wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CLB tv 5

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm :

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

2.

Bán anh em ... , mua láng giềng ...

Cặp từ trái nghĩa được dùng trong câu sau là :

a)

xấu - đẹp

b)

xa - gần

c)

nhỏ - to

d)

giàu - nghèo

3.

Điền vào chỗ chấm :

Gừng càng ... càng cay

a)

vàng

b)

trẻ

c)

già

d)

chín

4.

Điền vào chỗ chấm :

(a)   sinh con, trời sinh tính

5.

Điền vào chỗ chấm :

Quân tử .... ngôn

a)

ngụ

b)

ba

c)

nhì

d)

nhất

6.

Điền vào chỗ chấm :

Ăn cháo, đá ....

a)

cốc

b)

bát

c)

đĩa

d)

thìa

7.

Điền vào chỗ chấm :

Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa .... mà nghe

a)

cột

b)

tường

c)

cửa

d)

vào

8.

Điền vào chỗ chấm :

Cái khó ... cái khôn

a)

thấy

b)

nhìn

c)

d)

lòi

9.

Điền vào chỗ chấm :

Học thầy không ... học bạn

(a)  

10.

Điền vào chỗ chấm :

Được ăn cả , ... về không

a)

rớt

b)

rơi

c)

ngã

d)

bay

11.

Điền vào chỗ chấm :

Muốn ăn thì ... vào bếp

a)

tự

b)

đi

c)

chạy

d)

lăn

12.

Điền vào chỗ chấm :

Miếng ăn là miếng ...

a)

nhục

b)

đen

c)

tốt

d)

xịn

13.

Điền những từ vào chỗ chấm :

... quỷ, ... ma ,thứ ... học trò

a)

Ba - nhì - tư

b)

Nhất - nhì - ba

c)

Nhì - nhất - ba

d)

Ba - nhì - nhất

14.

Điền vào chỗ chấm :

Phòng bệnh hơn ... bệnh

a)

sửa

b)

lành

c)

xấu

d)

chữa

15.

Điền vào chỗ chấm :

Vào sinh ra ...

a)

chết

b)

tử

c)

sống

d)

đau

16.

Điền vào chỗ chấm :

Tấc đất tấc ...

(a)  

17.

Điền vào chỗ chấm :

.... vách mạch rừng

a)

Miệng

b)

Tai

c)

Kim

d)

Tay

18.

Điền vào chỗ chấm :

Tiên học lễ hậu học ...

(a)  

19.

Điền vào chỗ chấm :

Vừa ăn cướp, vừa ......

a)

chạy trốn

b)

ẩn thân

c)

la làng

d)

hò hét

20.

Điền vào chỗ chấm :

....... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước đục

b)

Nước bẩn

c)

Nước sạch

d)

Nước lã

21.

Điền vào chỗ chấm :

Ăn một bát cháo, chạy ba quãng ....

a)

đường

b)

đồng

c)

đoạn

d)

chân

22.

Điền vào chỗ chấm :

Chín người ..... ý

a)

mười

b)

chín

c)

một

d)

tám

23.

Điền vào chỗ chấm :

Có thực mới ... được đạo

(a)  

24.

Điền vào chỗ chấm :

Phép vua thua ... làng

(a)  

25.

Điền vào chỗ chấm :

Thùng (a)   kêu to

26.

Cười người hôm trước , hôm sau ..........

a)

cười tiếp

b)

lấy gì cười

c)

người cười

d)

cười địch tủm tủm =))

27.

Thân em như ............

Phất phơ giữa ........biết vào tay ai

a)

tấm lụa đào/chợ

b)

trái bần trôi/chợ

c)

lá đài bi/gió

d)

cây sầu đâu/nắng

28.

Cả giận mất ..........................

a)

khôn

b)

tiền

29.

Cái khó bó cái .........................

a)

khôn

b)

quần

30.

An cư .......... nghiệp

a)

lạc

b)

nghề

31.

Ăn một bát ........... , chạy ba quãng đường

a)

cháo

b)

bún

32.

Bách chiến bách......

a)

thắng

b)

thua

33.

Bỏ con tép bắt con ......

a)

tôm

b)

34.

Cẩn tắc vô ưu,vô .......

a)

áy náy

b)

ngứa ngáy

35.

Anh đi anh nhớ quê nhà

Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm...

a)

Mắm

b)

Muối

c)

Tương

36.

Đầu năm mua..., cuối năm mua vôi

(a)  

37.

“Ở đâu ……………cũng xanh tươi

Cho dù đất sỏi, đá vôi bạc màu.”

