wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2, 3, 4, 5,6,7 VẬT LÝ THPT

Total questions: 190

Worksheet time: 12hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

2.

Quang phổ liên tục :

a)

phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

b)

phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

c)

phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

d)

không phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

3.

Trong máy quang phổ, bộ phận nào là quan trọng nhất ?

a)

Lăng kính

b)

Thấu kính

c)

ống chuẩn trực

d)

Buồng ảnh

4.

Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ :

a)

Hiện tượng giao thoa

b)

Hiện tượng khúc xạ

c)

Hiện tượng phản xạ

d)

Hiện tượng tán sắc.

5.

Nguồn nào sau đây có thể phát ra quang phổ liên tục ?

a)

Chỉ những chất khí có nhiệt độ cao

b)

Chỉ những chất lỏng có nhiệt độ cao

c)

Chỉ những chất rắn có khối lượng riêng lớn và có nhiệt độ cao

d)

Các chất rắn, chất lỏng và chất khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng.

6.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

7.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

8.

Chọn phương án SAI.

a)

Tia hồng là bức xạ mắt người nhìn thấy được

b)

Bước sóng tia hồng ngoại nhỏ hơn sóng vô tuyến

c)

Tia hồng ngoại bị hơi nước hấp thụ mạnh

d)

Tia hồng ngoại có thể biến điệu được

9.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

10.

Câu 14: Chọn phương án SAI khi nói về tia X

a)

A. Có khả năng làm ion hóa

b)

B. Dễ dàng đi xuyên qua lớp chì dày vài cm

c)

C. Có khả năng đâm xuyên mạnh

d)

D. Dùng để dò các lỗ hổng khuyết tật bên trong sản phẩm đúng

11.

Câu 2: Tính chất nổi bật của tia X là

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm iôn hóa không khí.

d)

D. khả năng đâm xuyên.

12.

Nguồn nào sau đây phát ra tia tử ngoại mạch nhất so với các nguồn còn lại?

a)

Lò sưởi điện

b)

Hồ quang điện

c)

Lò vi sóng

d)

Đèn ống

13.

Dưới ánh nắng mặt trời rọi vào, màng dầu trên mặt nước thường có màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng:

a)

giao thoa.

b)

nhiễu xạ.

c)

tán sắc.

d)

kh

14.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:

a)

Ánh sáng có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng dọc.

c)

Ánh sáng là sóng điện từ.

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

15.

Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào?

a)

Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dãi màu như cầu vồng.

b)

Một dãi màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.

d)

Không có các vân màu trên màn.

16.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là:

a)

màu sắc.

b)

chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.

c)

tần số.

d)

vận tốc truyền.

17.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

c)

Thí nghiệm giao thoa với khe I - âng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

18.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

lục.

b)

cam.

c)

đỏ.

d)

tím

19.

Dưới ánh nắng mặt trời rọi vào, màng dầu trên mặt nước thường có màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng:

a)

giao thoa

b)

nhiễu xạ

c)

tán sắc

d)

khúc xạ

20.

Chọn câu đúng: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là:

a)

Giao thoa ánh sáng

b)

Tán sắc ánh sáng

c)

Khúc xạ ánh sáng

d)

Nhiễu xạ ánh sáng

21.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng ánh sáng đơn sắc ta thu được khoảng vân i = 1,3 mm. Vị trí của một vân giao thoa có giá trị là 0,91 cm. Vân này là:

a)

Vân sáng bậc 6

b)

Vân sáng bậc 7

c)

Vân sáng bậc 5

d)

Vân sáng bậc 4

22.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vàng bằng I - âng, khoảng cách giữa hai khe sáng 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn 1 m, khoảng vân đo được 2 mm. Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm trên là:

a)

6 µm

b)

0,8 mm

c)

0,6µm

d)

1,5µm

23.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

24.

Khoảng vân được định nghĩa là khoảng cách giữa

a)

hai vân sáng cùng bậc trên màn 

b)

hai vân sáng trên màn

c)

hai vân tối trên màn  

d)

hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp trên màn.

25.

