánh.

d)

mạch nhánh.

68.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon.

b)

. Trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hóa trị IV.

c)

Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

Trong hợp chất hữu cơ, oxygen có hóa trị I hoặc II.

69.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị.

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo một thứ tự nhất định.

d)

Theo đúng hóa trị và một thứ tự nhất định.

70.

. Cấu tạo hóa học là

a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử theo một trật tự nhất định

b)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử theo một trật tự nhất định

c)

Các nguyên tử liên kết với nhau đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định

d)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử theo một trật tự nhất định

71.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, chất nào sau đây là sai về hóa trị của carbon?

a)

CH3-CH=O.

b)

CH3-O-CH-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)2-CH3

d)

CH3Cl

72.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây có mạch carbon phân nhánh ?

a)

b)

c)

d)

73.

Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm ?

a)

Chất X chắc chắn chứa carbon, hydrogen, có thể có nitrogen

b)

. X là hợp chất của 3 nguyên tố carbon, hydrogen, nitrogen.

c)

X là hợp chất của 4 nguyên tố carbon, hydrogen, nitrogen, oxygen

d)

Chất X chắc chắn chứa carbon, hydrogen, nitrogen, có thể có hoặc không có oxygen

74.

Trong các hợp chất sau: NaHCO3, CaC2, HCOOH, (NH4)2CO3, HCHO, KCN, C6H5OH, C2H5OH, CaCO3, CHCl3, CH3OH, C3H9N, Al4C3, (NH2)2CO, C2H4O, CaC2O4. Có bao nhiêu hợp là chất hữu cơ?

a)

9

b)

10

c)

12

d)

13

75.

: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.

b)

CH2Cl2,CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH

c)

CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3

d)

HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br

76.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta

b)

. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của Cacbon

c)

Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2

d)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O

77.

Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5OH ; C2H5ZnI ; C2H5PH2. Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

. Các chất trong dãy đều là hydrocarbon.

b)

Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hydrocarbon

c)

Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ

d)

Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của carbon.

78.

Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

a)

Độ tan trong nước lớn hơn.

b)

Tốc độ phản ứng nhanh hơn.

c)

Độ bền nhiệt cao hơn.

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn

79.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện?

a)

CH3COONa

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

KOH

80.

Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

b)

C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO.

c)

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

d)

CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

81.

Trường hợp nào sau đây biểu diễn công thức cấu tạo ở dạng khung phân tử?

a)

b)

c)

d)

82.

Công thức phân tử của chất có công thức cấu tạo đầy đủ như sau là ?

a)

C3H6O

b)

C3H10O

c)

C3H8O

d)

C3H8O2

83.

Công thức sau đây thuộc loại công thức nào?

a)

. Công thức phân tử

b)

Công thức cấu tạo đầy đủ.

c)

Công thức cấu tạo thu gọn

d)

Công thức đơn giản.

84.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Tính chất của các hợp chất chỉ phụ thuộc vào loại nguyên tử trong phân tử và thứ tự các liên kết mà không phụ thuộc vào số lượng các nguyên tử

b)

Trong một phân tử hợp chất hữu cơ, thứ tự liên kết giữa các nguyên tử thay đổi nhưng vẫn đảm bảo hóa trị của các nguyên tử không đổi nên tính chất hóa học không đổi.

c)

Các hợp chất hữu cơ có cùng số lượng nguyên tử các nguyên tố đều có tính chất hóa học tương tự nhau.

d)

Cùng công thức phân tử, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị nhưng thứ tự liên kết giữa các nguyên tử khác nhau sẽ tạo ra hợp chất khác nhau.

85.

Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π, liên kết nào bền hơn?

a)

Cả hai dạng liên kết bền như nhau.

b)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ.

c)

Liên kết σ kém bền hơn liên kết π.

d)

Cả hai dạng liên kết đều không bền.

86.