(Tre Việt Nam – Nguyễn Duy)

(a)  

38.

“Con có cha như nhà có nóc

Con không cha như nòng…...đứt đuôi”.

(a)  

39.

“Chết …….còn hơn sống nhục.”

(a)  

40.

“ Lửa thử lửa vàng, gian ….thử sức”.

(a)  

41.

Trai mà chi, gái mà chi

Sinh con có …..ĩa có nghì là hơn.

(a)  

42.

“Muôn dòng sông đổ biển ……

Biển chê sông nhỏ, biển đâu nước còn.”

(a)  

43.

“Ăn ….. nói thật, mọi tật mọi

lành.”

(a)  

44.

“Không dấu chờ cá đớp mồi

Có huyền nhộp nhịp xe người qua lại.”

Từ có dấu huyền là là từ………..

(a)  

45.

“Tranh vẽ người con gái đẹp gọi là

tranh tố …..

(a)  

46.

“Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.”

Câu thơ có cặp từ “trong – đục” là cặp từ……………nghĩa.

(a)  

47.

Chọn cặp từ hô ứng phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Trời……..hửng sáng, nông dân………..ra đồng.”?

a)

đâu – đâu

b)

càng – càng

c)

bao nhiêu – bấy nhiêu

d)

chưa - đã

48.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào khuyên chúng ta phải luôn nhớ ơn, biết ơn

những công lao, thành quả của thế hệ đi trước để lại?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Tiên học lễ, hậu học văn

c)

Khổ luyện thành tài

d)

Uống nước nhớ nguồn

49.

Từ nào không phải là tính từ?

a)

run rẩy

b)

xinh xắn

c)

Lung linh

d)

Hiền lành

50.

Chọn quan hệ từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Anh ngã xuống trên đường băng Tân Sơn Nhất

….. Anh gượng đứng lên tì súng trên xác trực thăng.”?

(Dáng đứng Việt Nam – Lê Anh Xuân”)

a)

b)

c)

nhưng

d)

nên

51.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

công bằng

b)

công tâm

c)

công minh

d)

công chức

52.

“Chẳng biết nước có giữ ngày giữ tháng

Giữ bao nhiêu kỷ niệm giữa dòng trôi.”

(Nhớ con sông quê hương – Tế Hanh)

Câu thơ sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

d)

cả 3 đáp án

53.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

tai họa

b)

tai mắt

c)

tai vạ

d)

tai ương

54.

Từ “kết luận” trong câu: “Anh ấy sẽ kết luận sau.” thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

số từ

55.

“Tre, anh hùng lao động! Tre, anh hùng chiến đấu” (Cây tre Việt Nam– Thép Mới)

Hai câu thơ trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

lặp từ ngữ

b)

quan hệ từ

c)

cặp từ hô ứng

d)

thay thế từ ngữ

56.

Câu “Làng mạc bị tàn phá nhưng mảnh đất quê hương vẫn đủ sức

nuôi sống tôi như ngày xưa, nếu tôi có ngày trở về.” là câu ghép có mấy vế câu?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

57.

Từ “ chạy” trong  câu nào mang nghĩa gốc ?

    

a)

a. Chạy thầy chạy thuốc

b)

b. Nam đã giành giải Nhất trong cuộc thi chạy vừa qua.

c)

c.      Dân làng khẩn trương chạy lũ.

d)

d   Nhà đông con, chị ấy phải chạy ăn từng bữa.

58.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?

a)

a. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

b. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

c. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

d. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

59.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép ?

           

           

           

           

a)

a.  Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

b.  Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

c.  Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

d.  Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

60.

Khoanh vào chữ cái đứng trư­ớc dòng chỉ gồm toàn các động từ :

          

           

           

           

a)

  a. Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự

b)

b. Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương

c)

c. Vui chơi, yêu th­ương, thư­ơng yêu, tâm sự

d)

d. Vui t­ươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự  

61.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ ?

         

      

a)

a.   Niềm vui 

b)

b . Màu xanh

c)

c  Nụ cười.     

d)

d.   Lầy lội

62.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu”,  từ "đậu" thuộc:

a)

a.  Từ nhiều nghĩa.

b)

b.  Từ đồng nghĩa.

c)

c.     Trái nghĩa.

d)

d.    Từ đồng âm.

63.

Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?

          

            

a)

A.    Đó là một từ nhiều nghĩa.    

b)

B.    Đó là hai từ đồng nghĩa.     

c)

 C.  Đó là hai đồng âm.

d)

  D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.

64.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc?

     

     

     

     

a)

A. Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

B. Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

C. Cá không ăn muối cá ươn.

d)

D. Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

65.