Trong thí nghiệm Yuong về giao thoa ánh sáng, khoảng cách của hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là:

     

a)

λ=aiD\lambda=\frac{ai}{D}

b)

λ=Dai\lambda=\frac{D}{ai}

c)

λ=aDi\lambda=\frac{aD}{i}

d)

λ=iDa\lambda=\frac{iD}{a}

26.

Hiện tượng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi đi qua mép một vật cản hoặc qua các khe hẹp được gọi là hiện tượng:

a)

tán sắc ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

phản xạ ánh sáng

27.

Câu 1: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây ?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Hiện tượng từ hóa

c)

Hiện tượng tự cảm

d)

Hiện tượng cộng hưởng điện

28.

Câu 2: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc là ω. Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0. Cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là

a)

I₀= ωq₀

b)

I₀ = q₀/ω

c)

I₀ = 2ωq₀

d)

I₀ = ωqᒾ₀

29.

Câu 3: Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm. Biểu thức liên hệ giữa U0 và I0 của mạch dao động LC là

a)

I₀ = U₀√C/L

b)

U₀ = I₀√C/L

c)

U₀ = I₀√LC

d)

I₀= U₀√LC

30.

Câu 4: Tần số của dao động điện từ trong khung dao động thoả mãn hệ thức nào sau đây ?

a)

f = 2π√CL

b)

f = 2π/√CL

c)

f = 1/2π√CL

d)

f = 2π/LC

31.

Câu 5: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Giảm 2 lần

32.

Câu 6: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Cường độ dòng điện trong mạch

a)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian

b)

không thay đổi theo thời gian

c)

biến thiên điều hoà theo thời gian

d)

biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

33.

Câu 7: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì

a)

vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B vuông góc với vectơ cường độ điện trường E

b)

vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng

c)

vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng

d)

vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E vuông góc với vectơ cảm ứng từ B

34.

Câu 8: Khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường, các đường sức của từ trường này có đặc điểm là

a)

song song với các đường sức của điện trường

b)

những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính

c)

những đường thẳng song song cách đều nhau

d)

những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của điện trường

35.

Câu 9: Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì

a)

làm xuất hiện các hạt mang điện, tạo thành dòng điện cảm ứng

b)

các hạt mang điện sẽ chuyển động theo đường cong khép kín

c)

làm xuất hiện điện trường có các đường sức là những đường cong khép kín

d)

làm xuất hiện điện trường có các đường sức là những đường thẳng song song nhau

36.

Câu 10: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn

a)

trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng

b)

dao động cùng pha

c)

dao động ngược pha

d)

biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian

37.

Câu 11: Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau

b)

Vectơ cường độ điện trường E cùng phương với vectơ cảm ứng từ B

c)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

d)

Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng

38.

Câu 12: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây ?

a)

Xung quanh một quả cầu tích điện

b)

Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu

c)

Xung quanh một ống dây điện

d)

Xung quanh một tia lửa điện

39.

Câu 13: Trong chân không, tốc độ truyền sóng điện từ bằng

a)

3.10⁵km/h

b)

3.10⁸m/s

c)

3.10⁵m/s

d)

3.10⁸km/h

40.

Câu 14: Chọn câu trả lời sai. Trong mạch dao động LC, bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra trong chân không là

a)

⋋ = c . T

b)

⋋ = c/f

c)

⋋ = 2πc√LC

d)

⋋ = 2πc.I₀/U₀

41.

Câu 15: Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

42.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang

b)

Sóng điện từ mang năng lượng

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không

43.

Câu 17: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng điện từ không mang năng lượng

b)

Sóng điện từ là sóng ngang

c)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng

d)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

44.

Câu 18: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng dọc

b)

Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng chiều với nhau.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ có điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động ngược pha với nhau

45.

Câu 19: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào?

a)

hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

b)

hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

c)

hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

d)

hiện tượng giao thoa sóng điện từ

46.

Câu 21: Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

47.

Câu 22: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin dưới nước?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

48.

Câu 23: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

a)

mạch phát sóng điện từ

b)

mạch biến điệu

c)

mạch tách sóng

d)

mạch khuếch đại

49.

