Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English vocabulary

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

peak

a)

đỉnh điểm

b)

quan sát

c)

nhận ra

d)

biển báo

2.

observe

a)

quan sát

b)

đài quan sát

c)

tín hiệu

d)

biểu tượng

3.

observe

a)

quan sát

b)

đài quan sát

c)

tín hiệu

d)

biểu tượng

4.

notice

a)

bình luận

b)

nhận ra

c)

biển báo

d)

vận chuyển

5.

Remark = ?

a)

observe

b)

transmit

c)

notice

d)

comment

6.

sign

a)

dấu hiệu

b)

biển báo

c)

biểu tượng

d)

cử chỉ

7.

signal

a)

biển báo

b)

sự quan sát

c)

biểu tượng

d)

tín hiệu/dấu hiệu

8.

gesture

a)

cử chỉ

b)

biểu tượng

c)

địa điểm

d)

vết bẩn

9.

symbol

a)

biểu tượng

b)

tư thế

c)

phương tiện

d)

đỉnh điểm

10.

vị trí, địa điểm (địa lý)

a)

location

b)

site

c)

spot

d)

transfer

11.

địa điểm hoặc tư thế

a)

position

b)

location

c)

signal

d)

spot

12.

địa điểm trong 1 hoàn cảnh

a)

location

b)

spot

c)

site

d)

observer

13.

beauty…………

  1. vết bẩn

  2. đốm mụn

  3. địa điểm cụ thể



(a)  

14.

transport

a)

chuyển tiền

b)

vận chuyển

c)

truyền bệnh

d)

quan sát

15.

chuyển tiền/công tác/trường

a)

transfer

b)

transmit

c)

transport

d)

transportation

16.

truyền bệnh(disease)/sound/light/signal

a)

transport

b)

remark

c)

symbolize

d)

transmit

17.

come across

a)

xảy ra

b)

tình cờ thấy

c)

tỉnh lại

d)

đối mặt

18.

come about

a)

xảy ra

b)

nghĩ ra

c)

nhận thức

d)

thừa kế

19.

come into sth

a)

đối diện

b)

tỉnh lại

c)

thừa kế, thừa hưởng

d)

nhận thức

20.

come up with sth

a)

tỉnh lại

b)

nghĩ ra

c)

đối mặt

d)

tình cờ thấy

21.

tỉnh lại

a)

come round

b)

come about

c)

come across

d)

come up against

22.

đối mặt, đối diện

a)

come up against

b)

come across

c)

come round

d)

come up with sth

23.

(be) conscious of = aware of

a)

nhận thức

b)

thừa hưởng

c)

vận chuyển

d)

đối mặt

24.

in comparison to

a)

so sánh với

b)

đồng ý

c)

ngoài ra

d)

liên lạc

25.

in favor of

a)

trả lời

b)

đồng ý, ủng hộ

c)

liên quan

d)

liên lạc

26.

in addition to

a)

bên cạnh, thêm vào

b)

cần

c)

phản hồi

d)

so sánh với

27.

in need of

a)

liên quan đến

b)

so sánh với

c)

phản hồi

d)

cần

28.

in reply to

a)

đại diện

b)

phản hồi

c)

đồng ý

d)

liên quan

29.

liên lạc với

a)

in contact with

b)

in comparison to

c)

in relation to

d)

in favor of

30.

liên quan đến

a)

on behalf of

b)

on account of

c)

as a result of

d)

in relation to

31.

đại diện

a)

on behalf of

b)

because of

c)

as a result of

d)

in relation to

32.

on account of = ?

a)

because of

b)

with the exception

c)

in favor of

d)

in comparison to

33.

ngoại trừ

a)

with the exception

b)

with regard to

c)

in reply to

d)

in contact with

34.

with regard to

a)

liên quan đến

b)

vì vậy

c)

đại diện

d)

ủng hộ

35.

As a result of

a)

vì vậy, do đó

b)

so sánh với

c)

cần

d)

phản hồi