Câu nào có từ “ chạy” mang nghĩa gốc?

                               

a)

A. Tết đến, hàng bán rất chạy

b)

B.  Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

C.  Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

D.  Đồng hồ chạy rất đúng giờ.         

66.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ.

   

a)

A.    Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B.    Quan hệ tương phản.

c)

C.     Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D.  Quan hệ tăng tiến

67.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với ý nghĩa gốc ?

a)

a. Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

b. Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

c. Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

d. Bố cho chú bé đánh giày một chiếc áo len.

68.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính chăm chỉ ?

a)

a. Chín bỏ làm mười.

b)

b. Dầm mưa dãi nắng.

c)

c. Thức khuya dậy sớm.

d)

d. Đứng mũi chịu sào.

69.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

        

a)

A. Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

B. Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

C. Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

D. Chị đánh vào tay em.

70.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

A.       xuất xắc

b)

B.      xuất sắc

c)

C.     suất sắc

d)

D.    suất xắc

71.

Từ " đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

   

     

     

     

a)

   A. Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

B. Nó chạy còn tôi đi.

c)

C. Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

D. Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

72.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

      

      

      

      

a)

A. Mặt biển sáng trong và dịu êm.

b)

B. Mặt trời lên, toả ánh nắng chói chang.

c)

C. Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, tung bọt trắng xoá.

d)

D. Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt tung trắng xoá.

73.

Từ " vàng" trong câu: " Giá vàng trong nước tăng đột biến" và

 "Tấm lòng vàng" có quan hệ với nhau như thế nào?

                            

                      

a)

  A. Từ đồng âm.     

b)

B. Từ đồng nghĩa.

c)

C. Từ nhiều nghĩa.  

d)

D. Từ trái nghĩa.

74.

Trong những câu sau, câu nào là câu ghép?

     

    

     

a)

 A. Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần càng nhẹ dần.

b)

B. Cả một vùng nước sóng sánh, vàng chói lọi.

c)

  C. Bầu trời cũng sáng xanh lên.

d)

D. Biển sáng lên lấp loá như đặc sánh, còn trời thì trong như nước.

75.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào ?

                  

                   

a)

a. Đó là một từ nhiều nghĩa.  

b)

b. Đó là một từ cùng nghĩa.

c)

c. Đó là hai từ  đồng nghĩa.  

d)

d. Đó là hai từ  đồng âm.

76.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào d­ưới đây có nghĩa t­ương tự câu thành ngữ "Lá lành đùm lá rách"?

           

       

a)

A.  Ở hiền gặp lành

b)

B.    Nh­ường cơm, sẻ áo

c)

C. Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

D. Giấy rách phải giữ lấy lề

77.

Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?

 

 

 

a)

Tâm trạng

b)

Trung tâm

c)

Bạn Tâm

d)

Trọng tâm

78.

Không có nghĩa giống từ  “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?

 

 

a)

Đồng ruộng

b)

Đồng tâm

c)

Đồng lòng

d)

Đồng cảm

79.

Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?

 

 

 

a)

Im lặng

b)

Vang động

c)

Mờ ảo

d)

Sôi động

80.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường ................ sớm chiều".

 

 

 

 

Nam

a)

Sơn

b)

Tây

c)

Đông

d)

Đông

81.

Tìm hai từ trái nghĩa với từ "vui vẻ " ?

 

 

 

a)

Buồn bã, chán nản

b)

Hiền lành, buồn bã

c)

Chán nản, nguy hiểm

d)

Hiền lành, nguy hiểm

82.

Từ “ăn” trong câu nào được dùng theo nghĩa gốc?

 

 

a)

Mẹ dậy sớm nấu cơm cho cả nhà ăn sáng rồi vội vã đi làm.

b)

Thuyền cập bến ăn than.

c)

Cô ấy rất ăn ảnh.

d)

Cá không ăn muối cá ươn.

83.

Từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu" là

 

a)

Nhân từ

b)

Thân thiện

c)

Hung ác

d)

Độc ác

84.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thành câu sau:

Đêm tháng năm chưa nằm đã….

Ngày tháng mười chưa cười đã…..

 

 

 

a)

Sáng - Tối

b)

Tối - Sáng

c)

Ngày - Đêm

d)

Đêm - Ngày

85.

Từ trái nghĩa với  “nhẹ nhàng”  là:

 

 

a)

Nặng nề

b)

To lớn

c)

Nhẹ tênh

d)

Nâng niu

86.

Từ: “sửng sốt” cùng nghĩa với từ nào sau đây :

 

 

 

a)

Giật mình

b)

Ngạc nhiên

c)

Tò mò

d)

Tỉ mỉ

87.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

kính trọng

b)

kính mến

c)

kính cẩn

d)

kính cận

88.