Công thức cấu tạo không phải của C3H8O là

a)

CH3-CH2-CH2-OH.

b)

CH3-O-CH2-CH3

c)

. CH3-CH(CH3)-OH

d)

.CH3-CH2-OH-CH2

87.
a)

Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau.

b)

Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều khác nhau.

c)

Công thức phân tử giống nhau nhưng công thức cấu tạo khác nhau.

d)

Công thức phân tử và công thức cấu tạo giống nhau

88.

Cấu tạo hóa học là … giữa các nguyên tử trong phân tử. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

thứ tự liên kết.

b)

liên kết.

c)

phản ứng.

d)

Tỉ lệ số lượng

89.

Có 4 loại cấu tạo mạch phân tử:

(a) mạch hở không phân nhánh,

(b) mạch hở phân nhánh;

(c) mạch vòng không phân nhánh và

(d) mạch vòng phân nhánh.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử carbon có thể liên kết với chính nó hình thành bao nhiêu loại mạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Trong các yếu tố: (a) thành phần nguyên tố; (b) số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và (c) thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử,

thì tính chất của các phân tử hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào vào các yếu tố

a)

a b

b)

b c

c)

a c

d)

a b c

91.

Đồng phân là

a)

Những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân.

b)

Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân.

c)

Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân.

d)

Những chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử gọi là những chất đồng phân.

92.

. Đồng phân

a)

Là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử , nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

b)

Là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau

c)

Là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau

d)

Là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.

93.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen(-CH2-) được gọi là

a)

Đồng vị.

b)

Đồng đẳng

c)

Đồng phân

d)

Đồng khối.

94.

Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3COCH3

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH2CH2OH

95.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

.C2H5OH và CH3-O-C2H5

b)

CH3-O-CH3 và CH3CHO.

c)

.CH3-CH2-CH2-OH và CH3-CH(OH)-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-CH3 và CH3-CH2-CH=CH2

96.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

.CH3-CH2-OH và CH3-CH2-CH2-OH

b)

.CH3-O-CH3 và CH3-CH2-OH.

c)

CH4, C2H6 và C4H8.

d)

CH4 và C3H6.

97.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3OCH3,CH3CHO

b)

CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH

c)

C2H5OH, CH3OCH3

d)

C4H10, C6H6

98.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

. CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH

b)

CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH3

c)

CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH2CH3

d)

CH3CH(OH)CH3, C2H5OH

99.

Công thức C6H6 thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

a)

CnH2n-8

b)

CnH2n-6

c)

CnH2n+2

d)

CnH2n

100.

Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n+2

a)

b)

c)

d)

101.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

b)

c)

d)

102.

Cho các chất: C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

X Z T

b)

Y T

c)

X Z

d)

Y Z

103.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3COOCH3 ?

a)

CH3CH2 – CH2 – COOH

b)

HCOOCH3

c)

CH3CH(CH3 )COOH

d)

HO – CH2 – CH2 – CHO

104.

Cặp chất nào sau đây không là đồng đẳng của nhau ?

a)

CH3C6H4Cl và C6H5Cl

b)

. CH3OH và CH3CH2OH

c)

CH3CHOHCH3 và CH3CH2OH

d)

C6H5CH3 và C6H4(CH3)2

105.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?

a)

C6H5Cl và C6H5CH2Cl

b)

CH3CH2OH và CH3OCH3

c)

C6H5OH và C6H5CH2OH

d)

CH3C6H4Cl và C6H5Cl

106.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?

a)

CH2=C=CH2

b)

CH2=CH‒CH=CH2.

c)

CH≡C−CH3

d)

CH2=CH2

107.

Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của acetic acid CH3COOH?

a)

HCOOH

b)

CH3COOCH3

c)

HOCH2COOH

d)

HOOC−COOH

108.

Những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất

a)

đồng phân của nhau

b)

đồng vị của nhau.

c)

. đồng khối của nhau

d)

đồng đẳng của nhau.

109.

Các chất hữu cơ có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là các chất

a)

. đồng phân của nhau

b)

đồng đẳng của nhau

c)

. đồng vị của nhau.

d)

. đồng khối của nhau.

