wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân số - Trạng ngữ. Lớp 4

Total questions: 100

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23= 2 x 33 x 3= ....\frac{2}{3}=\ \frac{2\ x\ 3}{3\ x\ 3}=\ ....  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

69\frac{6}{9}  

2.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 2112= 21 : 312 : 3 = ....\frac{21}{12}=\ \frac{21\ :\ 3}{12\ :\ 3}\ =\ ....  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

74\frac{7}{4}  

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1520 = 3...\frac{15}{20}\ =\ \frac{3}{...}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2427= ....9\frac{24}{27}=\ \frac{....}{9}  

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

5.

Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)

13; 62\frac{1}{3};\ \frac{6}{2}  

b)

13; 34\frac{1}{3};\ \frac{3}{4}  

c)

12; 24\frac{1}{2};\ \frac{2}{4}  

6.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 37\frac{3}{7}  

a)

217\frac{21}{7}  

b)

2149\frac{21}{49}  

c)

2050\frac{20}{50}  

7.

Số thích hợp vào chỗ chấm lần lượt là: 7550=15... = ...2\frac{75}{50}=\frac{15}{...}\ =\ \frac{...}{2}  

a)

10 va 5

b)

5 và 5

c)

10 và 3

8.

Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm: 60 : 15 ..... (60 : 5) : (15 : 5)

a)

=

b)

>

c)

<

9.

12 \frac{1}{2}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

39\frac{3}{9}  

c)

510\frac{5}{10}  

d)

42\frac{4}{2}  

10.

32 \frac{3}{2}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

96\frac{9}{6}  

d)

126\frac{12}{6}  

11.

34 \frac{3}{4}\  bằng với:

a)

56\frac{5}{6}  

b)

1215\frac{12}{15}  

c)

1520\frac{15}{20}  

d)

69\frac{6}{9}  

12.

1015 \frac{10}{15}\  bằng với:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

2040\frac{20}{40}  

13.

58 \frac{5}{8}\  bằng với:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

1018\frac{10}{18}  

c)

1016\frac{10}{16}  

d)

812\frac{8}{12}  

14.

86 \frac{8}{6}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

42\frac{4}{2}  

15.

915 \frac{9}{15}\  bằng với:

a)

33\frac{3}{3}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

1820\frac{18}{20}  

16.

45 \frac{4}{5}\  bằng với:

a)

2435\frac{24}{35}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

810\frac{8}{10}  

d)

1225\frac{12}{25}  

17.

Thương của phép chia 5 : 9 viết dưới dạng là phân số nào ?

a)

95\frac{9}{5}

b)

59\frac{5}{9}

c)

55\frac{5}{5}

d)

99\frac{9}{9}

18.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu là:

a)

412\frac{4}{12}

b)

812\frac{8}{12}

c)

48\frac{4}{8}

d)

84\frac{8}{4}

19.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

20.

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình trên là:

a)

95\frac{9}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

545\frac{5}{45}

d)

59\frac{5}{9}

21.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

22.

Hình vẽ trên là số móc khoá của Ben. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu đỏ:

a)

45\frac{4}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}

d)

41\frac{4}{1}

23.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

24.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

23\frac{2}{3}

25.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

26.

Ken chia một chiếc bánh thành ba phần bằng nhau để mời bà, bố và mẹ. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

34\frac{3}{4}

27.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

28.

Thương của phép chia 3 : 7 có thể viết thành:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

31\frac{3}{1}  

29.

Phần màu xanh thể hiện sự bằng nhau của hai phân số nào?

a)

34=68\frac{3}{4}=\frac{6}{8}

b)

34=86\frac{3}{4}=\frac{8}{6}

c)

43=68\frac{4}{3}=\frac{6}{8}

d)

43=34\frac{4}{3}=\frac{3}{4}

30.

Ba hình vẽ bên thể hiện sự bằng nhau của bộ ba phân số nào?

a)

11=22=44\frac{1}{1}=\frac{2}{2}=\frac{4}{4}

b)

12=42=84\frac{1}{2}=\frac{4}{2}=\frac{8}{4}

c)

12=24=48\frac{1}{2}=\frac{2}{4}=\frac{4}{8}

d)

12=24=44\frac{1}{2}=\frac{2}{4}=\frac{4}{4}

31.

