WorksheetsQ2.B21
Total questions: 28
Worksheet time: 22mins
Tìm các cặp tương ứng sau
每
Mỗi
早上
Buổi sáng sớm
半
Nửa, một nửa
起床
Ngủ dậy
床
Giường
Tìm các cặp tương ứng sau
早饭
Cơm sáng
午饭
Cơm trưa
晚饭
Cơm tối
以后
Sau này, sau khi
差
Kém, thiếu
Sắp xếp lại những thứ sau
分(钟)
Phút
上课
Lên lớp
节
Tiết học
教室
Phòng học
操场
Sân tập
Sắp xếp lại những thứ sau
锻炼
Rèn luyện
洗澡
Tắm rửa
洗
Giặt, rửa
然后
Sau đó
睡觉
Ngủ
Tìm các cặp tương ứng sau
爬
Trèo, bò
们
Chỉ số nhiều
山
Núi
年级
Lớp, năm thứ
出发
Xuất
Tìm các cặp tương ứng sau
前
Trước
集合
Tập hợp
刻
15 phút
上车
Lên xe
下车
Xuống xe
Tìm các cặp tương ứng sau
准时
Đúng giờ
带
Mang, đưa
课间
Giờ nghỉ, giải lao
上班
Đi làm
下班
Tan ca (Tan làm)
我每天早上六点半 (a) 床,七点吃早饭。差十分八点去教室,八点 (b) 。上午我们有四节课,十二点下课。中午我去食堂吃 (c) 。午饭以后,我常常去朋友那儿聊天儿。下午没有课的时候,我去图书馆看书,或者跟中国朋友一起 (d) 口语。有时候在宿舍看电影光盘。
四点我去操场 (e) 身体。五点回宿舍洗澡,洗衣服,六点半或者七点吃晚饭。晚上我做练习、写汉字、预习课文和生词,然后看看电视、听听音乐,十一点睡觉。
Sắp xếp lại những thứ sau
同学们,
明天
我们
去
爬山。
Sắp xếp lại những thứ sau
太好了!
老师,
您
去
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
去。
一年级
的
老师
和学生都去。
Sắp xếp lại những thứ sau
明天
什么
时候
出
发?
Sắp xếp lại những thứ sau
明天
早上七点
在楼前
集合上车,
七点一刻准时出发。
Sắp xếp lại những thứ sau
中
午
回
来
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
不
回来,
要
带
午饭。
Sắp xếp lại những thứ sau
什么
时
候
回
来?
Sắp xếp lại những thứ sau
你
每天
几
点
上课?
Sắp xếp lại những thứ sau
你
什么
时候
出
发?
Sắp xếp lại những thứ sau
你
六点半
起床
还是
七点 起床??
Sắp xếp lại những thứ sau
我
六
点
半
起床。
现在几 (a) 。
现在八点一 (a) 。
我 (a) 天下午都去操场锻炼身体。
我每天 (a) 七点半起床,八点吃早饭,八点四十五去教室。
每 (a) 都有很多留学生来中国学习。
晚上,我散散步, (a) 电视或者跟朋友一起聊聊天儿。
你 (a) 几点睡觉?
晚上我十一点半 (a) 。