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất hữu cơ nguyên tử C có hóa trị IV

b)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học

c)

Liên kết ba gồm hai liên kết π

d)

Liên kết đơn bền vững hơn liên kết đôi

111.

Công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?

a)

C2H4Br

b)

CH3Br

c)

C2H5Br2

d)

C2H5Br

112.

Kết tinh là phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất ….(1) dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo …..(2). (1) và (2) lần lượt là

a)

. lỏng – thời gian

b)

lỏng – nhiệt độ.

c)

rắn – nhiệt độ.

d)

. rắn – thời gian.

113.

Để phân tích thổ nhưỡng người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

chiết lỏng - rắn

b)

chiết lỏng - lỏng

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí cột

114.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chiết lỏng – lỏng dùng để tách chất hữu cơ ở dạng nhũ tương hoặc huyền phù trong nước

b)

phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng chiết lỏng – rắn.

c)

. Sắc kí cột dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau

d)

Phương pháp kết tinh dùng để tách và tinh chế chất lỏng

115.

Kết tinh là phương pháp quan trọng để:

a)

Tách biệt và lắng đọng những chất hữu cơ ở dạng rắn.

b)

Tách biệt và hoà tan những chất hữu cơ ở dạng rắn.

c)

Tách biệt và đông đặc những chất hữu cơ ở dạng lỏng

d)

. Tách biệt và tinh chế những chất hữu cơ ở dạng rắn.

116.

Khi hạ nhiệt độ của một dung dịch bão hoà thường thu được:

a)

Dung dịch bão hoà ban đầu và tinh thể chất tan.

b)

. Dung dịch bão hoà mới và tinh thể chất tan.

c)

Một dung môi mới

d)

Tinh thể chất tan và tinh thể dung môi.

117.

Chưng cất là phương pháp tách và tinh chế quang trọng đối với chất:

a)

rắn

b)

khí

c)

lỏng

d)

tất cả đều đúng

118.

Chưng cất gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

1 giai đoạn: thay đổi điều kiện hoà tan.

b)

2 giai đoạn: bay hơi và ngưng tụ.

c)

. 3 giai đoạn: đun nóng, bay hơi, ngưng tụ.

d)

4 giai đoạn: hoà tan, lọc nóng, để nguội, lọc chất kết tinh.

119.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

độ tan

c)

nhiệt độ nóng chảy

d)

Màu sắc

120.

Chiết là phương pháp dùng một dung môi thích hợp hoà tan chất cần tách chuyển sang pha lỏng (gọi là dịch chiết) và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại. Tách lấy dịch chiết, giải phóng dung môi sẽ thu được

a)

chất cần tách

b)

các chất còn lại

c)

hỗn hợp ban đầu

d)

hợp chất khí

121.

Dung môi thích hợp được lựa chọn trong phương pháp kết tinh thường là dung môi trong đó độ tan của chất cần tinh chế

a)

không thay đổi khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch.

b)

tăng nhanh khi tăng nhiệt độ, tan kém ở nhiệt độ thường.

c)

. giảm nhanh khi tăng nhiệt độ, tan tốt ở nhiệt độ thường

d)

. lớn ở nhiệt độ thường và nhỏ ở nhiệt độ cao.

122.

Trong phương pháp sắc kí, hỗn hợp lỏng hoặc khí của các chất cần tách là pha động. Pha động tiếp xúc liên tực với pha tĩnh là một chất rắn có diện tích bề mặt rất lớn, có khả năng hấp phụ …(1)… với các chất trong hỗn hợp cần tách, khiến cho các chất trong hỗn hợp di chuyển với tốc độ …(2)… và tách ra khỏi nhau. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (1) và (2) lần lượt là

a)

. (1) giống nhau và (2) giống nhau.

b)

(1) khác nhau và (2) giống nhau

c)

(1) khác nhau và (2) khác nhau.

d)

(1) giống nhau và (2) khác nhau

123.

: Công thức tổng quát cho ta biết.

a)

. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất

124.

Công thức đơn giản nhất cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

tất cả đều sai

125.