Câu 24: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài

b)

Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn

c)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung

d)

Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn

50.

Câu 25: Một đặc điểm rất quan trọng của các sóng ngắn vô tuyến là chúng

a)

phản xạ kém ở mặt đất

b)

đâm xuyên tốt qua tầng điện li

c)

phản xạ rất tốt trên tầng điện li

d)

phản xạ kém trên tầng điện li

51.

Câu 26: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng:

a)

Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

b)

Trộn sóng âm tần với sóng cao tần

c)

Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

d)

Biến dao động điện thành dao động có cùng tần số

52.

Câu 27: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

Anten thu

b)

Loa

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch biến điệu

53.

Câu 20: Một sóng vô tuyến có tần số xác định truyền trong môi trường thứ nhất. Nếu sóng này truyền vào môi trường thứ hai mà tốc độ truyền sóng giảm thì

a)

Bước sóng giảm

b)

Bước Sóng tăng

c)

Tần số giảm

d)

Tần số tăng

54.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ lăng kính?

a)

Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau

b)

Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

c)

Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do nguồn sáng phát ra

d)

Bộ phận của máy quang phổ làm nhiệm vụ tán sắc là thấu kính hội tụ

55.

Câu 39: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ:

a)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

b)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

c)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

d)

Một điều kiện khác

56.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi dưới áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng.

c)

Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.

d)

Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối.

57.

Câu 41: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa:

“Tia tử ngoại là những bức xạ …… có bước sóng…..bước sóng của ánh sáng….”

a)

Nhìn thấy được, nhỏ hơn, tím.

b)

Không nhìn thấy được, lớn hơn, tím.

c)

Không nhìn thấy được, nhỏ hơn, đỏ

d)

Không nhìn thấy được, nhỏ hơn, tím.

58.

Câu 42: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

b)

Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh xương.

c)

Trong công nghiệp, tia tử ngoai được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.

59.

Câu 43: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen đều là:

a)

Sóng cơ học

b)

Sóng điện từ

c)

Sóng dọc

d)

Sóng vô tuyên

60.

Câu 44: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.

b)

Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại

c)

Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

61.

Câu 45: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

62.

Câu 46: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến

b)

lò vi sóng

c)

lò sưởi điện

d)

hồ quang điện

63.

Câu 47: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia X và tia tử ngoại?

a)

đều có bản chất là sóng điện từ.

b)

đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.

c)

đều kích thích một số chất phát quang.

d)

đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.

64.

Câu 50: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?

a)

Hủy diệt tế bào.

b)

Gây ra hiện tượng quang điện

c)

Làm ion hóa chất khí

d)

Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.

65.

Câu 49: Chọn câu sai:

a)

Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10⁻ᶟ mmHg.

b)

Hiệu điện thế giữa anôt và catot trong ống Rơnghen có trị số cỡ hàng chục ngàn vôn.

c)

Tia X có khả năng iôn hóa chất khí.

d)

Tia X giúp chữa bệnh còi xương.

66.

Câu 51: Để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm electron nhanh bắn vào

a)

Một chất rắn khó nóng chảy, có nguyên tử lượng lớn.

b)

Một chất rắn có nguyên tử lượng bất kì.

c)

Một chất rắn hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn.

d)

Một chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí bất kì

67.

Quỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái En có bán kính

a)

tỉ lệ thuận n

b)

tỉ lệ nghịch với n

c)

tỉ lệ thuận với n2

d)

tỉ lệ nghịch với n2

68.

Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo Bo thứ 5 là

a)

1,325 nm.

b)

13,25nm.

c)

123.5nm.

d)

1235nm.

69.

Theo tiêu đề Bo, khi nguyên tử hidrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM= -1,5eV sang trạng thái dừng có năng lượng EL = -3,40eV thì phát ra phôtôn có tần số xấp xỉ bằng :

a)

4,560.1015Hz

b)

2,280.1015Hz

c)

0,228.1015Hz

d)

0,456.1015Hz

70.

Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM = −1,51 eV sang trạng thái dừng có năng lượng EK = −13,6 eV thì nguyên tử phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng

a)

0,1210 μm

b)

0,1027 μm.

c)

0,6563 μm.

d)

0,4861 μm.

71.

Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ một photon có thể làm:

a)

phát ra một photon khác

b)

giải phóng một photon cung tần số

c)

giải phóng một êlectron liên kết

d)

giải phóng một cặp êlectron và lỗ trống

72.

(TH) Lân quang là hiện tượng ánh sáng

a)

phát quang mạnh khi bị kích thích.

b)

ánh sáng phát quang yếu khi bị kích thích.

c)

ánh sáng tắt ngay sau khi kích thích.

d)

ánh sáng tiếp tục phát ra kéo dài sau khi tắt kích thích.

73.

(TH) Huỳnh quang là hiện tượng ánh sáng

a)

phát quang mạnh khi bị kích thích.

b)

ánh sáng phát quang yếu khi bị kích thích.

c)

ánh sáng tắt ngay sau khi kích thích.

d)

ánh sáng tiếp tục phát ra kéo dài sau khi tắt kích thích.

74.

Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào tấm kim loại làm cho electron trên bề mặt nó bị bật ra ngoài. Đó là hiện tượng

a)

Quang điện trong.

b)

Quang điện ngoài.

c)

Tán sắc ánh sáng.

d)

Giao thoa ánh sáng.

75.

Pin quang điện, Quang điện trở hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong.

b)

quang điện ngoài.

c)

hiện tượng nhiệt điện

d)

sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt

76.

Pin quang điện chuyển năng lượng của ánh sáng mặt trời thành

a)

điện năng

b)

quang năng

c)

cơ năng

d)

động năng

77.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

trễ pha π/2 so với li độ

78.

Lực kéo về của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi:

a)

vật có li độ cực đại dương.

b)

vật có li độ cực đại âm

c)

vật ở VTCB.

d)

vật có pha dao động cực đại.

79.

Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc cực đại và tốc độ cực đại được tính theo công thức:

a)

amax = Aω , vmax = Aω²

b)

amax = - Aω², vmax = Aω

c)

amax = Aω² , vmax = Aω

d)

amax = - Aω² , vmax = - Aω

80.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

81.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này có tần số dao động riêng là:

a)

f=2π√m/k

b)

f=1/2π √k/m

c)

f=2π√k/m

d)

f=1/2π √m/k

82.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng

a)

không thay đổi theo thời gian.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω/2.

83.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

c)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi tốc độ của vật đạt giá trị cực tiểu.

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

84.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng:

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

c)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

85.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây L tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

L và g

b)

m và L

c)

m và g

d)

m,l và g

86.

Con lắc đơn chiều dài L dao động điều hòa với chu kỳ

a)

T = 2π√m/k

b)

T = 2π√k/m

c)

T = 2π√l/g

d)

T = 2π√g/l

87.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.

b)

Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.

d)

Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

88.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

89.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

do lực căng của dây treo.

c)

do lực cản của môi trường.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

90.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành

a)

nhiệt năng

b)

hóa năng

c)

điện năng

d)

quang năng

91.

Biên độ của dao động tổng hợp được tính theo biểu thức nào sau đây:

a)

A2 = A12 + A22 + 2A1A2 cos( φ2 - φ1)

b)

A2 = A12 + A22 - 2A1A2 cos( φ2 - φ1)

c)

A2 =( A1 + A2 )2- 2A1A2 cos( φ2 - φ1)

d)

A2 =( A1 + A2)2 - 2A1A2 cos( φ2 - φ1)

92.

Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định theo biểu thức nào sau đây :

a)

A1 sin φ1+ A2 sin φ2

tan φ = -----------------------------------

A1 sin φ1+ A2 cos φ2

b)

A1 sin φ1+ A1 cos φ1

tan φ = --------------------------------

A2 sin φ2+ A2 cos φ2

c)

A1 sin φ1- A2 cos φ2

tan φ = --------------------------------

A1 cos φ1 - A2 cos φ2

d)

A1 sin φ1+ A2 sin φ2

tan φ = ---------------------------

A1 cos φ1 - A2 cos φ2

93.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = A1cosωt và x2 = A2cos( ωt +π/2 ). Biên độ dao động này là

a)

√|A²1-A²2|

b)

√|A²1+A²2|

c)

A1+A2

d)

|A1-A2|

94.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

bằng hai lần bước sóng

b)

bằng một bước sóng

c)

bằng một nửa bước sóng

d)

bằng một phần tư bước sóng

95.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ . Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k+1/4)λ

b)

(k+1/2)λ

c)

d)

(k+3/4)λ

96.

