wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM GDKTPL

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ về hình thức

b)

Tính kỉ luật nghiêm minh

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

2.

Câu 2: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính cưỡng chế

3.

Câu 3: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Hệ thống tư pháp

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Văn bản dưới luật

4.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật

b)

Pháp lệnh

c)

Nghị định

d)

Quyết định

5.

Câu 5: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

6.

Câu 6: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

7.

Câu 7: Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp

b)

Luật hành chính

c)

Luật lao động

d)

Luật hình sự

8.

Câu 8: Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

a)

Hiến pháp

b)

Luật nhà nước

c)

Luật tổ chức quốc hội

d)

Luật tổ chúc hộ đồng nhân dân

9.

Câu 9: Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa

b)

Dân chủ cộng hoà

c)

Cộng hoà và phong kiến

d)

Dân chủ và tập trung

10.

Câu 10: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

Có quyền xâm lược

b)

Có chủ quyền

c)

Có quyền áp đặt

d)

Có phụ thuộc

11.

Câu 11: Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều

a)

Bình đẳng trước pháp luật

b)

Được cấp vốn kinh doanh

c)

Được nhận vào làm việc

d)

Miễn trừ trách nghiệm pháp lí

12.

Câu 12: Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

Quyền con người

b)

Nghĩa vụ công dân

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Chế độ chính trị

13.

Câu 13: Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

Tự do báo chí

b)

Lựa chọn nghề nghiệp

c)

Lựa chọn ngành nghề kinh doanh

d)

Cư trú hợp pháp

14.

Câu 14: Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế

a)

Phụ thuộc vào thế giới

b)

Độc lập, tự chủ

c)

Tách biệt với thế giới

d)

Có tính lệ thuộc cao

15.

Câu 15: Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định cùng với việc xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta luôn chú trọng việc

a)

Nhập khẩu các nền văn hoá thế giới

b)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại

c)

Du nhập và tôn thờ văn hoá bản địa

d)

Duy trì văn hoá của các nước phát triển

16.

Câu 16: Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định phát triển giáo dục là

a)

Quốc sách hàng đầu

b)

Nhiệm vụ quan trọng

c)

Chính sách ưu tiên

d)

Nhiệm vụ thứ yếu

17.

Câu 17: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?

a)

Đăng nhập cổng thông tin quốc gia

b)

Tự do đăng kí kết hôn theo quy định

c)

Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép

d)

Ca ngợi phong trào phòng trống dịch

18.

Câu 18: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Nghị quyết của thường vụ quốc hội

b)

Nghị định thư gia nhập tổ chức quốc tế

c)

Nghị quyết của uỷ ban nhân dân xã

d)

Quyết định xử phạt của UBND tỉnh