. Công thức phân tử cho biết

a)

tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

thành phần định tính các nguyên tố.

d)

. tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tử trong phân tử

126.

: Công thức phân tử không thể cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.

d)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

127.

Phát biểu nào sau đây đúng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

. Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử

d)

. Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

128.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:

a)

C2H4O

b)

C3H6O2

c)

C2H4O2

d)

C3H6O

129.

Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là

a)

1:2:1

b)

2:4:2

c)

1:2:2

d)

2:4:1

130.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

C2H3O

b)

C4H6O

c)

C20H30O

d)

C4H6O2

131.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi

b)

X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X luôn có chứa C, H và có thể không có N

d)

. X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.

132.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?

a)

CH4

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

C3H6

133.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH

b)

C6H6

c)

C2H4Cl2

d)

C2H5OH

134.

Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC : nH : nO = 1 : 3 : 1. Công thức đơn giản nhất của X là:

a)

CH3O

b)

C6H12O4

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

135.

Công thức nào sau đây không thể là công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ?

a)

C3H3

b)

C4H8O

c)

C2H6

d)

C5H10

136.

Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là quả nho. Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của glucose là

a)

C1,5H3O1,5

b)

CH2O.

c)

C3H4O3

d)

CHO2

137.

Công thức đơn giản nhất CH là của hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

C6H6

b)

C4H8

c)

C4H6

d)

C5H10

138.

Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 30?

a)

HCHO

b)

C3H8

c)

C2H4

d)

C3H4

139.

Số nguyên tử H trong hợp chất hữu cơ nào sau đây không đúng?

a)

C5H10

b)

C2H8

c)

C5H12

d)

C3H8

140.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ethane-1,2-diol C2H6O2 là

a)

C2H6O2

b)

CH3

c)

CH4O

d)

CH3O

141.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

C2H6O2

b)

C3H6O

c)

C2H2

d)

C4H8

142.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

. Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

143.

Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetic acid (CH3COOH)?

a)

CH3–COOH

b)

C2H4O2

c)

CH2O

d)

CH2O

144.

Công thức phân tử của methyl formate và glucose lần lượt là C2H4O2, và C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của hai chất này là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C4H8O4

d)

C6H12O6

145.

Phổ khối lượng MS cho biết

a)

phân tử khối của một chất

b)

. tỉ lệ phần trăm khối lượng của các nguyên tố.

c)

số lượng nhóm chức

d)

số lượng nguyên tử carbon.

146.

Từ phổ MS của acetone, người ta xác định được ion phân tử [M+ ] có giá trị m/z bằng 58. Vậy, phân tử khối của acetone là

a)

56

b)

57

c)

59

d)

58

147.

Từ phổ MS của ethanol, người ta xác định được ion phân tử [C2H6O + ] có giá trị m/z bằng 46. Vậy, phân tử khối của ethanol là

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

148.

. Từ phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [C6H6 + ] có giá trị m/z bằng 78. Vậy, phân tử khối của benzene là

a)

79

b)

78

c)

77

d)

76

149.

Chọn phát biểu sai khi nói về phương pháp chưng cất:

a)

Là phương pháp tách và tinh chế đối với chất lỏng.

b)

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp sẽ chuyển thành hơi muộn hơn và ít hơn.

c)

Thành phần các chất khi bay hơi khác với thàn phần của chúng trong dung dịch.

d)

Gồm 2 giai đoạn

150.

Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Phương pháp kết tinh

c)

. Sắc kí cột.

d)

Chiết lỏng – rắn

151.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CO2

c)

Na2CO3

d)

CO

152.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

a)

. Chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi thấp

b)

Phần lớn các chất hữu cơ không tan nhiều trong dung môi hữu cơ

c)

Phần lớn các chất hữu cơ dễ bay hơi

d)

Phần lớn các chất hữu cơ không tan trong nước

153.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu

a)

Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

b)

Các hợp chất của carbon.

c)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2)

d)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,…).

154.

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây ?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cho - nhận.

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết cộng hoá trị.

155.

