wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ II LỚP 11

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo của 2,2-dimethylpropane là

4 lines
2.

Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế của alkane a. Alkane X có %H = 17,24%, Alkane Y có % C = 83,33% b. Tỉ khối hơi của so với He bằng 14,5. c. Đốt cháy 3 mol 1 alkane thu được 12 mol hơi nước. d. Đốt cháy alkane A thu được 0,4 mol CO2 và 9 gam nước.

4 lines
3.

Gọi tên các alkene có công thức cấu tạo sau theo danh pháp quốc tế, trường hợp nào có đồng phân hình học, viết các dồng phân hình học đó a) CH3-CH=CH-CH3. b) CH3-CH(CH3)-CH=CH2. c) CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3

4 lines
4.

Viết công thức cấu tạo của các alkyne: a) but-2-yne. b) 4-methylhex-2-yne. c) 4,4-đimethylhex-2-yne

4 lines
5.

Cho các chất sau: CH2=CH2, CH2=CH-CH3, CH4, CH2=C(CH3)CH=CH2, CH≡ CH, số chất làm mất màu  dd brom:

4 lines
6.

Cho phương trình phản ứng: a C2H2 + b O2 c CO2 + d H2O. tỉ lệ a : b là

4 lines
7.

Đốt cháy athylene thu được a mol CO2 và b mol nước. mối quan hệ a và b là

4 lines
8.

Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp các ankin được  4,48 lit (đktc) CO2 và a gam H2O. x là:

4 lines
9.

Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp C3H4, C2H2, C4H6 (đktc) được 9,408 lit (đktc) CO2 và 4,86 gam H2O. Giá trị của V là.

4 lines
10.

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nêu rõ sản phẩm chính, phụ nếu có).

4 lines
11.

Hỗn hợp X gồm 0,15 mol but-1-yne, 0,2 mol ethylene và 0,4 mol H2. Cho hỗn hợp X qua Ni, nung nóng thu được V hỗn hợp Y (đktc). Cho hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thấy có 32,0 gam Br2 đã tham gia phản ứng. Vậy giá trị của V tương ứng là

4 lines
12.

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2. Nung X trong bình kín, xúc tác Ni. Sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 100ml dd Br2 a mol/l. Tìm giá trị a?

4 lines
13.

Hợp chất thơm không thuộc dãy đồng đẳng benzen là

4 lines
14.

Viết phương trình hoá học phản ứng giữa benzene, toluene với các tác nhân sau: a. Br2 ( FeBr3, to). b. HNO3 đặc / H2SO4đặc. c. Đốt cháy. d. KMnO4, to. e. Cl2 (as). f. H2 (Ni, p)

4 lines
15.

Tên gọi của chất có công thức C2H6 là?

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Ethane.

d)

Pentane.

16.

Tên thường của hợp chất CH≡CH là

a)

ethyne

b)

acetylene

c)

ethylene

d)

ethane

17.

Tên gọi của chất có công thức C3H8 là?

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Butane.

d)

Pentane.

18.

Trùng hợp ethylene thu được polymer nào sau đây?

a)

polyethylene

b)

polypropylene

c)

polystyrene

d)

polytoluene

19.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12.

c)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

20.

Tên gọi của chất có công thức CH4 là?

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Pentane.

d)

Hexane.

21.

Tên của hợp chất CH≡C-CH3 là

a)

acetylene

b)

propylene

c)

propyne

d)

methanee

22.

Cho 4 chất: methane, ethane, propane và butane. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monochlorine duy nhất là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Các chất trong khí thải các phương tiện giao thông l�� một trong các nguyên nhân gây ô nhiễm

a)

không khí.

b)

nguồn nước.

c)

đất.

d)

nguồn nước và đất.

24.

Ở điều kiện thường hidrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C5H12.

25.

Một trong các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông là

a)

sử dụng các phương tiện giao thông tiết kiệm năng lượng và chuyển đổi sang các loại động cơ điện.

b)

tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông dùng nhiên liệu xăng.

c)

tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông dùng nhiên liệu xăng, dầu diesel.

d)

tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông dùn

26.

Cho butane tác dụng Cl2 (as) số sản phẩm monochlorine thu được là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

27.

Công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với Hiđro bằng 36 là.

a)

C6H14.

b)

C4H10

c)

C5H12

d)

C7H16

28.

