NEW
Font size
Worksheetscong nghe
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
: Đâu là vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp nguyên liệu cho xưởng chế tác gỗ.
B. Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đường.
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất giấy.
D. Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến thịt hộp.
Câu 2: Chăn nuôi không cung cấp nguyên liệu cho ngành nghề sản xuất nào sau đây?
A. Nhà máy sản xuất tinh bột mì.
B. Nhà máy chế biến sữa.
C. Nhà máy chế biến thịt hộp.
D. Nhà máy sản xuất giày da.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Sản phẩm chăn nuôi phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người.
B. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người lao động.
C. Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.
C. Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.
Câu 4: Hãy xác định từ cần điền để hoàn chỉnh định nghĩa sau: “Hiện nay, chăn nuôi đang hướng tới …, chăn nuôi bền vững để cung cấp ngày càng nhiều thực phẩm sạch hơn, an toàn hơn, đồng thời bảo vệ môi trường.
A. chăn nuôi công nghệ cao
B. chăn nuôi kĩ thuật cao
C. chăn nuôi vững chắc
D. chăn nuôi hiện đại
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta?
A. Được nuôi tại một địa phương nhất định.
B. Sản phẩm thơm ngon được nhiều người yêu thích.
C. Được nuôi ở hầu khắp các địa phương.
D. Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động.
Câu 11: Hãy xác định nhược điểm của phương thức chăn nuôi nông hộ.
A. Chi phí đầu tư chuồng trại thấp.
B. Chăn nuôi có năng suất cao.
C. Có biện pháp xử lí chất thải tốt nên ít ảnh hưởng tới môi trường.
D. Năng suất chăn nuôi không cao, dễ bị dịch bệnh.
Câu 6: Vật nuôi có thể cung cấp sản phẩm nào sau đây:
A. Cung cấp lông vũ
B. Cung cấp gỗ.
C. Cung cấp rau xanh.
D. Cung cấp hoa quả.
Câu 7: Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây sản phẩm nào không phải của bò?
A. Trứng.
B. Thịt.
C. Sữa.
D. Da.
Câu 8: Con vật nào sau đây không cung cấp sức kéo?
A. Trâu.
B. Bò.
C. Gà.
D. Ngựa
Câu 9: Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?
A. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.
B. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.
C. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều
D. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tùy theo từng trang trại.
Câu 10: Đâu là đặc điểm của chăn nuôi trang trại?
A. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn
B. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.
C. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi lớn
D. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi dưới 200 con.
Câu 12: Ưu điểm của phương thức chăn nuôi trang trại là gì?
A. Chi phí đầu tư chuồng trại thấp.
B. Chăn nuôi có năng suất cao. Có biện pháp xử lí chất thải tốt nên ít ảnh hưởng tới môi trường.
C. Năng suất chăn nuôi không cao, dễ bị dịch bệnh.
D. Chi phí đầu tư chuồng trại cao.
Câu 13: Bác sĩ thú y là những người làm nhiệm vụ nào sau đây:
A. Phòng bệnh, khám và chữa bệnh cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn, chăm sóc vật nuôi.
D. Chọn lọc, lai tạo các giống vật nuôi.
Câu 14: Kĩ sư chăn nuôi không làm nhiệm vụ nào sau đây:
A. Nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc vaccine cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn, chăm sóc vật nuôi.
D. Chọn lọc, lai tạo các giống vật nuôi.
Câu 15: Bạn Đức rất yêu động vật, thích chăm sóc động vật và cũng thích nghiên cứu về khoa học. Vậy bạn Đức phù hợp để làm công việc nào sau đây?
A. Kĩ sư chăn nuôi.
B. Bác sĩ thú y.
C. Kiến trúc sư.
D. Kĩ sư xây dựng.
Câu 16: Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là:
A. quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.
B. vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.
C. vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.
D. cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ ven đường.
Câu 17: Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
Câu 18: Hỗn hợp khí methane và một số khí khác phát sinh từ sự phân hủy các hợp chất hữu cơ do sự lên men của các vi sinh vật được gọi là gì?
A. Khí sinh học (Biogas)
B. Khí oxygen
C. Khí metha.
D. Khí hydrogen.
Câu 19: Khi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt thì vật nuôi sẽ như thế nào?
A. Dễ bị bệnh truyền nhiễm.
B. Khỏe mạnh, lớn nhanh.
C. Giảm sức đề kháng.
D. Không được đảm bảo phúc lợi động vật.
Câu 20: Hãy lựa chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau: “Nuôi dưỡng là cung cấp cho vật nuôi đủ …, đủ lượng, phù hợp với từng giai đoạn và từng đối tượng vật nuôi.
A. quan tâm
B. vệ sinh
C. chất dinh dưỡng
D. thoải mái
Câu 21: Chăm sóc vật nuôi là quá trình như thế nào?
A. Chăm sóc là cung cấp cho vật nuôi đủ chất dinh dưỡng.
B. Chăm sóc là tạo ra môi trường sống rộng rãi cho vật nuôi.
C. Chăm sóc là cho vật nuôi được tự do.
D. Chăm sóc là quá trình con người thường xuyên quan tâm với vật nuôi để vật nuôi được sống thoải mái, khỏe mạnh.
Câu 22: Hãy xác định đâu là đặc điểm của vật nuôi non?
A. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa tốt.
B. Ít bị tác động bởi sự thay đổi của môi trường.
C. Chức năng hệ tiêu hóa đã hoàn thiện.
D. Chống chịu tốt trước các điều kiện bất lợi của môi trường.
Câu 23: Vì vật nuôi con có khả năng điều tiết thân nhiệt chưa tốt nên khi chăm sóc cần thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Giữ chuồng nuôi luôn sạch sẽ khô ráo.
B.Cho con non bú sữa mẹ.
C. Cho vận động dưới ánh sáng mặt trời.
D. Sử dụng đèn sưởi trong chuồng nuôi.
Câu 24: Tại sao cần cho con non bú sữa đầu?
A. Vì trong sữa đầu có nhiều chất đạm.
B. Vì trong sữa đầu có nhiều vitamin.
C. Vì trong sữa đầu có nhiều kháng thể.
D. Vì trong sữa đầu có nhiều khoáng chất.
Câu 25: Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là:
A. cho nhiều con giống tốt.
B. nhanh lớn, nhiều nạc.
C. càng béo càng tốt.
D. nhanh lớn, khỏe mạnh.
Câu 26: Yêu cầu nào sau đây không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Cân nặng vừa đủ.
B. Sức khỏe tốt.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng
D. Càng to béo càng tốt.
Câu 27: Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Hậu bị - mang thai – đẻ và nuôi con.
B. Hậu bị - đẻ và nuôi con – mang thai.
C. Mang thai – hậu bị - đẻ và nuôi con.
D. Mang thai – đẻ và nuôi con – hậu bị.
Câu 28: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: “ Ở giai đoạn … cho con cái ăn vừa đủ để bào thai phát triển tốt, có khối lượng vừa phải, cho ra nhiều con non tốt.
A. hậu bị
B. mang thai
C. đẻ
D. nuôi con