: Các chất hữu cơ thường có đặc điểm chung là

a)

Phân tử luôn có các nguyên tố C, H và O.

b)

. Có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

. Khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.

d)

Khó bị phân hủy dưới tác dụng nhiệt.

156.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon:

a)

CH2Cl2, CH2Br−CH2Br, CHCl3, CH3COOCH3, C6H5CH3.

b)

CH2Cl2, CH2=CH−CHO, CH3COOH, CH2=CH2.

c)

CHBr3, CH2=CH−COOCH3, C6H5OH, C2H5OH, (CH3)3N

d)

CH3OH, CH2=CH−Cl, C6H5ONa, CH≡C−CH3

157.

Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

a)

Độ tan trong nước lớn hơn.

b)

Độ bền nhiệt cao hơn.

c)

Tốc độ phản ứng nhanh hơn

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn

158.

Đặc tính nào chung cho phần lớn các chất hữu cơ ?

a)

Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.

b)

Dung dịch có tính dẫn điện tốt

c)

Có nhiệt độ sôi thấp.

d)

Ít tan trong benzene.

159.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2 , CaCO3

b)

CH3Cl, C6H5Br

c)

NaHCO3, NaCN

d)

CO, CaC2

160.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố hóa học nào?

a)

O

b)

P

c)

C

d)

N

161.

Chất nào sau đây hydrocarbon

a)

CH2O

b)

CH3COOH

c)

C2H5Br

d)

C6H6

162.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là :

a)

Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

c)

Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

163.

Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?

a)

. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

b)

. Không bền ở nhiệt độ cao.

c)

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

d)

. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

164.

Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau :

a)

Hydrocarbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức

b)

B. Hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon

c)

Hydrocarbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hydrocarbon

d)

. Tất cả đều đúng.

165.

Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

166.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CO2

d)

CH3COONa

167.

Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vơ cơ.

168.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên

b)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

c)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon.

d)

. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống

169.

Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp?

a)

. Phương pháp chưng cất

b)

. Phương pháp kết tinh

c)

. Phương pháp chiết

d)

sắc kí cột

170.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

a)

. Phương pháp điện phân

b)

. Phương pháp kết tinh

c)

. Phương pháp chiết

d)

sắc kí cột

171.

Hoá học hữu cơ là ngành khoa học hoá học nghiên cứu về

a)

Các hợp chất của carbon trừ carbon monooxide, carbon dioxide, muối carbonate, các cyanide, carbide,…

b)

Nghiên cứu các hiện tượng vĩ mô và các hạt trong các hệ thống hoá học về nguyên tắc thực tiễn và các khái niệm vật lí như chuyện động, năng lượng, lực, cân bằng hoá học.

c)

Các hợp chất của carbon như carbonic acid, muối carbonate, muối carbide,…

d)

Nghiên cứu về các phương pháp xác định thành phần cấu tạo và hàm lượng các thành phần của những mẫu khảo sát

172.

Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp phụ dạng bột trong sắc kí cột thuộc pha nào sau đây?

a)

pha động

b)

pha tĩnh

c)

pha lỏng

d)

pha rắn

173.

Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ……… (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide, ……). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là:

a)

carbon

b)

hydrogen

c)

oxygen

d)

nitrogen

174.

Pha tĩnh là một chất rắn có diện tích bề mặt …(1), có khả năng ….(2) khác nhau các chất trong hỗn hợp cần tách. (1) và (2) lần lượt là

a)

bé – hấp thụ

b)

. lớn – hấp phụ.

c)

lớn – hấp thụ

d)

. bé – hấp phụ.

175.

Xét phản ứng quang hợp: 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2. Chất nào trong phản ứng này thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

H2O

c)

O2

d)

C6H12O6

176.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các …………………. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

hợp chất hữu cơ.

b)

hợp chất thiên nhiên

c)

hợp chất vô cơ

d)

hợp chất phức.

177.

Nhận xét dưới đây về đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ không đúng?

a)

Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.

b)

Liên kết hóa học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

c)

Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Các phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm.

178.

Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có các nguyên tố nào sau đây?

a)

C và H, O

b)

C và H

c)

C,H,N

d)

C,H,N,O

179.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào

d)

Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

180.

Phương pháp dùng để dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ là:

a)

Phương pháp phổ hồng ngoại

b)

. Phương pháp chưng cất

c)

Phương pháp chiết

d)

Phương pháp sắc ký cột

181.

Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp

a)

phổ gamma.

b)

phổ khối lượng MS

c)

phổ cực tím.

d)

phổ hồng ngoại IR.

182.

Hợp chất alcohol, phenol có nhóm chức là:

a)

-OH

b)

-NH2

c)

-O-

d)

-NH

183.

Hợp chất ether có nhóm chức là:

a)

-OH

b)

-NH2

c)

-O-

d)

-NH-

184.

Hợp chất aldehyde có nhóm chức là:

a)

-CHO

b)

-NH2

c)

-O-

d)

-NH-

185.

Hợp chất ketone có nhóm chức là:

a)

-OH

b)

-CO-

c)

-NH-

d)

-NH2

186.

Hợp chất carboxylic acid có nhóm chức là:

a)

-OH

b)

-COOH

c)

-COO

d)

-NH2

187.

: Hợp chất ester có nhóm chức là:

a)

-OH

b)

-COOH

c)

-COO-

d)

-NH-

188.

Hợp chất amine bậc I có nhóm chức là:

a)

-OH

b)

-NH2

c)

-O-

d)

-NH-

189.

: Hợp chất amine bậc II có nhóm chức là:

a)

-OH

b)

-NH2

c)

-O-

d)

-NH-

190.

Hợp chất amine bậc III có nhóm chức là:

a)

-OH

b)

-NH2

c)

-N-

|

d)

-NH-

191.

Phổ hồng ngoại là

a)

Là phương pháp hóa học rất quan trọng và phổ biến để dự đoán nhóm chức và một số liên kết trong cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

. Là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để dự đoán phân tử khối và một số liên kết trong cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

c)

. Là phương pháp sinh học rất quan trọng và phổ biến để dự đoán phân tử khối và một số liên kết trong cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

d)

. Là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để dự đoán nhóm chức và một số liên kết trong cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

192.

Phổ hồng ngoại thể hiện các hấp thụ bức xạ điện từ trong vùng hồng ngoại của các liên kết trong phân tử dưới dạng

a)

. Peak của cực tiểu hấp thụ hay cực đại truyền qua.

b)

Peak của cực đại hấp thụ hay cực tiểu truyền qua.

c)

. Peak của cực đại hấp thụ hay cực đại truyền qua.

d)

Peak của cực tiểu hấp thụ hay cực tiểu truyền qua.

193.

Trong phổ hồng ngoại, phát biểu nào sai

a)

Trục tung biểu diễn độ truyền qua hoặc hấp thụ theo %

b)

Trục hoành biểu diễn số sóng (cm-1 ) của các bức xạ trong vùng hồng ngoại.

c)

Dựa vào cực đại hấp thụ hay cực tiểu truyền qua có thể dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong hợp chất nghiên cứu.

d)

Trục hoành biểu diễn số sóng (cm-1 ) của các bức xạ trong vùng tử ngoại.

194.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

. Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp kết tinh.

c)

Phương pháp chiết

d)

sắc kí cột

195.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp kết tinh.

c)

Phương pháp chiết

d)

sắc kí cột

196.

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp?

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp kết tinh

c)

phương pháp chiết

d)

sắc kí cột

197.

X, Y có thể là những chất nào?

a)

Tinh dầu chàm và ethanol.

b)

Ethanol và nước cất

c)

Tinh dầu chàm và nước cất.

d)

Nước đường và nước cất.

198.

Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn?

a)

Chiết lỏng – lỏng

b)

Phương pháp kết tinh

c)

Chiết lỏng – rắn

d)

Sắc kí cột

199.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

sắc kí cột

200.

Hình vẽ bên mô tả phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào?

a)

Kết tinh.

b)

chiết

c)

sắc kí

d)

chưng cất