Những từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần"?

a)

lên, càng

b)

lên, càng, dần

c)

cao, nhỏ, vàng, nhẹ

d)

càng nhỏ, càng vàng, càng nhẹ

89.

Điền từ trái nghĩa với "lành" vào chỗ trống:

"Chị em như chuối nhiều tàu

Tấm lành che tấm ... đừng nói nhau nặng lời."

a)

nứt

b)

rách

c)

hỏng

d)

90.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu:" Biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh như con cá mập đớp con cá chim nhỏ bé."?

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

lặp từ

d)

nhân hóa và so sánh

91.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

"Có sức người sỏi đá cũng thành ..."

a)

canh

b)

công

c)

cơm

d)

cao

92.

Có bao nhiêu động từ trong câu:

"Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa."

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

93.

Từ nào chứa tiếng "kĩ" có nghĩa là cẩn thận?

a)

kĩ thuật

b)

kĩ càng

c)

kĩ năng

d)

kĩ xảo

94.

Từ nào là từ láy?

a)

tơ tằm

b)

luồn lách

c)

tốt tươi

d)

tít tắp

95.

Bộ phận nào trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu:

"Chăm chỉ, chịu khó là đức tính tốt."

a)

chăm chỉ

b)

chịu khó

c)

là đức tính tốt

d)

đức tính

96.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Cái gì?" trong câu:

"Mỗi quả cà chua chín là một mặt trời nhỏ, hiền dịu."

a)

cà chua

b)

mỗi quả cà chua chín

c)

một mặt trời nhỏ

d)

hiền dịu

97.

Có bao nhiêu động từ trong câu:

"Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa."

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

98.

Từ nào chứa tiếng "kĩ" có nghĩa là cẩn thận?

a)

kĩ thuật

b)

kĩ càng

c)

kĩ năng

d)

kĩ xảo

99.

Từ nào là từ láy?

a)

tơ tằm

b)

luồn lách

c)

tốt tươi

d)

tít tắp

100.

Khoanh vào chữ cái đứng trư­ớc dòng chỉ gồm toàn các động từ :

          

           

           

           

a)

  a. Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự

b)

b. Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương

c)

c. Vui chơi, yêu th­ương, thư­ơng yêu, tâm sự

d)

d. Vui t­ươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự  

101.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ ?

         

      

a)

a.   Niềm vui 

b)

b . Màu xanh

c)

c  Nụ cười.     

d)

d.   Lầy lội

102.

Câu 38.Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

A.ngùn ngụt, nghĩ ngợi

b)

B.nghề nghiệp, nghỉ ngơi

c)

C.nghẹn ngào, ngót ngét

d)

D.ngó nghiêng, ngọt ngào

103.

Câu 1.Giải câu đố sau:

Cây gì lá nhỏ, cành mềm

Hoa như đốm lửa thắp bên thềm nhà

Hè về, cây đỏ rực hoa

Thu sang quả chín như là sơn son?

a)

cây táo

b)

cây gấc

c)

cây lựu

d)

cây roi

104.

Báo táp mưa ……

(a)  

105.

Y phục ….kỳ đức

(a)  

106.

1. sắp xếp lại các vị trí, các ô trống để thành câu hoặc phép tính phù hợp

1. Chắt/ nhiều/ phung/ chiu/ ít/ hơn/ còn/ phí/./

a)

Ít chắt chiu còn hơn nhiều phung phí.

b)

Ít chắt chiu còn hơn còn hơn nhiều phung phí.

c)

Ít phung phí chắt chiu còn hơn nhiều

d)

Ít chắt chiu nhiều phung phí còn hơn

107.

Thành ngữ nào sau đây viết sai?

a)

Chân lấm tay bùn

b)

  Chân ướt chân khô

c)

Chân yếu tay mềm

d)

Chân trời góc bể

108.

Các từ được gạch chân dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào? rừng người, rừng cờ hoa, rừng cây

a)

đồng nghĩa

b)

nhiều nghĩa

c)

đồng âm

d)

trái nghĩa

109.

Có bao nhiêu quan hệ từ trong câu văn sau ?

"Nhưng những hàng cau làng Dạ thì bất chấp tất cả sức mạnh tàn bạo của mùa đông, chúng vẫn còn y nguyên những tàu lá vắt vẻo mềm mại như cái đuôi én."