Hợp chất 2,3 - dimethylbutane có công thức cấu tạo là?

a)

CH3C(CH3)2CH2CH3.

b)

CH3CH(CH3)CH3.

c)

CH3CH(CH3)CH2CH3.

d)

CH3CH(CH3)CH(CH3)CH3.

29.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Etane.

c)

Methane.

d)

Propane.

30.

làm mất màu dung dịch nước Br2.

a)

C2H2

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C3H8

31.

Trùng hợp khí nào sau đây thu được nhựa PE?

a)

ethylene

b)

methane

c)

acetylene

d)

ethane

32.

Cho các chất khi sau: Acetylene, ethylene, methane, propylene. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch nước brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

33.

Tên gọi của chất có công thức CH3(CH2)3CH3 là?

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Pentane.

d)

Hexane.

34.

Công thức phân tử Chất nào sau đây là ankylne

a)

C3H6

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C2H4

35.

Hợp chất có công thức cấu tạo CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 có tên là?

a)

Pentane.

b)

Butane.

c)

Isopentane.

d)

Neopentane.

36.

Tên của hợp chất CH2=CH-CH3 là

a)

propane

b)

propene

c)

propyne

d)

acetylene

37.

Hiện nay, một trong các nguyên nhân gây ô nhiễm không khí là do

a)

các chất trong khí thải của các phương tiện giao thông.

b)

trồng nhiều cây xanh.

c)

xử lý rác thải đúng cách.

d)

dùng hệ thống máy móc, công nghệ hiện đại và công nghệ sinh học.

38.

Phản ứng thế giữa 2,2-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Alkane là những hidrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

40.

Một alkane mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có CTPT nào sau đây?

a)

C5H12

b)

C6H14

c)

C4H10

d)

C3H8

41.

Alkene là những hidrocarbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

c)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C

d)

no, mạch vòng

42.

Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là

a)

2,2,4-trimethylpentane.

b)

2,4,4,4-tetramethylbutane.

c)

2,4,4,4-tetramethylbutane.

d)

2,4,4-trimethylpentane.

43.

Alkylne là các hidrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

44.

Hợp chất isopentane + Cl2 (as) có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monochlorine ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Công thức phân tử Chất nào sau đây là ankene

a)

C3H4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C2H4

46.

Để nhận biết hai chất khí ethyne và ethene đựng trong hai bình riêng biệt ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Quì tím

b)

H2 ( Ni, đun nóng)

c)

H2O

d)

AgNO3 trong NH3

47.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH3

c)

CH4

d)

CH≡CH

48.

Ở điều kiện thường hidrocarbon nào sau đây ở thể khí?

a)

C3H8

b)

CH4 , C2H6

c)

C4H10

d)

Cả A, B, C.

49.

CH3-CH=CH-CH3 qua dung dịch Br2 thu được sản phẩm là

a)

CH3-CHBr-CHBr-CH3

b)

CH3-CHBr-CH2-CH3

c)

CH3-CHBr-CH2-CH2Br

d)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

50.

Trong phân tử C3H8 có số liên kết δ

a)

10.

b)

12.

c)

8.

d)

6.

51.

Phản ứng điều chế acetylene trong phòng thí nghiệm là?

a)

CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2.

b)

2CH4 C2H2 + 3H2.

c)

C15H32 2C2H4 + C3H6 + C8H18.

d)

2C + H2 C2H2.

52.

Ở điều kiện thường, arene ở thể rắn, có màu trắng là

a)

naphthalene

b)

Benzene

c)

Styrene

d)

Toluene

53.

Tên gọi của C6H5CH=CH2 là

a)

styrene

b)

toluene

c)

Ethyllbenzene

d)

Methyllbenzene

54.

Alkylne là những hidrocarbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

d)

no, mạch vòng

55.

Hydrocacbon nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2.

a)

C2H2

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C3H8

56.

CH3-CH=CH-CH3 qua dung dịch Br2 thu được sản phẩm là

a)

CH3-CHBr-CHBr-CH3

b)

CH3-CHBr-CH2-CH2Br

c)

CH3-CHBr-CH2-CH3

d)

CH

57.

