WorksheetsBài tập kiểu danh sách
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu lệnh nào sau đây dùng để khởi tạo list gồm 5 số nguyên?
a)
a={1,5,8,9,10}
b)
so nguyen=[1,5,8,9,10]
c)
m=[1,5,8,9,10]
d)
a=[5]
2.
Cho biết kết quả khi thực hiện đoạn lệnh sau:
a=[5,9,10,20]
print(a[2])
a)
2
b)
9
c)
20
d)
10
3.
Hàm nào tính độ dài danh sách trong Python?
a)
A. len()
b)
B. del
c)
C. append()
d)
D. insert()
4.
Hàm nào thêm phần tử vào cuối DANH SÁCH trong Python?
a)
A. len()
b)
B. del
c)
C. append()
d)
D. insert()
5.
Lệnh nào được sử dụng để khởi tạo một danh sách rỗng trong Python?
a)
A. new_list = list()
b)
B. new_list = []
c)
C. new_list = list(0)
d)
D. new_list = [0]
6.
Các phần tử trong danh sách Python được phân tách bằng ký tự gì?
a)
A. Dấu chấm phẩy (;)
b)
B. Dấu phẩy (,)
c)
C. Dấu hai chấm (:)
d)
D. Dấu chấm (.).
7.
Các phần tử trong một danh sách có thể là kiểu dữ liệu gì?
a)
A. Chỉ có thể là kiểu số
b)
B. Chỉ có thể là kiểu chuỗi
c)
C. Có thể là kiểu số, xâu kí tự, danh sách, ...
d)
D. Chỉ có thể là kiểu logic
8.
Cách nào để truy cập phần tử cuối cùng trong danh sách a?
a)
a[0]
b)
a(0)
c)
a[len(a)]
d)
a[len(a)-1]
9.
Cho ds a=[2,5,8,9,10]. Lệnh nào được sử dụng để loại bỏ số 10 khỏi danh sách trong Python?
a)
a.remove(10)
b)
remove(a)
c)
remove(a[10])
d)
a.remove[10]
10.
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [ 1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False ].
a)
A. List
b)
B. Dictionary
c)
C. Tuple
d)
d. int
100 %
