wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng TOEIC (13_15 / 50)

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

conduct

(n) /ˈkɑːn.dʌkt/

(v) /kənˈdʌkt/

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Trình độ học vấn

c)

Đạo đức và cách hành xử

d)

Kinh nghiệm làm việc

2.

delicately (adv)

/ˈdelɪkət/

a)

Tế nhị, lịch thiệp

b)

Thô lỗ, cọc cằn

c)

Hoà đồng

d)

Hung hăng, hung dữ

3.

compensate (v)

/'kɔmpenseit/

a)

Đền bù, bồi thường

b)

Khen thưởng

c)

Tặng, biếu

d)

Tạo ra áp lực công việc

4.

generate (v)

/'dʒenəreit/

a)

Tạo ra lợi nhuận

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Tạo ra hoặc sinh ra

d)

Phân phối sản phẩm

5.

hire (n, v)

/'haiə/

a)

Bán sản phẩm

b)

Thuê mướn nhân viên hoặc cán bộ

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Quảng bá thương hiệu

6.

keep up with (v)

a)

Theo kịp hoặc bắt kịp với điều gì đó

b)

Lưu giữ một vật phẩm

c)

Thanh toán hóa đơn đúng hạn

d)

Điều chỉnh lịch trình cá nhân

7.

look up to (v)

a)

Ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai đó

b)

Tìm kiếm thông tin trên internet

c)

Đứng lên và nhìn lên

d)

Cố gắng cải thiện bản thân

8.

mentor (n)

/'mentɔ:/

a)

Người bạn cùng lớp

b)

Người hướng dẫn và tư vấn

c)

Người kiểm tra

d)

Người quản lý

9.

reject (n, v)

/'ri:dʤekt/

a)

Chấp nhận

b)

Từ chối

c)

Xem xét

d)

Lưu trữ

10.

on track (n)

a)

Theo dõi, đi tìm

b)

Cuộc đua

c)

Kế hoạch hoặc mục tiêu

d)

Đường ray hoặc con đường

11.

set up (adj, v)

a)

Hoàn thành

b)

Bắt đầu

c)

Thiết lập hoặc chuẩn bị

d)

Đánh giá

12.

success (n)

/sək'ses/

a)

Sự thất bại

b)

Sự trì trệ

c)

Sự phát triển

d)

Sự thành công

13.

training (n)

/'treiniɳ/

a)

Sự rèn luyện

b)

Sự phát triển

c)

Sự tham gia

d)

Sự kết thúc

14.

update (v, n)

/'ʌpdeit/

a)

Cài đặt phần mềm mới

b)

Kiểm tra và sửa chữa lỗi

c)

Cập nhật thông tin

d)

Xóa dữ liệu

15.

basis (n)

/'beisis/

a)

Nền tảng

b)

Nâng cao

c)

Tư duy

d)

Cá biệt

16.

benefit (n, v)

/'benifit/

a)

Lợi ích

b)

Khó khăn

c)

Bất lợi

d)

Thành công

17.

eligible (adj)

/i'liminəbl/

a)

Thích hợp

b)

Không thích hợp

c)

Tương đồng

d)

Có nét tương phản

18.

flexibly

/ˈfleksəbli/

a)

Một cách mềm dẻo, linh hoạt

b)

Một cách cứng rắn, bảo thủ

c)

Một cách hoà đồng, thân thiện

d)

Một cách gần gũi, dễ thương

19.

negotiate (v)

/ni'gouʃieit/

a)

Thương lượng, đàm phán

b)

Quyết định

c)

Đánh giá, kiểm định

d)

Bác bỏ, bảo thủ

20.

raise (n, v)

/reiz/

a)

Tăng trưởng

b)

Thụt lùi

c)

Suy giảm

d)

Biến đổi

21.

retire (v)

/ri'taiə/

a)

Nghỉ hưu

b)

Làm việc

c)

Thiết kế

d)

Sản xuất

22.

vested (adj)

/'vestid/

a)

Được trao tặng

b)

Được tôn trọng

c)

Bị buộc tội

d)

Bị khinh rẻ

23.

wage (n)

/weiʤ/

a)

Tiền công

b)

Tiền hoa hồng

c)

Tiền tệ

d)

Tiền ảo

24.

be aware of (v)

a)

Am hiểu, có ý thức

b)

Tự tin, sẵn sàng chiến đấu

c)

Mơ hồ, không có mục tiêu rõ ràng

d)

Không hiểu biết

25.

achievement (n)

/ə'tʃi:vmənt/

a)

Thành tích, thành tựu

b)

Sự thất bại, bạc nhược

c)

Sự thành công

d)

Huy chương, huân chương

26.

contribute (v)

/kən'tribju:t/

a)

Đóng góp

b)

Phá hoại

c)

Bỏ ra

d)

Thực hiện

27.

dedication (n)

/,dedi'keiʃn/

a)

Sự cống hiến

b)

Sự bác bỏ

c)

Sự bảo thủ

d)

Sự ích kỷ

28.

look forward to (v)

a)

Mong đợi

b)

Thờ ơ

c)

Lẵng lơ

d)

Tôn trọng

29.

look to (v)

a)

Tin vào, trông cậy vào ai

b)

Tìm kiếm một thứ gì

c)

Chăm sóc một ai đó

d)

Nhìn thấy một cái gì

30.

loyal (adj)

/'lɔiəl/

a)

Trung thành, trung nghĩa

b)

Giả dối, xấu xa

c)

Dâm dê, đê tiện

d)

Tốt bụng, hiền lành

31.

merit (n)

/'merit/

a)

Công lao, công trạng

b)

Tội chứng, tội nhân

c)

Sự nghiêm túc, chính trực

d)

Sự càn rỡn, giả dối

32.

obviously (adv)

/ˈɒbviəsli/

a)

Một cách rõ ràng

b)

Một cách mơ hồ

c)

Một cách kích thích

d)

Một cách xuất sắc

33.

productive (adj)

/productive/

a)

Hữu ích

b)

Vô dụng

c)

Sản phẩm

d)

Khả năng tiêu thụ

34.

promote (v)

/promote/

a)

Xúc tiến, đẩy mạnh

b)

Làm suy yếu, chậm lại

c)

Làm đúng tiến độ, kế hoạch

d)

Làm một cách sơ xài, thiếu ý thức

35.

recognition (n)

/,rekəg'niʃn/

a)

Sự công nhận, thừa nhận

b)

Sự bác bỏ, từ chối

c)

Sự tổ chức, thu xếp

d)

Sự hiểu biết, có kiến thức

36.

value (n, v)

/'vælju:/

a)

Giá trị

b)

Định giá

c)

Quý

d)

Ưa chuộng