Phần màu xanh thể hiện sự bằng nhau của hai phân số nào?

a)

62=13\frac{6}{2}=\frac{1}{3}

b)

13=42\frac{1}{3}=\frac{4}{2}

c)

24=63\frac{2}{4}=\frac{6}{3}

d)

26=13\frac{2}{6}=\frac{1}{3}

32.

Phần màu hồng cho thấy sự bằng nhau của hai phân số nào?

a)

14=22\frac{1}{4}=\frac{2}{2}

b)

48=24\frac{4}{8}=\frac{2}{4}

c)

44=28\frac{4}{4}=\frac{2}{8}

d)

14=28\frac{1}{4}=\frac{2}{8}

33.

Phần màu xanh hiện sự bằng nhau của hai phân số nào

a)

12=36\frac{1}{2}=\frac{3}{6}

b)

12=13\frac{1}{2}=\frac{1}{3}

c)

23=16\frac{2}{3}=\frac{1}{6}

d)

16=13\frac{1}{6}=\frac{1}{3}

34.

Hai phân số nào biểu diễn hình vẽ trong hình bên?

a)

12 vaˋ 24\frac{1}{2}\ và\ \frac{2}{4}

b)

12 vaˋ 36\frac{1}{2}\ và\ \frac{3}{6}

c)

12 vaˋ 34\frac{1}{2}\ và\ \frac{3}{4}

d)

36 vaˋ 12\frac{3}{6}\ và\ \frac{1}{2}

35.

Quan sát hình vẽ, điền số thích hợp vào ô trống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Quan sát hình vẽ, điền số thích hợp vào ô trống?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

37.

Quan sát hình vẽ, điền số thích hợp vào ô trống?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

38.

Quan sát hình vẽ, điền phân số thích hợp vào ô trống?

a)

412\frac{4}{12}

b)

13\frac{1}{3}

c)

39\frac{3}{9}

d)

515\frac{5}{15}

39.

Điền số thích hợp vào ô trống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

41.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

42.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

43.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

44.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

45.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

46.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

48.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

49.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

50.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Trạng ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

51.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ."?

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

52.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu: "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng."?

a)

Trên Tây Bắc

b)

Ở Mộc Châu

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

53.

Trong các câu sau, câu nào thiếu chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Do dịch nCoV, mọi người nên hạn chế ra ngoài đường.

b)

Buổi sáng, trên con đường làng dài và hẹp.

c)

Chúng ta cần chung tay góp sức chống dịch nCoV.

d)

Tôi làm bài tập đầy đủ và nộp cho cô Trang đúng hạn.

54.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

55.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

56.

Công dụng của trạng ngữ là gì?

a)

A. Xác định hoàn cảnh, điều kiện diễn ra sự việc nêu trong câu, góp phần làm cho nội dung của câu được đầy đủ, chính xác.

b)

B. Khiến cho câu trở nên ngắn gọn, dễ hiểu hơn

c)

C. Nối kết các câu, các đoạn với nhau, góp phần làm cho đoạn văn, bài văn được mạch lạc.

d)

D. Đáp án A và C

e)

E. Đáp án B và C

57.

Trạng ngữ biểu thị mấy loại ý nghĩa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

59.

Vì rét, những cây lan trong chậu sắt lại.

Chỉ ra trạng ngữ và ý nghĩa bổ sung của trạng ngữ cho câu.

a)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

60.

Điền từ thích hợp (nhờ, vì, do) vào chỗ trống:

(a)   bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.

61.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Câu trên có mấy trạng ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu trên là:

a)

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù

b)

nhờ siêng năng,

c)

cần cù

d)

nhờ siêng năng, cần cù

63.

Điều nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

b)

Trạng ngữ làm câu trở nên cụ thể.

c)

Một câu bắt buộc phải có trạng ngữ.

d)

Trạng ngữ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

64.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

65.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

66.

Điền trạng ngữ vào chỗ trống:

"................., đàn trâu thung thăng gặm cỏ"

a)

Trên bầu trời

b)

Bên bến cảng

c)

Dưới dòng sông

d)

Trên bãi cỏ

67.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

68.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

69.

Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:

Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

a)

Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

b)

Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

70.

Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:

Tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

a)

Tôi rủ nó trốn ngủ trưa// chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

b)

Tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

71.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

72.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

73.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

c)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

74.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Tính từ.

c)

Cụm danh từ.

d)

Cụm tính từ.