Siêu âm có tần số

a)

lớn hơn 20kHz và tai người không nghe được.

b)

nhỏ hơn 16Hzvà tai người không nghe được.

c)

nhỏ hơn 16Hz và tai người nghe được.

d)

lớn hơn 20kHz và tai người nghe được.

97.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Tần số của nguồn âm.

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm.

98.

Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là

a)

Mức độ cường âm

b)

Tần số âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Âm sắc

99.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa vào

a)

Hiện tượng tự cảm.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Từ trường quay.

d)

Hiện tượng quang điện.

100.

Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U0 ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau theo công thức:

a)

U = 2U0 .

b)

U = Uo/√2

c)

U= Uo/2

d)

U = Uo√2

101.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều

a)

Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.

c)

Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

d)

Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.

102.

Đặt điện áp u = U √2 cos ωt (V) vào hai đầu điện trở thuần R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở

a)

cùng pha so với điện áp u

b)

ngược pha so với điện áp u.

c)

trễ pha π/2 so với điện áp u

d)

sớm pha π/2 so với điện áp u

103.

Đặt một điện áp xoay chiều hình sin

U = uo cos (ωt) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm. Nếu độ tự cảm của cuộn dây không đổi thì cảm kháng của cuộn dây

a)

lớn khi tần số của dòng điện nhỏ.

b)

nhỏ khi tần số của dòng điện lớn

c)

lớn khi tần số của dòng điện lớn.

d)

không phụ thuộc tần số của dòng điện.

104.

So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện biến đổi điều hoà

a)

sớm pha hơn một góc π/2

b)

trễ pha hơn một góc π/2

c)

sớm pha hơn một góc π/4

d)

trễ pha hơn một góc π/4

105.

So với điện áp, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm sẽ biến đổi điều hoà

a)

sớm pha hơn một góc π/2

b)

sớm pha hơn một góc π/4

c)

trễ pha hơn một góc π/4

d)

trễ pha hơn một góc π/2

106.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Zl và Zc . Tổng trở Z của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Z = √Z2c + Zl + R ²

b)

Z = √ R² + Zl + Zc ²

c)

Z = √ R² + Zl - Zc ²

d)

Z = √ Z²c + Zl - R ²

107.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

108.

Chọn câu Sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:

a)

tỉ lệ với thời gian truyền tải.

b)

tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.

d)

tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.

109.

Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng điện trở suất của dây dẫn.

b)

Giảm tiết diện của dây dẫn.

c)

Tăng chiều dài dây dẫn.

d)

Tăng điện áp ở nơi truyền đi.

110.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos8pt (cm). Tần số dao động của vật có giá trị nào sau đây?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

111.

Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây ?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ. 

b)

Hiện tượng tự cảm.

c)

Hiện tượng từ hoá.

d)

Hiện tượng cộng hưởng điện.  

112.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Cường độ dòng điện trong mạch

a)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian. 

b)

không thay đổi theo thời gian.

c)

biến thiên điều hoà theo thời gian.    

d)

biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

113.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.         

d)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

114.

Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kì

a)

Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. 

b)

Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

c)

Phụ thuộc vào cả L và C.           

d)

Không phụ thuộc vào L và C.

115.

Trong chân không, tốc độ truyền sóng điện từ bằng

a)

3.105 km/h

b)

3.108 m/s

c)

3.105 m/s.

d)

3.108 km/h.

116.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

117.

Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó sẽ xuất hiện

a)

điện trường xoáy.

b)

từ trường xoáy.

c)

điện trường và từ trường biến thiên.

d)

một dòng điện.

118.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

119.

Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại.

a)

điện trường

b)

từ trường

c)

điện từ trường

d)

trường hấp dẫn.

120.

(NB) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

121.

(TH) Thiết bị nào sau đây có cả an ten phát và an ten thu tín hiệu?

a)

Điện thoại di động.

b)

Điều khiển TV.

c)

Máy thu thanh.

d)

Micro không dây.

122.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước.

b)

thủy tinh.

c)

chân không.

d)

thạch anh.

123.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

124.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

a)

tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần

b)

tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

c)

đưa sóng cao tần ra loa

d)

đưa sóng siêu âm ra loa

125.

Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

A. sóng dài

b)

B. sóng trung

c)

C. sóng ngắn

d)

D. sóng cực ngắn

126.

Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện

a)

A. Sóng dài

b)

B. Sóng trung

c)

C. Sóng ngắn

d)

D. Sóng cực ngắn

127.

Công thức điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

λλ0=hcA\lambda\ge\lambda_0=\frac{hc}{A}

b)

λλ0=hcA\lambda\le\lambda_0=\frac{hc}{A}

128.

Công thức tính năng lượng của phôtôn

a)

ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda}

b)

ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc}

129.

Công thức tính công thoát A

a)

A=hcλ0A=\frac{hc}{\lambda_0}  

b)

A=λ0hcA=\frac{\lambda_0}{hc}  

130.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

131.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng?

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

132.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

133.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

134.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

b)

λhc\frac{\lambda}{hc}

c)

λch\frac{\lambda c}{h}

d)

λhc\frac{\lambda h}{c}

135.

Người đã vận dụng thuyết lượng tử để giải thích thành công sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hiđro là

a)

Anh-xtanh

b)

Planck.

c)

Bo

d)

Rơ – dơ -pho

136.

Chọn câu đúng. Trạng thái dừng là

a)

trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân

b)

trạng thái hạt nhân không dao động.

c)

trạng thái đứng yên của nguyên tử.

d)

trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

137.

Mẫu nguyên tử của Bo khác mẫu nguyên tử của Rơ – dơ – fo ở điểm nào?

a)

Vị trí của hạt nhân và các êlectron trong nguyên tử

b)

Dạng quỹ đạo của các êlectron

c)

Lực tương tác giữa hạt nhân và êlectron

d)

Nguyên tử chỉ tồn tại những trạng thái có năng lượng xác định

138.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Trong các quỹ đạo của electron có bán kính lần lượt là r0, 4r0, 9r0 và 16r0. Quỹ đạo có bán kính nào ứng với trạng thái có mức năng lượng thấp nhất ?

a)

r0,

b)

4r0,

c)

9r0,

d)

16r0,

139.

Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính Bor thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể

a)

12r­0

b)

25r0

c)

9r0

d)

16r0

140.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo K là r0. Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo N là

a)

16r0.

b)

9r0

c)

4r0.

d)

25r0.

141.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng

a)

giao thoa

b)

nhiễu xạ

c)

khúc xạ

d)

quang điện

142.

Pin quang điện (pin Mặt Trời) là một nguồn điện chạy bằng năng lượng, loại năng lượng này là do

a)

quang năng biến thành điện năng

b)

quang năng biến thành nhiệt năng

c)

quang năng biến thành cơ năng

d)

quang năng biến thành động năng

143.

Trong hiện tượng quang - phát quang thì bước sóng của ánh sáng huỳnh quang?

a)

λhq>λkt\lambda_{hq}>\lambda_{kt}  

b)

λhq<λkt\lambda_{hq}<\lambda_{kt}  

c)

λhq=λkt\lambda_{hq}=\lambda_{kt}  

d)

không có điều kiện nào

144.

(Minh họa 2021). Chất nào sau đây là chất quang dẫn?

a)

Cu

b)

Pb

c)

PbS

d)

Al

145.

(Minh họa 2021). Chất nào sau đây là chất quang dẫn?

a)

Zn

b)

Fe

c)

CdS

d)

Ag

146.