(Theo Ma Văn Kháng)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Dòng nào dưới đây chứa toàn các từ ghép?

a)

bờ bãi, mộng mơ, bay bổng, cuống quýt 

b)

minh mẫn, tươi tốt, xinh xắn, xanh xao  

c)

  cây cỏ, lóng lánh, tung tăng, san sát

d)

bạn bè, luồn lách, mong muốn, thành thật

111.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

trau dồi, dồi dào, dỗ dành, dả dối

b)

xem xét, xét xử, xác suất, xa xỉ

c)

che dấu, rầu rĩ, réo rắt, rảnh rỗi

d)

ranh rới, giàn giụa, trưng cất, xào xạc

112.

Khổ thơ sau đây có bao nhiêu lỗi sau chính tả?  

  "Em yêu từng xợi nắng cong

Bức tranh thủy mặc dòng sông con đò    

 Em yêu trao liệng cánh cò

Cánh đồng mùa gặt lượn lờ vàng ươm    

 Em yêu khói bếp vương vương

Sám màu mái lá mấy tầng mây cao."      

   (Theo Hoàng Thanh Tâm)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Từ “ chạy” trong  câu nào mang nghĩa gốc ?

    

a)

a. Chạy thầy chạy thuốc

b)

b. Nam đã giành giải Nhất trong cuộc thi chạy vừa qua.

c)

c.      Dân làng khẩn trương chạy lũ.

d)

d   Nhà đông con, chị ấy phải chạy ăn từng bữa.

114.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?

a)

a. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

b. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

c. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

d. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

115.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép ?

           

           

           

           

a)

a.  Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

b.  Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

c.  Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

d.  Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

116.

Từ " vàng" trong câu: " Giá vàng trong nước tăng đột biến" và

 "Tấm lòng vàng" có quan hệ với nhau như thế nào?

                            

                      

a)

  A. Từ đồng âm.     

b)

B. Từ đồng nghĩa.

c)

C. Từ nhiều nghĩa.  

d)

D. Từ trái nghĩa.

117.

Trong những câu sau, câu nào là câu ghép?

     

    

     

a)

 A. Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần càng nhẹ dần.

b)

B. Cả một vùng nước sóng sánh, vàng chói lọi.

c)

  C. Bầu trời cũng sáng xanh lên.

d)

D. Biển sáng lên lấp loá như đặc sánh, còn trời thì trong như nước.

118.

Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?

 

 

 

a)

Tâm trạng

b)

Trung tâm

c)

Bạn Tâm

d)

Trọng tâm

119.

Không có nghĩa giống từ  “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?

 

 

a)

Đồng ruộng

b)

Đồng tâm

c)

Đồng lòng

d)

Đồng cảm

120.

Từ “ăn” trong câu nào được dùng theo nghĩa gốc?

 

 

a)

Mẹ dậy sớm nấu cơm cho cả nhà ăn sáng rồi vội vã đi làm.

b)

Thuyền cập bến ăn than.

c)

Cô ấy rất ăn ảnh.

d)

Cá không ăn muối cá ươn.

121.

Từ: “sửng sốt” cùng nghĩa với từ nào sau đây :

 

 

 

a)

Giật mình

b)

Ngạc nhiên

c)

Tò mò

d)

Tỉ mỉ

122.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

   Ngày xuân mơ nở trắng rừng

Nhớ người đan nón chuốt từng sợi giang.

(Tố Hữu)

b)

Cánh đồng thơm ngát hương bay

Những chùm hoa nắng nở đầy quê thương.

(Nguyễn Lãm Thắng)

c)

Làng quê lúa gặt xong rồi

Mây hong trên gốc rạ phơi trắng đồng.

(Trần Đăng Khoa)

d)

  Ngọn đèn sáng giữa trời khuya

Như ngôi sao nhỏ gọi về niềm vui.

(Phan Thị Thanh Nhàn)

123.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Ăn kĩ no nhanh, cày sâu cuốc bẫm.

b)

Ăn kĩ no nê, cày sâu tốt lúa.

c)

  Ăn kĩ no nhanh, cày sâu tốt lúa.

d)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

124.

Từ nào còn thiếu trong đoạn thơ sau:

Chị tre chải tóc bên ao.

Nàng mây áo trắng.... soi gương?

a)

ghé vào

b)

chạy vào

c)

bước vào

d)

đi vào

125.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Nhất ……..tinh nhất thân vinh.”

       

a)

nghiệp 

b)

đại   

c)

nghề       

d)

nghệ

126.

Được đằng (a)   lân đằng đầu

127.

Chuột chạy cùng (a)  

128.

Thủng nồi trôi (a)  

129.

Cả (a)   tắt đuốc

130.

Trâu (a)   năm còn nhớ chuồng