75.

Câu sau có mấy trạng ngữ?

Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi trông bánh, trò chuyện đến sáng.

a)

1 trạng ngữ: Đêm ấy

b)

2 trạng ngữ: Đếm ấy, bên bếp lửa hồng

c)

3 trạng ngữ: Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, trò chuyện đến sáng.

76.

Hãy tìm câu có chứa trạng ngữ phù hợp với hình ảnh trên.

a)

Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước.

b)

Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào, đang ở chỗ nào thì ngồi yên chỗ đấy!

c)

Từ xưa đến nay, nhân dân ta đã đánh thắng nhiều quân xâm lược.

d)

Trong trái tim mỗi người, chúng ta luôn hướng về nước Việt Nam thân yêu.

77.

Nhờ tinh thần ham học hỏi, sau này, I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.

Chọn đáp án đúng:

Câu trên có.... trạng ngữ. Đó là:........

a)

2: tinh thần ham học hỏi, sau này; nổi tiếng

b)

2: tinh thần ham học hỏi; sau này

c)

1: nhờ tinh thần ham học hỏi

d)

1: sau này

78.

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh, lăn tròn trên những con sóng.

Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những con chim

b)

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh

c)

Những con chim bông biển

d)

trên những con sóng

79.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít" dùng để chỉ?

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

80.

Trạng ngữ ngăn cách giữa chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu chấm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Huế" thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

82.

Những kiểu câu kể đã học trong chương trình Tiếng Việt lớp 4 là gì?

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

83.

Cả 3 loại câu kể đều có Chủ ngữ được tạo bởi Danh từ hoặc cụm danh từ.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

85.

Vị ngữ trong câu kể Ai - thế nào thường do từ loại nào tạo thành?

a)

Tính từ/ cụm tính từ

b)

Động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

c)

Danh từ/cụm danh từ

d)

Tính từ/cụm tính từ, động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

86.

Vị ngữ trong câu kể Ai - thế nào thường do từ loại nào tạo thành?

a)

Tính từ/ cụm tính từ

b)

Động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

c)

Danh từ/cụm danh từ

d)

Tính từ/cụm tính từ, động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

87.

Trong câu kể nào mà vị ngữ được nối với chủ ngữ bằng từ "là"?

a)

Ai - thế nào?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

88.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

89.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

90.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

91.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới ánh nắng, giọt sữa dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống."

a)

Giọt sữa dần đông lại

b)

Bông lúa

c)

Dưới ánh nắng

d)

Bông lúa ngày càng cong xuống

92.

Điền trạng ngữ còn thiếu thích hợp vào câu sau:

"....., cô bé dừng lại bên đường tước các cánh hoa ra thành nhiều mảnh nhỏ".

(Truyện Sự tích bông hoa cúc trắng)

a)

Nếu mẹ không la mắng cô bé

b)

Vì muốn mẹ sống thật lâu

c)

Vì sợ mẹ mắng

d)

Với sự tò mò, hứng thú

93.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

94.

Trạng ngữ trong câu: "Hôm qua, để không muộn học, tớ đã phải chạy bộ đến trường." là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm qua, để không muộn học

c)

Để không muộn học

d)

Không có trạng ngữ trong câu trên

95.

Trạng ngữ trong câu: "Bằng đôi cánh dang rộng, gà mẹ bảo vệ cả đàn gà con." là:

a)

Trạng ngữ chỉ phương tiện, cách thức

b)

Nơi chốn

c)

Địa điểm, thời gian

d)

Mục đích

96.

Đâu không phải là đặc điểm về ý nghĩa của trạng ngữ?

a)

Bổ sung thông tin về thời gian

b)

Bổ sung thông tin về cách thức

c)

Bổ sung thông tin về mục đích

d)

Bổ sung thông tin về chủ ngữ trong câu

97.

Câu hỏi để xác định trạng ngữ chỉ mục đích là:

a)

Để làm gì?

b)

Nhằm mục đích gì?

c)

Vì sao?

d)

Vì điều gì?/Vì cái gì?

e)

Do đâu?

98.

Câu hỏi để xác định trạng ngữ chỉ nguyên nhân là:

a)

Vì sao?

b)

Do đâu?

c)

Vì điều gì?

d)

Ở đâu?

e)

Tại sao?

99.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

100.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}