(MH-2020). Gọi h là hằng số Plăng. Với ánh sáng đơn sắc có tần số f thì mỗi phôtôn của ánh sáng đó mang năng lượng là

a)

hfhf  

b)

hf\frac{h}{f}  

c)

fh\frac{f}{h}  

d)

hf2hf^2  

147.

(TK - 2022) Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biều nào sau đây sai?

a)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

b)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ  dọc theo các tia sáng.

c)

Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và trạng thái đứng yên.

d)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

148.

(TN - 2021) Xét nguyên tử hidrô theo mẫu nguyên tử Bo. Trong số các quỹ đạo dừng  và  của êlectron thì qũy đạo dừng có bán kính lớn nhất là:

a)

Quỹ đạo M

b)

Quỹ đạo N

c)

Quỹ đạo L

d)

Quỹ đạo K

149.

(TN - 2021) Theo Plăng, lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ có giá trị hoàn toàn xác định và bằng , trong đó  là hằng số Plăng và  là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay phát xạ. Lượng năng lượng này được gọi là

a)

năng lượng phân hạch.  

b)

lượng tử năng lượng.

c)

năng lượng nhiệt hạch.   

d)

công suất nguồn sáng.

150.

(TN - 2021) Sự phát quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này goi là

a)

sư nhiễu xạ ánh sáng.

b)

sự giao thoa ánh sáng

c)

sự tán sắc ánh sáng. 

d)

sự huỳnh quang

151.

(TN - 2021) Sự phát sáng của nhiều chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát này gọi là

a)

sư nhiễu xạ ánh sáng.

b)

sự giao thoa ánh sáng

c)

sự tán sắc ánh sáng. 

d)

Sự lân quang.

152.

(TN - 2021) Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là

a)

Hiện tượng quang điện ngoài.       

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng  

c)

Hiện tượng quang điện trong

d)

Hiện tượng quang phát quang

153.

(TN - 2021) Dùng thuyết lượng tử ánh sáng có thể giải thích được

a)

Định luật về giới hạn quang điện       

b)

Định luật phóng xạ.   

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

d)

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

154.

(TN - 2021) Theo thuyết lượng tử ánh sáng, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩa là nó phát xạ hay hấp thụ

a)

electron.        

b)

nơtrinô.

c)

pôzitrôn.

d)

phôtôn.

155.

(TN - 2019) Tia laze được dùng

a)

Để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

b)

Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

c)

Trong chiếu điện chụp điện.

d)

Trong các đầu đọc đĩa CD.

156.

(TN - 2019) Tia laze có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn có cường độ nhỏ.

b)

Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

c)

Có tính đơn sắc cao.

d)

Luôn là ánh sáng trắng.

157.

(TN - 2019) Tia laze được dùng:

a)

như một dao mổ trong phẫu thuật mắt

b)

để kiểm tra hành lý của khách đi máy bay.

c)

trong chiếu điện, chụp điện.trong chiếu điện, chụp điện.

d)

để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc kim loại.

158.

(TN - 2019) Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia laze là ánh sáng trắng.

b)

Tia laze có tính định hướng cao.

c)

Tia laze có tính kết hợp cao.

d)

Tia laze có cường độ lớn.

159.

(TN - 2018) Khi nói về tia laze, phát biêu nào sau đây sai?

a)

Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.

b)

Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.

c)

Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.

d)

Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.

160.

(TN - 2018) Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu:

a)

vàng.

b)

cam.

c)

tím.

d)

đỏ.

161.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

Z nơtrôn và A prôtôn

b)

Z nơtrôn và A nuclôn

c)

Z prôtôn và (A - Z) nơtron

d)

Z nơtrôn và (A - Z) prôtôn

162.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số prôtôn nhưng khác nhau về số nơtrôn.

b)

cùng số nơtrôn nhưng khác nhau về số prôtôn.

c)

cùng tổng số prôtôn và nơtrôn nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số prôtôn và nơtrôn.

163.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

kgkg  

b)

MeVc\frac{MeV}{c}  

c)

MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

uu  

164.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

Lực điện

b)

Lực từ

c)

Lực tương tác giữa các nuclôn

d)

Lực tương tác giữa e và prôtôn

165.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

các prôtôn

b)

các nơtrôn

c)

các electron

d)

các nuclôn

166.