Quá trình cháy hoàn toàn của xăng, dầu diesel trong động cơ các phương tiện giao thông tạo ra sản phẩm là

a)

CO2.

b)

CO, VOCs.

c)

CO.

d)

CO, VOCs và các hạt bụi đen chứa các hợp chất arene đa vòng.

58.

Đặc điểm nào sau đây là của hidrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

59.

Alkene là các hidrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

60.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của naphthalene?

a)

Là chất lỏng, không màu

b)

Độc

c)

Không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

d)

Là chất rắn, màu trắng

61.

Cho các chất khi sau: Acetylene, ethylene, methane, propylene. Số chất trong dãy tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Phản ứng cộng Cl2 vào benzene cần có?

a)

ánh sáng

b)

xúc tác Ni hoặc Pt

c)

ánh sáng, xúc tác FeBr3

d)

ánh sáng, xúc tác Ni hoặc Pt

63.

Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene

a)

Không màu sắc

b)

Không mùi vị

c)

Không tan trong nước

d)

Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

64.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH3-CH3

c)

CH≡C-CH3

d)

CH3CH2-CH3

65.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Các alkane từ C1 đến C4 là chất khí

b)

Các alkane từ C18 trở đi là chất rắn

c)

Các alkane từ C5 đến C17 là chất lỏng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

66.

Cho một số hợp chất có CTCT như sau, số chất thuộc loại hợp chất Aren là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

67.

Tên gọi của C6H5CH3 là

a)

styrene

b)

toluene

c)

Ethyllbenzene

d)

Methyllbenzene hoặc toluene

68.

Toluene tác dụng với dung dịch KMnO4 khi đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

C6H5OK

b)

C6H5CH2OH

c)

C6H5CHO

d)

C6H5COOK

69.

Có 4 tên gọi: o-xylene; o-dimethylbenzene; 1,2-dimethylbenzene; etylbenzene. Đó là tên của mấy chất?

a)

1 chất

b)

2 chất

c)

3 chất

d)

4 chất

70.

Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen ?

a)

Styrene là đồng đẳng của benzene

b)

Styrene là hydrocarbon thơm

c)

Styrene là đồng đẳng của ethylene

d)

Styrene là hydrocarbon không no

71.

Trong phân tử 2, 2, 4 - trimethyl pentane có bao nhiêu nguyên tử H?

a)

8.

b)

12.

c)

16.

d)

18.

72.

Chọn phát biểu đúng

a)

Arene là những hydrocarbon có chưa vòng benzene trong phân tử

b)

Arene là những hydrocarbon có chưa vòng liên kết đôi C=C trong phân tử

c)

Arene là những hydrocarbon có chưa vòng liên kết ba CC trong phân tử

d)

Arene là những hydrocarbon có chưa vòng benzene và nhóm OH trong phân tử

73.

Tính chất nào không phải của benzene?

a)

Tác dụng với Br2 (t0, Fe)

b)

Tác dụng với HNO3 đặc/H2SO4 đặc

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

Tác dụng với Cl2 (ánh sáng)

74.

Cho toluene phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X và Y. Vậy X, Y lần lượt là:

a)

o-nitrotoluen và p-nitrotoluen

b)

p-nitrotoluen và m-nitrotoluen

c)

o-nitrotoluen và m-nitrotoluen

d)

nitrotoluen và m-nitrotoluen

75.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện đun nóng?

a)

Benzene

b)

Methane

c)

Toluene

d)

Heptane

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các ankyne ở thể khí đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Ethylene không làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) ở nhiệt độ thường.

c)

Các alkene phản ứng với hydrogen halide dễ hơn so với alkyne.

d)

Các ankene và ankyne có liên kết ba đầu mạch đều phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.

77.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Phản ứng điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là?

a)

C2H5OH  C2H4 + H2O

b)

CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2.

c)

2C + 2H2 C2H4.

d)

CH3-CH3 CH2=CH2 + H2.

79.

Phản ứng của toluene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa:

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 loãng / H2SO4đặc

c)

HNO2 đặc / H2SO4đặc

d)

HNO3 đặc / H2SO4đặc

80.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể nhận biết được hai chất Acetylene và ethylene.

b)

Phản ứng giữa acetylene với dung dịch nước bromine xảy ra qua hai giai đoạn.

c)

Các ankyne và ankene cháy tỏa nhiều nhiệt.

d)

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.