Công thức ký hiệu của hạt nhân?

a)
b)
167.

Số khối A được tính theo công thức?

a)

A = Z + N

b)

A = Z - N

168.

Công thức Anh-tanh giữa năng lượng và khối lượng?

a)

E = mc2

b)

E = mc

169.

Công thức liên hệ giữa khối lượng độngkhối lượng nghỉ?

a)

m=m01v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

m0=m1v2c2m_0=\frac{m}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

170.

Năng lượng liên kết?

a)

Wlk=Δm.c2W_{lk}=\Delta m.c^2

b)

Wlk=Δm.c2AW_{lk}=\frac{\Delta m.c^2}{A}

171.

Công thức định luật phóng xạ?

a)

N=N0.eλtN=N_0.e^{-\lambda t}

b)

N=N0.eλtN=N_0.e^{\lambda t}

172.

(TK 2023). Công thức tính chu kỳ bán rã?

a)

T=ln2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

b)

T=λln2T=\frac{\lambda}{\ln2}

173.

Phóng xạ anpha là dòng hạt mang điện dương có kí hiệu:

a)
b)
c)
d)
174.

Phóng xạ  β\beta^-   là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:

a)
b)
c)
d)
175.

1u.c2= ? MeV1u.c^2=\ ?\ MeV  

a)

931,5931,5  

b)

1,6.10191,6.10^{-19}  

176.

Phản ứng nào là phản ứng nhiệt hạch?

a)
b)
c)
d)
177.

Phản ứng nào là phản ứng phân hạch?

a)
b)
c)
d)
178.

Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

alpha

b)

êlectron

c)

nơtrôn

d)

prôtôn

179.

hạt nơtrôn có kí hiệu:

a)
b)
c)
d)
180.

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

a)

số prôtôn

b)

năng lượng liên kết

c)

số nuclôn

d)

năng lượng liên kết riêng

181.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

34X_3^4X

b)

37X_3^7X

c)

47X_4^7X

d)

73X_7^3X

182.

Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau đây:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.

183.

(TK 2021) Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các êlectron?

a)

Tia α

b)

Tia β⁺   

c)

Tia β⁻

d)

Tia γ\gamma  

184.

(TN 2021) Ở nhiệt độ cao, hai hạt nhân đơteri  kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân heli  gọi là

a)

phản ứng hóa học. 

b)

phản ứng nhiệt hạch.

c)

quá trình phóng xa. 

d)

phận ứng phân hạch.

185.

(TN 2021) Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ E0 và khi chuyển động có năng lượng toàn phần là E , động năng của vật lúc này là

a)

Wđ=12(EE0)W_đ=\frac{1}{2}\left(E-E_0\right)  

b)

Wđ=E+E0W_đ=E+E_0  

c)

Wđ=EE0W_đ=E-E_0

d)

Wđ=12(E+E0)W_đ=\frac{1}{2}\left(E+E_0\right)

186.

(TN 2019) Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ mo thì có năng lượng nghỉ là

a)

E0=m0cE_0=\frac{m_0}{c}

b)

E0=m0c2E_0=\frac{m_0}{c^2}

c)

E0=m0c2E_0=m_0c^2  

d)

E0=m0cE_0=m_0c^{ }

187.

(TN 2018) Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.

b)

cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

c)

cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau. 

d)

cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.

188.

(TN 2019) Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch

a)

24He_2^4He

b)

612C_6^{12}C

c)

49Be_4^9Be

d)

92235U_{92}^{235}U

189.

(TN 2019) Cho phản ứng hạt nhân: n + 92235U  3854Sr+54140Xe+2nn\ +\ _{92}^{235}U\ \rightarrow\ _{38}^{54}Sr+_{54}^{140}Xe+2n . Đây là

a)

phản ứng phân hạch.

b)

phản ứng nhiệt hạch.

c)

quá trình phóng xạ.

d)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

190.

(TN 2019) Số nơtrôn trong hạt nhân ZAX_Z^AX  là

a)

A

b)

Z

c)

A - Z

d)

A + Z